Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Với 2 ca đầu , công nhân được trả lương bình thường, ca 3 công nhân được trả lương với hệ số 1.5

- Với 2 ca đầu , công nhân được trả lương bình thường, ca 3 công nhân được trả lương với hệ số 1.5

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 9.2: Số lượng công nhân trong nhà máy.

STT



Khâu làm việc



Số lượng



Số ca



Tổng



1



Trộn



3



3



9



2



Đứng máy đùn (mỗi máy 2

người)



12



3



36



3

4



Máy băm phế liệu

Kho nguyên liệu



1

4



1

3



1

12



5



Kho sản phẩm



4



3



12



6



Đóng gói sản phẩm



4



3



12



7



KCS



4



-



4



8



Bảo vệ



2



-



2



9



Lái xe



2



-



2



10



Tạp vụ và nhân viên nhà ăn



5



-



5



Tổng

9.1.2 Chi phí tiền lương nhân viên



97



Mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao

động như sau[7]:

Bảng 9.3: Quy định về mức lương tối thiểu theo vùng.

Vùng

Mức lương tối thiểu vùng năm 2019

Vùng I

4180000 VNĐ/ tháng

Vùng II

3710000 VNĐ/ tháng

Vùng III

3250000 VNĐ/ tháng

Vùng IV

2920000 VNĐ/ tháng

Nhà máy tọa lạc tại TP Thủ Dầu Một cho nên thuộc vùng I với mức lương tối

thiểu là 4180000 VNĐ/ tháng.

Lương của công nhân viêc trong nhà máy được tính như bảng sau

Bảng 9.4: Lương của công nhân viên trong nhà máy.



Chức vụ



Số

lượng



Lương

(VNĐ/người)



Tổng lương

theo tháng

(VNĐ)



Tổng lương

theo năm

(VNĐ)



Giám đốc

Phó giám đốc

Trưởng phòng

Nhân viên

Trưởng phòng

Nhân viên

Trưởng phòng

Nhân viên

Trưởng phòng

Nhân viên

Quản đốc

Kỹ sư

KCS



1

2

1

4

1

3

1

3

1

2

2

3

2



25.000.000

21.000.000

15.000.000

8.500.000

15.000.000

8.500.000

15.000.000

8.500.000

15.000.000

8.500.000

15.000.000

10.000.000

9.000.000



25.000.000

42.000.000

15.000.000

34..000.000

15.000.000

25.500.000

15.000.000

25.500.000

15.000.000

17.000.000

30.000.000

30.000.000

18.000.000



300.000.000

504.000.000

180.000.000

408.000.000

180.000.000

306.000.000

180.000.000

306.000.000

180.000.000

204.000.000

360.000.000

360.000.000

216.000.000



Thí nghiệm



2



9.000.000



18.000.000



216.000.000



Trưởng ca

2

Nhân viên y tế

1

Cơng nhân

73

Bảo vệ

2

Khác

Nhà ăn,

5

tạp vụ

Lái xe

2

Tổng

9.2 TÍNH KINH TẾ



12.000.000

5.500.000

7.000.000

5.000.000



24.000.000

11.000.000

511.000.000

10.000.000



288.000.000

132.000.000

6.132.000.000

120.000.000



5.000.000



25.000.000



300.000.000



9.000.000



18.000.000

924.000.000



216.000.000

11.088.000.000



Phòng

ban

Giám đốc

Kinh

doanh

Kế hoạch

Kế tốn

Nhân sự



Nhà

xưởng



9.2.1 Vốn cố định

 Chi phí đầu tư máy và thiết bị

Từ bảng 6.12 ta có:

Bảng 9.5: Thống kê chi phí mua thiết bị.



