Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN XÂY DỰNG

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN XÂY DỰNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 7.1: Diện tích các thiết bị trong xưởng sản xuất .

Máy



Số lượng

(cái)



Dài

(mm)



Rộng

(mm)



Diện tích

(m 2 )



2



4200



1500



12.60



2

2



4135

3800



1490

1440



12.32

10.94



4



700



700



1.96



6



3900



1100



25.74



6

6

1

2

5

4

3



1750

1200

1130

1000

490

1160

2250



1150

1400

590

1000

355

550

1200



12.08

10.08

0.67

2.00

0.87

2.55

8.10

99.91



Máy đùn SHJ75

Máy đùn SJZ65

Máy đùn SZ51

Máy trộn RM25

Bàn định hình

chân khơng

Máy kéo

Máy cắt

Máy băm

Cân sàn

Cân nhơn hòa

Xe nâng tay

Xe nâng điện

Tổng



Bảng 7.2: Kích thước của một dây chuyền đùn nhựa.

Máy

Máy đùn

Bàn định hình chân

khơng

Máy kéo

Hệ thống dao cắt

Tổng



Dài

(mm)

4200



Rộng

(mm)

1500



3900



1100



1750

1200

11050



1150

1400

1500



- Diện tích của một dây chuyền sản xuất tâm nhựa là 18 m 2 , phân xưởng

sản xuất có 6 dây chuyền hoạt động cùng một lúc nên có tổng diện tích:

S=6 x 18=108 m 2

- Chọn lối đi có bề rộng 2.5 m để cho sự vận chuyển nguyên liệu và

thành phẩm cũng như cho công nhân đi lại.

- Khu vực cân nguyên liệu : khu vực chứa bàn cân và cân có tải trọng nhỏ.

- Chiều dài của 1 dây chuyền lớn nhất là khoảng 15 m

- Sắp xếp 6 dây chuyền song song với nhau

- Diện tích phân xưởng chính là 24 x 24 =576m 2

- Diện tích phân xưởng phụ có diện tích 36m 2 (6x6) dùng để đặt các máy

trộn và băm kế bên phân xưởng chính nhằm thuận tiện vận chuyển nguyên

liệu cũng như riêng biệt nhằm tránh bụi bẩn.

7.3.2 Phòng KCS và Kỹ thuật

- Thường được xây dựng cuối dây chuyền sản xuất, được đặt trong phân

xưởng sản xuất. Phòng thí nghiệm chứa các thiết bị dùng để kiểm tra chất

lượng sản phẩm

- Diện tích phòng KCS thường là 40-100 m 2 tùy vào năng suất của nhà

máy lớn hay nhỏ

- Ta chọn diện tích phòng KCS và phòng kỹ thuật là 6x6 =48 m 2 .

7.3.3 Bố trí nhà xưởng

- Nhà xưởng thường bố trí các phân xưởng nhỏ bên trong và đặt trung tâm

nhà máy và có thể di chuyển thuận lợi tới các đối tượng khác như : kho

nguyên liệu, kho thành phẩm,…



Hình 7.1: Sơ đồ bố trí nhà xưởng.

- Diện tích của khu vực sản xuất là 36x24 = 864 m 2 với bước cột là 6m

7.4 TÍNH TỐN XÂY DỰNG KHO

7.4.1 Kho ngun liệu

- Để đảm bảo có lượng nguyên liệu sản xuất liên tục, không bị gián đoạn

khi sản xuất do thiếu nguyên liệu, ta tính tốn xây dưng kho ngun liệu

chứa được lượng nguyên liệu cho 15 ngày.

Bảng 7.3: Lượng nguyên liệu dùng trong 15 ngày và số pallet cần .



Số bao



Số bao

trên

pallet



Số

pallet



25



15480



20



774



25



306



20



15,3



Nguyên liệu



Tấn/15

ngày



Kg/ bao



Hạt nhựa ABS



378



Hạt màu



7,65



- Xếp 3 pallet chồng lên với nhau nên số pallet chiếm chỗ là: 789,3/3=

263,1 pallet

- Mỗi pallet có kích thước 1.3m x1.2m. Diện tích chiếm chỗ trong kho là:

S k =263,1 x (1.3 x1.2)=410,44 m 2

- Diện tích trống để xe nâng di chuyển là 25% => Diện tích kho:

S=410,44 x 1.25=513,05 m 2

- Chọn nhà kho có kích thước 30x18 =540 m 2 với bước cột là 6m

7.4.2 Tính tốn xây dựng kho thành phẩm

- Thời gian lưu kho là 15 ngày.

- Được chứa trên các giá đỡ

- Kích thước: 4,5 x 1,3 x1.2 (m)

Bảng 7.4: Số giá đỡ sử dụng.



