Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Tải bản đầy đủ - 0trang

thức là phân thức đại

số ta thực hiện như

- Phần mềm sẽ tính tốn - Phải thêm dấu ngoặc

thế nào?

tự động, khai triển và

đơn đối với tử và mẫu

Hỏi: Với các phép

rút gọn nếu có thể được. là đa thức khi viết lệnh.

tính trên phân thức

đại số, phần mềm sẽ

tính toán như thế

- Quan sát, thực hiện

nào?

theo hướng dẫn của

- Minh họa sử dụng

giáo viên.

phần mềm Geogebra.

Hoạt động 2. Giải phương trình và bất phương trình một ẩn

3. Giải phương trình

và bất phương trình

Hỏi: Để giải phương - Để giải phương trình

một ẩn

- Kỹ năng tính tốn

trình và bất phương

và bất phương trình một - Lệnh Solve[
trình một ẩn ta sử

ẩn ta sử dụng lệnh

trình x>] hoặc

dụng lệnh gì?

Solve[
- Trả lời câu hỏi theo ý trình x>] cho kết quả là

Hỏi: Hãy nêu ý nghĩa hiểu.

các nghiệm của phương

lệnh Solve[] và

trình hoặc bất phương

Solutions[]?

trình.

- Lệnh

Solutions[
trình x>] hoặc

Solutions [
trình x>] cho kết quả là

- Quan sát, thực hiện

tất cả các giá trị

- Năng lực tư duy

- Minh họa sử dụng

theo hướng dẫn của

nghiệm của phương

logic

phần mềm Geogebra giáo viên.

trình hoặc bất phương

trình.

- Các lệnh Solutions và

Solve cũng dùng để

giải các phương trình,

- Kỹ năng gõ lệnh

bất phương trình bậc

trong CAS

cao và có nhiều ẩn số.

- Năng lực hợp tác

4. Củng cố

? Khi thực hiện các phép tính trên phân thức đại số cần lưu ý những điều gì?

? Hãy nêu các lệnh làm việc chính để giải phương trình và bất phương trình trong

Geogebra

5. Hướng dẫn về nhà

- Về nhà học bài, kết hợp SGK, tiết sau học tiếp.

V/ RÚT KINH NGHIỆM

...............................................................................................................................................................................................................................................................



Tuần 16



Ngày soạn: 25/11/2018

Ngày giảng:27/11/2018

95



PHẦN MỀM HỌC TẬP

TIẾT 31-BÀI 11:GIẢI TỐN VÀ VẼ HÌNH PHẲNG VỚI GEOGEBRA

(tiết 3)

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Biết các quan hệ tốn học và cơng cụ tạo quan hệ tốn học đó

- Biết các cơng cụ biến đổi hình học trong phần mềm.

2. Kĩ năng:

- Dùng phần mềm vẽ các quan hệ tốn học

- Dùng các cơng cụ biến đổi hình học trong phần mềm.

3. Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, u thích mơn học.

4. Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tư duy.

- Năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực hợp tác.

II. Chuẩn bị:

- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo

- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài ở nhà.

III. Phương pháp:

- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thảo luận.

- Gv quan sát, hướng dẫn các nhóm thảo luận, nhận xét cơng việc của từng nhóm.

IV. Tiến trình dạy và học:

1. Ổn định lớp.

2. Kiểm tra bài cũ.

Câu 1. Trình bày các lưu ý khi thực hiện các phép toán trên phân thức đại số

Câu 2. Trình bày tên hàm dùng để giải phương trình và bất phương trình.

Trả lời:

Câu 1.

- Dấu lũy thừa được dùng với kí hiệu ^

- Phải thêm dấu ngoặc đơn đối với tử và mẫu là đa thức khi viết lệnh.

Câu 2. Để giải phương trình và bất phương trình, em sử dụng các lệnh Solve[] hoặc

Solutions[]

3. Bài mới:

Năng lực/Kỹ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Nội dung ghi bảng

năng cần đạt

Hoạt động 1: Tìm hiểu Quan hệ tốn học và các cơng cụ tạo quan hệ tốn học trong Geogebra

Chúng ta đã biết - Học sinh lắng nghe, 4. Quan hệ tốn học và các cơng

rằng

mỗi

tệp ghi nhớ.

cụ tạo quan hệ tốn học trong - Kỹ năng quan

sát

Geogebra sẽ có rất

Geogebra.

nhiều đối tượng

- Quan hệ phụ thuộc hiểu là các

toán học. Các đối

phụ thuộc toán học và là phụ

tượng này được

thuộc một chiều.

chia làm hai loại tự

do và phụ thuộc. - 2 học sinh đọc ví - Sử dụng cơng cụ

để vẽ - Kỹ năng sử dụng

Quan hệ phụ thuộc dụ, cả lớp lắng nghe.

