Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Tính cho vốn lưu động

b. Tính cho vốn lưu động

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận Văn Tốt Nghiệp



8



141.651.633.755



2.672.672.335



885.322.711



3.557.995.046



9



138.978.961.420



2.672.672.335



868.618.509



3.541.290.844



10



136.306.289.085



2.672.672.335



851.914.307



3.524.586.642



11



133.633.616.750



2.672.672.335



835210104,7



3.507.882.440



12



130.960.944.415



2.672.672.335



818.505.903



3.491.178.238



Tổng chi phí trả cho ngân hàng



42.996.616.189



Bảng 7.41: Tính dư nợ giảm dần cho năm thứ hai



T

háng



Nợ gốc còn

( Đồng)



Nợ gốc trả



Lãi hàng



hàng tháng



tháng



(Đồng)



(Đồng)



Số tiền trả

hàng tháng

(Đồng)



1



128.288.272.080



2.672.672.335



801.801.701



3.474.474.036



2



125.615.599.745



2.672.672.335



785.097.499



3.457.769.833



3



122.942.927.410



2.672.672.335



768.393.297



3.441.065.631



4



120.270.255.075



2.672.672.335



751.689.095



3.424.361.429



5



117.597.582.740



2.672.672.335



734.984.893



3.407.657.227



6



114.924.910.405



2.672.672.335



718.280.690



3.390.953.025



7



112.252.238.070



2.672.672.335



701.576.488



3.374.248.823



8



109.579.565.735



2.672.672.335



684.872.286



3.357.544.621



9



106.906.893.400



2.672.672.335



668.168.084



3.340.840.419



10



104.234.221.065



2.672.672.335



651.463.882



3.324.136.217



11



101.561.548.730



2.672.672.335



634.759.680



3.307.432.015



12



98.888.876.395



2.672.672.335



618.055.478



3.290.727.812



111



Luận Văn Tốt Nghiệp



Tổng chi phí trả cho ngân hàng



40.591.211.088



Bảng 7.42: Tính dư nợ giảm dần cho năm thứ ba



T

háng



Nợ gốc còn

( Đồng)



Nợ gốc trả



Lãi hàng



hàng tháng



tháng



(Đồng)



(Đồng)



Số tiền trả

hàng tháng

(Đồng)



1



96.216.204.060



2.672.672.335



601.351.276



3.274.023.610



2



93.543.531.725



2.672.672.335



584.647.074



3.257.319.408



3



90.870.859.390



2.672.672.335



567.942.872



3.240.615.206



4



88.198.187.055



2.672.672.335



551.238.670



3.223.911.004



5



85.525.514.720



2.672.672.335



534.534.467



3.207.206.802



6



82.852.842.385



2.672.672.335



517.830.265



3.190.502.600



7



80.180.170.050



2.672.672.335



501.126.063



3.173.798.398



8



77.507.497.715



2.672.672.335



484.421.861



3.157.094.196



9



74.834.825.380



2.672.672.335



467.717.659



3.140.389.994



10



72.162.153.045



2.672.672.335



451.013.457



3.123.685.792



11



69.489.480.710



2.672.672.335



434.309.255



3.106.981.589



12



66.816.808.375



2.672.672.335



417.605.053



3.090.277.387



Tổng chi phí trả cho ngân hàng



38.185.805.986



112



Luận Văn Tốt Nghiệp



Bảng 7.16: Tính dư nợ giảm dần cho năm thứ tư



T

háng



Nợ gốc còn

( Đồng)



Nợ gốc trả



Lãi hàng



hàng tháng



tháng



(Đồng)



(Đồng)



Số tiền trả

hàng tháng

(Đồng)



