Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đặc tính kĩ thuật của nội thất nhựa:

Đặc tính kĩ thuật của nội thất nhựa:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 2.2: Tấm nhựa lắp ghép tủ, giường

Sản phẩm:

 Tủ nhựa



Hình 2.2: Tủ nhựa người lớn.



Hình 1.3: Tủ nhựa trẻ em.



Bảng 2.1: Thơng số kích thước của tủ nhựa S1. [2]

Kích thước

Màu sắc

Gồm

Tấm 2000x550x18

Tấm 1600x550x18

Tấm 1750x550x18

Tấm 500x550x18

Tấm 200x550x18

Tấm 450x150x18

Tổng khối lượng



1650x550x2000

Nâu, Đen, Xám+Trắng

Số lượng

5

1

2

6

2

8



Khối lượng(kg)

5,27

4,21

4,61

1,31

0,5

0,37

51,71



Bảng 2.2:Thơnng số kích thước của tủ nhựa S2.[2]

Kích thước



1110x550x1800



Màu sắc



Nâu, Đen, Xám+Trắng



Gồm



Số lượng



Khối lượng(kg)



Tấm 1800x550x18



3



4,74



Tấm 1600x550x18



2



4,21



Tấm 1140x550x18



2



3



Tấm 500x550x18



4



1,31



Tấm 200x550x18

Tấm 450x150x18

Tổng khối lượng



2

8



0,5

0,37

37,95



 Giường nhựa



Hình 2.5: Giường nhựa đơi.



Hình 2.6: Giường nhựa đơn.



Bảng 2.3: Thống số kích thước của giường đơi. [2]



Kích thước



2200x2000x300



mm



Màu sắc



Nâu, Đen, Xám+Trắng



Gồm



Số lượng



Khối lượng(kg)



Tấm 2000x640x32



4



8,48



Tấm 2100x300x32



2



4,46



Tấm 2100x260x32



3



3,87



Tấm 2000x300x32

Tấm 410x260x32



1

16



4,24

0,76



Tấm 200x550x18

Tấm 450x150x18

Tổng khối lượng



2

8



0,5

0,37

74,76



Bảng 2.4: Thơng số kích thước của giường đơn.[2]

Kích thước



1200x1900x300



mm



Màu sắc



Nâu, Đen, Xám+Trắng



Gồm



Số lượng



Khối lượng(kg)



Tấm 1850x550x18



2



4,87



Tấm 1200x300x32



2



2,54



Tấm 1850x260x32



3



3,4



Tấm 520x260x32



10



0,96



Tấm 200x550x18

Tấm 450x150x18

Tổng khối lượng



2

8

-



0,5

0,37

37,93



CHƯƠNG 3 NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT VÀ ĐƠN PHA CHẾ

3.1 NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT

3.1.1 Nguyên liệu Acrylonitrile Butadiene Styrene (ABS)

- Là một loại hạt nhựa nhiệt dẻo, ABS có khoảng nhiệt độ từ -25◦C đến 60◦C,

nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 105◦C.

- Hạt nhựa ABS có tính cách điện và khơng thấm nước

- ABS có tính đặc trưng là khả năng chịu va đập và độ dai. Khả năng chịu va đập

và độ dai của nó thay đổi không đáng kể ở nhiệt độ thấp, độ ổn định dưới tác dụng

của trọng lực rất tốt.

- Hạt nhựa ABS có khả năng kháng dung dịch axit hydrochloric tập trung kiềm

và axit phosphoric, rượu, dầu thực vật, động vật. Khi tiếp xúc với hydrocarbon

thơm thì hạt nhựa ABS sẽ bị trương lên và khi trong mơi trường axit sunfuric,

nitoric thì bị phá hủy tính chất vật lý. Nhựa ABS bị hòa tan trong axeton, este,

ehtylence dichloride.

- Nhựa ABS dễ mạ điện, dễ gia công, giá thành ở mức chấp nhận được, nhiều

mẫu mã, chủng loại, tuổi thọ khá lâu, ít bị phá hỏng do ảnh hưởng của môi trường.

Nhựa ABS không chịu được nhiệt độ cao, khả năng chịu ẩm và chống lão hóa ở

mức trung bình[3].

3.1.2 Cấu tạo

- Ba thành phần của hạt nhựa ABS gồm Butadien, Styrene, monomer

Acrylonitrile, tỉ lệ ba monomer này có thể thay đổi từ 15%-35% Acrylonitrile, 40%60% Styrene và 3%-30% Butadien.

- Cấu trúc ABS đó là một chuỗi dài các polybutadien đan chéo với các chuỗi

ngắn poly (Styren- CO-Acrylonitrile). CTPT: (C8H8· C4H6·C3H3N)n [3].



Hình 3.1: Cơng thức cấu tạo thành phần nhựa ABS.



3.1.3 Tính chất

- Nhựa ABS rất cứng, rắn nhưng khơng giòn, cân bằng tốt giữa độ bền kéo, va

đập, độ cứng bề mặt, độ rắn, độ chịu nhiệt các tính chất ở nhiệt độ thấp và các đặc

tính về điện trong khi giá cả tương đối rẻ.

- Tính chất đặc trưng của ABS là độ chịu va đập và độ dai. Có rất nhiều ABS

biến tính khác nhau nhằm cải thiện độ chịu va đập, độ dai và khả năng chịu nhiệt.

Khả năng chịu va đập không giảm nhanh ở nhiệt độ thấp. Độ ổn định dưới tải trọng

rất tốt, ABS chịu nhiệt tương đương hoặc tốt hơn Acetal, PC.. ở nhiệt độ phòng. Khi

khơng chịu va đập, sự hư hỏng xảy ra do uốn nhiều hơn giòn. Tính chất vật lý ít ảnh

hưởng đến độ ẩm mà chỉ ảnh hưởng đến sự ổn định kích thước của ABS. [3]



Hình 3.2: Bao nhựa ABS 25kg.

.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đặc tính kĩ thuật của nội thất nhựa:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×