96



ở đây hiểu là các

hình vng.

cơng cụ vẽ hình

phụ thuộc tốn học B. Vng góc

- Một số công cụ tạo quan hệ phụ

và là phụ thuộc một

thuộc:

chiều.

- Đều có chức năng + Cơng cụ tạo điểm;

u cầu học sinh chính là thiết lập các + Cơng cụ đoạn thẳng, đường

đọc ví dụ: “hình đối tượng tốn học thẳng, tia;

vuông ABCD được thông qua các quan + Công cụ vẽ các đường song

xây dựng .... (SGK hệ tốn học.

song, vng góc, phân giác, trung

Tin học 8 trang - Một số công cụ tạo trực;

- Kỹ năng hoạt

96)”.

+ Tạo đối tượng số trực tiếp từ động nhóm

quan hệ phụ thuộc:

Trong ví dụ trên, + Cơng cụ tạo điểm;

dòng nhập lệnh.

quan hệ nào là phụ + Công cụ đoạn

thuộc tốn học?

thẳng, đường thẳng,

A. Song song

tia;

B. vng góc

+ Cơng cụ vẽ các

C. giao nhau

đường song song,

D. đi qua

vng góc, phân giác,

Tất cả các cơng cụ trung trực;

(đại số và hình học) + Tạo đối tượng số

của Geogebra đều trực tiếp từ dòng nhập

có chức năng chính lệnh.

là gì?

- Đại diện nhóm trình

Em hãy chỉ ra các bày và thực hiện

biểu tượng của các

cơng cụ đó trên

phần

mềm

Geogebra

- u cầu nhóm lên

máy thực hiện.

Hoạt động 2: Tìm hiểu các cơng cụ biến đổi hình học trong GeoGebra

Trong mục này, các - Lắng nghe, ghi nhớ. 5. Các cơng cụ biến đổi hình học

- Năng lực tiếp

em sẽ làm quen với

trong GeoGebra.

thu kiên thức mới

hai công cụ thực

hiện phép biến đổi

- Công cụ

(Đối xứng qua

hình

học

của

đường thắng): tạo ra các đối

GeGebra là lấy đối

tượng mới là đối xứng của một

xứng trục và đối - 2 học sinh đọc to rõ đối tượng cho trước, qua một trục

xứng tâm.

cả lớp lắng nghe.

cho trước.

 Gọi 2 học sinh

đọc bảng Công cụ

- Công cụ

(Đối xứng qua

biến đổi hình học  vẽ hình thang cân

điểm) tạo ra các đối tượng mới là

trang 98 SGK Tin 8. biết cạnh đáy và một

97



 Em hãy nêu

những ví dụ khi ứng

dụng các cơng cụ

này để vẽ hình?

 Em hãy nêu các

bước vẽ hình thang

cân biết cạnh đáy và

một cạnh bên



 Em hãy nêu các

bước vẽ hình bình

hành biết một cạnh

và tâm.



Yêu cầu học sinh

quan sát giáo viên

thực hiện ví dụ.



cạnh bên; vẽ hình đối xứng của một đối tượng cho

bình hành biết một trước, qua một tâm cho trước.

cạnh và tâm.

- Một số ví dụ cụ thể có thể ứng

 Gọi 2 học sinh nêu

dụng các cơng cụ này: vẽ hình

- Bước 1, vị trí ban thang cân biết cạnh đáy và một

đầu, biết một cạnh cạnh bên; vẽ hình bình hành biết

đáy và một cạnh bên; một cạnh và tâm.

- Bước 2, Kẻ đường

trung trực của cạnh

đáy. Lấy đường này

làm trục đối xứng,

tạo điểm là đối xứng

với đỉnh của cạnh

bên. Sau đó ấn

đường trung trực và

nối các đỉnh để tạo

ra hình thang cân.

 Gọi 2 học sinh nêu

- Bước 1, vị trí ban

đầu, biết một cạnh và

tâm hình bình hành

(điểm có màu đỏ)

- Bước 2, Lấy điểm

màu đỏ làm tâm đối

xứng. Vẽ hai điểm

đối xứng với hai đỉnh

ban đầu qua tâm màu

đỏ. Sau đó nối lại các

cạnh ta thu được

hình bình hành.

- Học sinh chú ý quan

sát.