STT



Tên máy



Số

lượng



Thành tiền

Đơn giá

(Nghìn VNĐ)

(Nghìn VNĐ)



1.400.000



1



Máy đùn SHJ-75



2



700.000



2



Máy đùn SJZ65



2



640.000



3



Máy đùn SZ51



2



550.000



4



Máy trộn RM-25



4



250.000



5



Bàn định hình

chân khơng



6



350.000



6



Máy kéo



6



180.000



6



180.000



1



80.000



2



4.500



5



800



Xe nâng tay



4



3.500



14.000



Xe nâng điện



3



100.000



300.000



Tổng



-



-



9.447.000



Máy cắt



7



Máy băm



8



Cân sàn



9



Cân

10



1.280.000

1.100.000

1.000.000

2.100.000

1.080.000

1.080.000

80.000

9.000

4000



nhơn hòa

11

12

13



Vậy tổng chi phí mua máy là 9.447.000.000 VNĐ

Tổng chi phí cho các thiết bị này tính bằng 15% chi phí cho thiết bị chính:

9.447.000.000 x 0,15 = 1.417.050.000 VNĐ

Chi phí lắp đặt thiết bị bằng 10% số tiền mua máy:

9.447.000.000 x 0,1 = 944.700.000 VNĐ

Vậy tổng chi phí mua và lắp đặt là:

9.447.000.000 + 1.417.050.000 + 944.700.000 = 11.808.750.000 VNĐ



 Chi phí xây dựng nhà máy

Giá xây dựng cơng trình nhà máy là: 1.5 tr/m2.

Bảng 9.6: Diện tích các hạng mục cơng trình.

ST

T

1

2

3

4

5

7



Tên hạng mục cơng trình



Diện tích

(m2)



Khu sản xuất



864



Kho nguyên liệu



540



Kho thành phẩm



900



Nhà hành chính



192



Khu vực khác



443



Đường nội bộ + cây xanh



-



Tổng chi phí xây dựng



Chi phí xây

dựng

VNĐ



Thành tiền

VNĐ



15.000.000



12.960.000.000



15.000.000



8.100.000.000



15.000.000



13.500.000.000



15.000.000



2.880.000.000



15.000.000



6.645.000.000



-



750.000.000



44.835.000.000



Bảng 9.7: Thống kê vốn cố định.

STT



Loại chi phí



Số tiền (VNĐ)



Khấu hao hằng năm

(VNĐ)



1



Chi phí thiết bị



11.808.750.000



590.437.500



2



Chi phi xây dựng



44.835.000.000



2.228.750.000



Tổng chi



56.643.750.000



2.819.187.500



9.2.2 Vốn lưa động

Tổng vốn lưu động = tiền nguyên liệu + tiền sản phẩm tồn trữ + tiền đất + tiền

lương + chi phí phụ.

 Chi phí cho việc thuê đất

Giá thuê đất KCN Đồng An 2 55USD/m2/ năm

Tổng diện tích nhà máy: 4400 m2.

Tổng số tiền cần phải trả hằng năm : 4400x55x23115=5.593.830.000 VNĐ



 Chi phí nguyên liệu trong 1 tháng

Bảng 9.8: Tổng kết chi phí nguyên liệu trong tháng.



Loại nguyên liệu



Khối lượng nguyên

liệu sử dụng 1 tháng

(tấn)



Giá nguyên liệu

(VNĐ/tấn)



Thành tiền

VNĐ



Hạt nhựa ABS



680,45



40.000.000



27.218.000.000



Hạt màu



13,89



25.000.000



347.250.000



Tổng chi phí nguyên liệu

27.565.250.000

Vậy tổng chi phí mua nguyên liệu cho 1 tháng là 27.565.250.000 VNĐ

 Chi phí năng lượng sản xuất trong 1 tháng

Bảng 9.9: Tổng kết chi phí năng lượng trong 1 tháng.

Nặng lượng



Lượng sử dụng



Đơn giá



Thành tiền



Nước



192,24 m3



11.300 VNĐ/ m3



2.172.312 VNĐ



Điện



268.972,065 kW



1.434 VNĐ/kW/h



385.705.941.2 VNĐ



Tổng chi phí



378.878.253,2 VNĐ



Giá điện nước tính theo đơn giá điện của công ty điện lực EVN và giá nước theo

bảng giá của UBND tỉnh Bình Dương )

 Thống kê vốn lưu động 1 năm

Bảng 9.10: Thống kê vốn lưu động.

STT



Loại chi phí



Tổng tiền (VNĐ)



1



Chi phí năng lượng



4.546.539.036



2



Chi phí nguyên liệu



330.783.000.000



3



Chi phí tiền lương



11.088.000.000



4



Marketting



1.000.000.000



5



Tiền thuê đất



5.593.830.000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Với 2 ca đầu , công nhân được trả lương bình thường, ca 3 công nhân được trả lương với hệ số 1.5

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×