1



64.144.136.040



2.672.672.335



400.900.851



3.073.573.185



2



61.471.463.705



2.672.672.335



384.196.649



3.056.868.983



3



58.798.791.370



2.672.672.335



367.492.447



3.040.164.781



4



56.126.119.035



2.672.672.335



350.788.244



3.023.460.579



5



53.453.446.700



2.672.672.335



334.084.042



3.006.756.377



6



50.780.774.365



2.672.672.335



317.379.840



2.990.052.175



7



48.108.102.030



2.672.672.335



300.675.638



2.973.347.973



8



45.435.429.695



2.672.672.335



283.971.436



2.956.643.771



9



42.762.757.360



2.672.672.335



267.267.234



2.939.939.569



10



40.090.085.025



2.672.672.335



250.563.032



2.923.235.366



11



37.417.412.690



2.672.672.335



233.858.823



2.906.531.164



12



34.744.740.355



2.672.672.335



217.154.628



2.889.826.962



Tổng chi phí trả cho ngân hàng



35.780.400.885



Bảng 7.17: Tính dư nợ giảm dần cho năm thứ năm

T

háng



Nợ gốc còn



Nợ gốc trả



Lãi hàng



( Đồng)



hàng tháng



tháng



113



Số tiền trả

hàng tháng



Luận Văn Tốt Nghiệp



(Đồng)



(Đồng)



(Đồng)



1



32.072.068.020



2.672.672.335



200.450.426



2.873.122.760



2



29.399.395.685



2.672.672.335



183.746.223



2.856.418.558



3



26.726.723.350



2.672.672.335



167.042.021



2.839.714.356



4



24.054.051.015



2.672.672.335



150.337.819



2.823.010.154



5



21.381.378.680



2.672.672.335



133.633.617



2.806.305.952



6



18.708.706.345



2.672.672.335



116.929.415



2.789.601.750



7



16.036.034.010



2.672.672.335



100.225.213



2.772.897.548



8



13.363.361.675



2.672.672.335



83.521.010



2.756.193.345



9



10.690.689.340



2.672.672.335



66.816.808



2.739.489.143



10



8.018.017.005



2.672.672.335



50.112.606



2.722.784.941



11



5.345.344.670



2.672.672.335



33.408.404



2.706.080.739



12



2.672.672.335



2.672.672.335



16704202,09



2.689.376.537



Tổng chi phí trả cho ngân hàng



33.374.995.783



c. Tổng chi phí trả cho ngân hàng

Bảng 7.43: Tổng chi phí phải trả cho ngân hàng

Năm



Chi phí cho vốn cố định



Chi phí cho vốn lưu động



Tổng



1



6.321.832.672



42.996.616.189



49.318.448.861



2



6.267.123.565



40.591.211.088



46.858.334.653



3



5.821.635.124



38.185.805.986



44.007.441.110



4



5.376.146.684



35.780.400.885



41.156.547.569



114



Luận Văn Tốt Nghiệp



5



4.930.658.287



33.374.995.783



38.305.654.070



7.3 Tính kinh tế dự án

7.3.1



Gía bán một sản phẩm và doanh thu của nhà máy



a. Tổng chi phí của nhà máy trong năm thứ nhất

Bao gồm tiền phải trả cho ngân hàng trong năm thứ nhất, vốn lưu động của

nhà máy tính cho một năm, khấu hao hàng năm về tài sản cố định

Vậy tổng chi phí trong năm thứ nhất là:

TC = 49.318.448.861+ (16.589.000.700 /30)*290 + 1.574.788.600

= 211.253.577.600 đồng

b. Chi phí cho một sản phẩm của nhà máy

TSP = TC/(290*20000) = 211.253.577.600 /(290*20000) = 36.423 đồng

c. Gía bán một sản phẩm của nhà máy: G = (1 + VAT% + a%) x TSP

Trong đó: VAT% là thuế giá trị gia tăng (10% ), a% là phần trăm lợi nhuận của

nhà máy (20%)

Vậy: G = (1+ 0,1+ 0,2)* 36.423 = 47.350 đồng

d. Tổng doanh thu của nhà máy trong năm thứ nhất

DT = G x 290 x 20000 = 47.350 x 290 x 20000 = 274.630.000.000 đồng.

7.3.2



Lãi trước thuế



Chi phí cho thuế giá trị gia tăng

TVAT = 10% DT = 0,1*274.630.000.000 = 27.463.000.000 đồng

Lãi trước thuế : LTT = DT - TC - TVAT = 274.630.000.000 – 211.253.577.600 –

27.463.000.000 = 35.913.422.400 đồng

7.3.3



Lãi sau thuế



Chi phí cho thuế thu nhập doanh nghiệp

115



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Tính cho vốn lưu động

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×