Hoạt động 3: Vận dụng

- 1 em học sinh thực

hiện, cả lớp theo dõi

nhận xét

- Học sinh thực hiện.

- 1 em học sinh thực

hiện, cả lớp theo dõi

nhận xét.



Yêu cầu học sinh vẽ

tam giác: dùng công

cụ đoạn thẳng nối

các cạnh của tam

giác.

- Giáo viên quan sát

hỗ trợ học sinh thực

hiện.

- Yêu cầu học sinh - Học sinh thực hiện.



- Năng lực tư duy

logic



- Kỹ năng vẽ hình

trong geogebra

- Năng lực hợp tác



- Năng lực hoạt

động nhóm



98



vẽ hình thang.

Gọi học sinh đọc đề

bài 7/ trang 102

SGK để được hình

tương tự hình 2.37

Hoạt động 4: 6. Các cơng cụ đường tròn và cách vẽ một số hình đặc biệt

- Có hai cơng cụ vẽ đường tròn:

? Hãy cho biết các - Hs tìm hiểu SGK.

cơng cụ vẽ đường - Hs suy nghĩ trả lời. + Vẽ đường tròn biết tâm và 1 - Kỹ năng vẽ hình

tròn?

- HS trả lời: Có hai điểm thuộc đường tròn.

GV quan sát HS cơng cụ

+ Vẽ đường tròn biết tâm và bán

thực hiện kiểm tra + Vẽ đường tròn biết kính.

kết quả , nhận xét, tâm và 1 điểm thuộc

đánh giá, cho điểm. đường tròn.

a) Vẽ hình vng biết một cạnh

+ Vẽ đường tròn biết (khơng dùng cơng cụ đa giác

đều)

tâm và bán kính.

- HS khác nhận xét

câu trả lời. Cần bổ b) Vẽ hình thang cân biết trước

sung câu trả lời hay một cạnh đáy và một cạnh bên

đồng ý với câu trả lời

của nhóm trước.

c) Chia ba một đoạn thẳng

Hoạt động 5: Luyện tập vẽ hình

HS HĐ nhóm làm Bài tập 6 (SGK-102): Vẽ tam - Kỹ năng vẽ hình

trong Geogebra

BT, đại diện các

giác, tứ giác

nhóm báo cáo kết - Dùng công cụ đoạn thẳng nối các

cạnh của tam giác

quả.

HS HĐ nhóm làm - Dùng cơng cụ đoạn thẳng nối các

BT đại diện các cạnh của tứ giác

nhóm báo cáo kết

quả.



GV đưa ra nội dung

bài tập 6 SGK-102

yêu cầu HS HĐ

nhóm vẽ hình.

GV quan sát, kiểm

tra kết quả các

nhóm nhận xét,

đánh giá, cho điểm

các nhóm đạt kết

quả tốt.

GV đưa ra nội dung

- Năng lực dựng

bài tập 7 SGK-102 HS HĐ nhóm làm

hình trong tốn

u cầu HS HĐ BT đại diện các

Bài tập 7 (SGK-102) Vẽ hình học

nhóm

báo

cáo

kết

nhóm vẽ hình.

thang biết 3 đỉnh A, B, C. Dựng

quả.

GV đưa ra nội dung

đỉnh D của hình thang dựa trên

các cơng cụ đoạn thẳng và đường

bài tập 9 SGK-102

song song

yêu cầu HS HĐ

99



nhóm vẽ hình.

GV quan sát, kiểm

Bài tập 9 (SGK-102) Vẽ hình

thoi.

tra kết quả các

nhóm nhận xét,

Cho trước cạnh AB và một đường

thẳng đi qua A. Hãy vẽ hình thoi

đánh giá, cho điểm

ABCD lấy đường thẳng đã cho là

các nhóm có kết

HS lưu bài và thoát đường chéo. Sử dụng các công cụ th

quả tốt.

ch hợp đã học để dựng các đỉnh C, D

máy theo yêu cầu.

GV yêu cầu HS lưu

của hình thoi

bài, thốt khỏi

chương trình và

thốt máy.

4. Củng cố: (3 phút)

Yêu cầu học sinh vẽ tam giác: dùng công cụ đoạn thẳng nối các cạnh của tam giác.

- Giáo viên quan sát hỗ trợ học sinh thực hiện.

- Yêu cầu học sinh vẽ hình thang. Gọi học sinh đọc đề bài 7/ trang 102 SGK để được hình

tương tự hình 2.37

5. Dặn dò: (2 phút)

- Về nhà học bài, kết hợp SGK, tiết sau học tiếp.

