Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 CÂN BẰNG VẬT CHẤT CHO TẤM NHỰA ABS

4 CÂN BẰNG VẬT CHẤT CHO TẤM NHỰA ABS

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 5.4: Số lượng tấm sản xuất trong một năm.



Kích thước



Cân

nặng

tấm

(kg)



Khối

lượng sản

phẩm

Tấn/năm



Tấm/

năm



Tấm/

tháng



Tấm/

ngày



Tấm/

giờ



2000x640x32



8,48



907,34



106997,76



8916,48



330,24



13,76



2000x550x18



5,27



1426,09



270604,8



22550,4



835,2



34,8



1850x550x18



4,88



308,89



63296,64



5274,72



195,36



8,14



1800x550x18



4,75



753,49



158630,4



13219,2



489,6



20,4



1750x550x18



4,61



499,00



108241,92



9020,16



334,08



13,92



1600x550x18



4,22



674,67



159874,56



13322,88



493,44



20,56



1140x550x18



3



317,26



105753,6



8812,8



326,4



13,6



500x550x18



1,32



707,83



536232,96



44686,08



1655,04



68,96



200x550x18



0,5



165,40



330791,04



27565,92



1020,96



42,54



2100x300x32



4,46



238,61



53498,88



4458,24



165,12



6,88



2000x300x32



4,24



113,42



26749,44



2229,12



82,56



3,44



1200x300x32



2,55



161,41



63296,64



5274,72



195,36



8,14



2100x260x32



3,87



310,56



80248,32



6687,36



247,68



10,32



1850x260x32



3,41



323,76



94944,96



7912,08



293,04



12,21



520x260x32



0,96



303,82



316483,2



26373,6



976,8



40,7



410x260x32



0,76



325,27



427991,04



35665,92



1320,96



55,04



450x150x18



0,37



489,57



1323164,16



110263,68



4083,84



170,16



Tổng cộng



-



8026,38



-



-



-



-



Bảng 5.3: Khối lượng mỗi loại tấm nhựa sản xuất trong một năm.



Kích

thước



Tấn/

năm



Tấn/

tháng



Tấn/

ngày



kg/

giờ



640x32



907,34



75,61



2,80



116,68



300x32



513,43



42,79



1,58



66,03



260x32



1263,42



105,29



3,90



162,48



550x18



4852,62



404,39



14,98



624,05



150x18



489,57



40,80



1,51



62,96



Tổng

cộng



8026,38



668,87



24,77



1032,20



CHƯƠNG 6: LỰA CHỌN THIẾT BỊ

6.1 THIẾT BỊ TRỘN

6.1.1 Tính tốn thiết bị trộn nhựa

Máy trộn nhựa dùng để trộn hạt nhựa với hạt màu để hạt màu phân bố đồng đều.

Sử dụng 4 máu trộn để có thể trộn nhiều màu nhằm có thể sử dụng liên tục không

tốn công rửa máy để đổi màu trộn

Bảng 6.1: Tính số lượng thiết bị trộn.

Nhựa

ABS+Hạt

màu



Kg/h



Mẻ/h



1071,25



12



Số máy



Kg/h/1



trộn



máy



4



267,81



6.1.2 Chọn thiết bị trộn



Hình 6.1: Thiết bị trộn.



Kg/mẻ

22.31



Bảng 6.2: Thơng số kỹ thuật thiết bị trộn.

Máy



RM-25



SSM160U



WSQB-5



Đơn vị



Xuất sứ



Nhật Bản



Đài Loan



Đài Loan



Năng lực



30



35



30



Kg/mẻ



Điện áp



-



-



380



Vol



Tốc độ quay



-



180



85



Vòng/ phút



Cơng suất



1



0.55



-



kW



Kích thước



1200/700



1410/867



1350/830



mm



Chọn máy trộn nhựa RM-25 do xuất sứ cũng như năng lực máy phù hợp với

nhu cầu sản xuất của nhà máy

6.2 MÁY ĐÙN TRỤC VÍT

6.2.1 Tính tốn số lượng máy đùn

Nhà máy có 5 qui cách sản phẩm tấm nhựa cần sản xuất cho nên số lượng máy

đùn cần chọn là 6 máy ( một máy luôn chạy để sản xuất loại tấm nhựa có năng suất

cao nhất cũng như dự phòng để chạy cho loại sản phẩm khác nếu như máy móc có

vấn đề xảy ra)

Từ bảng 5.4 và thực tế các thiết bị chỉ chạy 80% cơng suất tối đa thì ta cần chọn

3 dòng máy đùn với năng lực sản xuất phù hợp với các dòng sản phẩm như

80kg/hg, 200kg/h, 390kg/h.

6.2.2 Chọn máy đùn

Máy đùn có nhiệm vụ làm nhựa hóa và đùn nhựa tạo hình tấm. kích thước

tấm thay đổi tùy theo đầu định hình.



Hình 6.2: Máy đùn trục vít.

Bảng 6.3: Thơng số kĩ thuật máy đùn 1

Máy

Xuất sứ

Kích thước

Số lượng vít

Đường kích

trục

Tốc độ quay

Cơng suất



SHJ-75

Trung Quốc

4200 x 1500 x



BR120

Đức

5200x1600x



SJ150

Trung Quốc

4500x1600x



Đơn vị

mm x mm



2100

2



2000

1



2300

1



xmm

vít



71



93



92



mm



1-50



1-44



1-44



Vòng/phút



110

90

95

kW/h

động cơ điện

Năng suất

330-550

300-400

280-420

Kg/h

Chọn 2 máy đùn SHJ-75 do năng suất máy rộng, khi máy khác gặp sự cố có thể

chạy tăng cường tốt.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 CÂN BẰNG VẬT CHẤT CHO TẤM NHỰA ABS

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×