6. Rút kinh nghiệm giảng dạy

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………



Tuần 16



Ngày soạn: 02/12/2018

Ngày giảng:07/12/2018

TIẾT 32-ÔN TẬP



I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

100



- Học sinh nắm lại vai trò của biến, hằng, cách khai báo biến, hằng.

- Biết cách sử dụng biến trong chương trình và cấu trúc của lệnh gán.

2. Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng biến trong chương trình.

3. Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, rèn luyện tư duy logic

4. Định hướng phát triễn năng lực học sinh

-Năng lực sử dụng CNTT

-Năng lực đọc hiểu

-Năng lực giải quyết vấn đề

II. Bảng mơ tả

Nội

dung



Nhận biết



1. Ơn lại Tái hiện lại

một số khái niệm về

kiến thức biến

đã học:



Câu hỏi



Thông hiểu

Hiểu được khai báo

biến

Hiểu được câu lệnh

gán



Ch1.1Biến là Ch1.2Cách khai báo

đại lượng như biến như thế nào?

thế nào?

Ch1.3 Có thể thực

hiện các thao tác nào

với biến?



Vận dụng cấp độ thấp



Vận dụng cấp độ

cao



Khái báo được biến

trong chương trình

Sử dụng được lệnh gán

Ch1.4Viết cấu trúc của

lệnh gán, lệnh nhập giá trị

cho biến, lệnh in giá trị của

biến?



2.

Bài

tập:



Vận dụng kiến thức đã

học để làm bài tập cũng

như viết chương trình



Câu hỏi



Ch2.1Hãy chỉ ra lỗi và sửa

lỗi trong chương trình sau :

Ch2.2 Viết chương trình

tính diện tích S của hình

tam giác với độ dài một

cạnh a và chiều cao tương

ứng h (a và h là các số tự

nhiên được nhập vào từ

bàn phím).



II. Chuẩn bị:

Sách giáo khoa, máy tính điện tử.

III. Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy



Hoạt động của trò



Nội dung ghi bảng

101



+ Hoạt động 1:

Ôn lại một số kiển thức đã

học

- Biến là đại lượng như thế

nào?



- Cách khai báo biến như thế

nào?



- Có thể thực hiện các thao

tác nào với biến?



- Viết cấu trúc của lệnh gán,

lệnh nhập giá trị cho biến,

lệnh in giá trị của biến?



1. Ôn lại một số kiến thức

- Biến dùng để đặt tên cho đã học:

một vùng của bộ nhớ máy

tính. Biến lưu trữ dữ liệu (giá

trị). Giá trị của biến có thể

thay đổi trong quá trình thực 2. Bài tập:

hiện chương trình.

- Trước khi sử dụng biến phải * Bài tập 1:

Hãy chỉ ra lỗi và sửa lỗi

khai báo theo dạng sau :

Var :
biến>;

Const pi:=3.1416;

- Các thao tác có thể thực hiện Var cv,dt:integer

với biến là gán giá trị cho biến

R:real;

hoặc nhập giá trị cho biến và Begin

tính tốn với giá trị của biến.

Clrscr;

- Lệnh gán có dạng:

R=5.5

:=
Cv=2*pi*r;

giá trị>;

Dt=pi*r*r;

- Lệnh nhập giá trị cho biến:

Writeln(‘Chu vi la:=

Readln(tên biến);

cv’);

- Lệnh in giá trị cho biến :

Writeln(‘Dien

tich

Write(tên biến);

la:=dt’);

hoặc Writeln(tên biến);

Readln

End.

* Bài tập 2:

Viết chương trình tính

+ Học sinh tìm và sửa lỗi của diện tích S của hình tam

chương trình theo u cầu của

giác với độ dài một cạnh a

giáo viên.

và chiều cao tương ứng h

(a và h là các số tự nhiên

được nhập vào từ bàn

phím).



+ Hoạt động 2: Vận dụng

các kiến thức đã học để làm

một số bài tập

* Bài tập 1:

Hãy chỉ ra lỗi và sửa lỗi

trong chương trình sau :

Const pi:=3.1416;

Var cv,dt:integer

R:real;

Begin

Clrscr;

R=5.5

Cv=2*pi*r;

Dt=pi*r*r;

+ Học sinh viết chương trình:

Writeln(‘Chu vi la:= cv’);

Program tinhtoan;

Writeln(‘Dien

tich

Var a,h: interger; S : real;

la:=dt’);



102



Readln

Begin

End.

Clrscr;

* Bài tập 2:

Write(‘Nhap canh day và

Viết chương trình tính chieu cao :’);

diện tích S của hình tam giác

Readln (a,h);

với độ dài một cạnh a và

S:=(a*h)/2;

chiều cao tương ứng h (a và

Writeln(‘ Dien tich hinh

h là các số tự nhiên được tam giac la :’,S:5:1);

nhập vào từ bàn phím).

Readln;

End.

IV. Nhận xét (5 phút)

Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết bài tập.

V. Dặn dò: (2 phút)

-Xem lại bài, tiết sau làm bài tập (tt)

VI. Rút kinh nghiệm giảng dạy

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………



Tuần 17



Ngày soạn: 09/12/2018

Ngày giảng:11/12/2018



TIẾT 33: KIỂM TRA 1 TIẾT THỰC HÀNH

I.MỤC TIÊU :

103



- Đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh về ngôn ngữ lập trình, cấu trúc của chương

trình, sử dụng biến, hằng trong chương trình.

II.YÊU CẦU CỦA BÀI :

1. Kiến thức :

- Kiểm tra kiến thức về ngơn ngữ lập trình, cấu trúc của chương trình, sử dụng biến,

hằng trong chương trình.

2. Kỹ năng : Chuyển đổi giữa biểu thức tốn học và ký hiệu trong ngôn ngữ Pascal.

3. Kiểm tra trên máy : Kiểm tra sau khi học phần sử dụng biến trong chương trình.

A. Ma trËn ®Ị :

Phần 1 : Lập

trình đơn giản

Bài 2 : Làm

quen với

chương trình

và NNLT

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Bài 3 : Chương

trình máy tính

và dữ liệu



Nhận biết



Vận dụng



Chuẩn KN,KN :

Khởi động được

Pascal, thoát,

lưu bài, mở bài

tốt

1

3

30%



1

3

30%



Vận dụng

cao



Cộng



1

3

30%

Chuẩn KN,KN :

Chuyển đổi được

các biểu thức toán

học sang Pascal

và ngược lại

1

4

40%



Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Bài 4 : Sử

dụng biến

trong chương

trình

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ:



Thông hiểu



1

4

40%



1

4

40%

Chuẩn KN,KN : Viết

được các chương trình

tính tốn đơn giản

( tính diện tích các

hình, tính tổng các

phân số, biểu thức)

1

3

30%

1

4

30%



1

3

30%

3

10

100%



B. ĐỀ BÀI :

Câu 1 ( 3đ) : Khởi động Turbo Pascal lên, mở ra 1 file mới và thực hiện lập trình tính tốn

Câu 2 (4đ) : Hãy viết chương trình để tính trên máy biểu thức sau

10  5 18



3 1 5 1

104



Lưu lại file với tên hovaten_lop_bai1.pas

Câu 3 ( 3đ) : Mở ra 1 fle mới và viết chương trình để tính diện tích S của tam giác ABC, với

1

S  ah ( trong đó a và h được nhập vào từ bàn phím)

2



Lưu lại file với tên hovaten_lop_bai2.pas

III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1 :



+ Khởi động được Turbo Pascal : 1,5 điểm

+ Mở ra được 1 trang soạn thảo : 1,5 điểm

Câu 2 : Chương trình được viết như sau

Program tinh_bieu_thuc;

Uses Crt ;

Begin

Clrscr;

Write(‘ Ket qua cua bieu thuc ( (10+5)/(3+1))-(18/(5+1))=’, ( (10+5)/(3+1))(18/(5+1));

Readln;

End.

+ Khai báo tên chương trình ; (1đ)

+ Khai báo thư viện : (1đ)

+ Viết thân chương trình có câu lệnh Write ( 1đ)

+ Chương trình dịch và cho ra kết quả (1đ)

Câu 3 : Chương trình được viết như sau :

Program bai2;

Uses Crt;

Var a,h : Integer;

S : real;

Begin

Clrscr ;

Write(‘Hãy nhập chiều cao :’) ;

Readln(h);

Writeln(‘ Hãy nhập cạnh a :’);

Readln (a);

S:=1/2*a*h;

Write(‘Diện tích tam giác là :’,S);

Readln;

End.

+ Khai báo tên chương trình và thư viện , biến(1đ)

+ Viết câu lệnh thông báo và nhập dữ liệu : (1đ)

+ Đưa được kết quả ra màn hình : (1đ)

Tuần 17



Ngày soạn: 09/12/2018

Ngày giảng:11/12/2018

TIẾT 34: ÔN TẬP HỌC KỲ 1



I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

105



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x