Kích thước



Tấm/ngày



2000x640x32

2000x550x18

1850x550x18

1800x550x18

1750x550x18

1600x550x18

1140x550x18

500x550x18

200x550x18

2100x300x32

2000x300x32

1200x300x32

2100x260x32

1850x260x32

520x260x32

410x260x32

450x150x18

Tổng cộng



330,24

835,2

195,36

489,6

334,08

493,44

326,4

1655,04

1020,96

165,12

82,56

195,36

247,68

293,04

976,8

1320,96

4083,84

13045,68



Tấm/

15 ngày

4953,6

12528

2930,4

7344

5011,2

7401,6

4896

24825,6

15314,4

2476,8

1238,4

2930,4

3715,2

4395,6

14652

19814,4

61257,6

195685,2



Tấm/giá đỡ



Số giá đỡ



148

264

264

264

264

396

528

1188

2904

296

296

592

370

370

1480

2035

5280

-



34

48

11

28

19

19

10

21

6

9

5

5

10

12

10

10

12

269



- Ta xếp 2 giá đỡ lên nhau => Số giá đỡ chiếm diện tích là:

269/2= 134,5 giá.

- Diện tích chiếm chỗ của các giá đỡ: 134,5x(4x1,3)=699,4 m 2 .

Diện tích kho thành phẩm

- Phần diện tích để xe nâng di chuyển lấy và bỏ hàng từ kho là 25%

=> Diện tích kho là 699,4x1,25 =874,25m 2

- Vậy diện tích kho thành phẩm là 30x30 = 900m 2 với bước cột là 6m



7.4.3 Nhà hành chính



P. CSKH

P. Kinh doanh



Kho TP



P. HCNS

P. Kế toán



P. Mua hàng



Xưởng SX

P. KCS + Kỹ thuật



Khối sản xuất



Ban Giám đốc



Khối văn phòng



Khối kinh doanh



Hình 7.2: Sơ đồ tổ chức nhân sự.

Diện tích được tính như sau:

- Đối với cấp lãnh đạo là 8 – 12 m2

- Đối với cấp công nhân viên chức nhà máy là 4 m2

- Khu nhà hành chính bố trí trước nhà máy, riêng biệt với khu sản xuất.



Bảng 7.5: Diện tích các phòng khu hành chính.

Phòng



Số lượng

phòng



Số lượng

người



Kích thước

(m)



Diện tích

(m2)



Phòng giám đốc



1



1



4x4



16



Phòng phó giám đốc



1



2



4x5



20



Phòng kinh doanh



1



5



3x6



18



Phòng kế tốn



1



4



4x3



12



Phòng nhân sự



1



4



4x3



12



Phòng họp



1



-



3x6



16



Phòng vệ sinh



1



-



2,5 x 2



5



Phòng CSKH



1



3



3x3



9



Phòng mua hàng



1



3



3x3



9



Phòng y tế

1

1

4x3

Tổng cộng

23

Ta chọn chiều dài tòa nhà sẽ là 24m, ngang 8m và thềm 0,5 m



P.GĐ



P.PGĐ



Phòng họp



P.Nhân sự



P.Kinh doanh



P.Kế Tốn



12

129



P. Y tế

WC



P.CSKH



P. Mua hàng



Hình 7.3: Sơ đồ bố trí khu hành chính.



7.4.4 Mặt bằng các cơng trình phụ

Bảng7.6: Diện tích cơng trình phụ trợ sản xuất.

STT

1

2

3

4

5



Tên hạng mục cơng trình

Trạm máy bơm nước và bể

nước ngầm của nhà máy

Trạm biến thế

Nhà ăn

Nhà xe

Phòng bảo vệ x2

TỔng



Diện tích (m2)



- Diện tích cây xanh chiếm 20% diện tích nhà máy.

- Diện tích đường nội bộ chiếm 10% diện tích nhà máy.[7]

7.5 TỔNG DIỆN TÍCH NHÀ MÁY

Vậy tổng diện tích nhà máy là

(864 + 540 + 900 + 192 + 435)/0,7 = 4187,14m2

Vây diện tích của nhà máy sẽ là 80x55 = 4400 m2



5x5

4x5

15x10

20x12

2x2

443



CHƯƠNG 8: TÍNH NĂNG LƯỢNG

8.1 TÍNH ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ

8.1.1 Điện năng dùng để chiếu sáng

Muốn nhà máy có thể vận hành liên tục nhằm đạt hiểu quả cao về sản xuất thì ta

phải đảm bảo nhà máy phải có một hệ thống chiếu sáng đạt đầy đủ các tiêu chuẩn

về chiếu sáng. Theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2013/BXD về các cơng

trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả, ta có tiêu chuẩn về chiếu sáng cho các

cơng trình như sau:

Bảng 8.1: Cơng suất chiếu sáng cho từng cơng trình.

Cơng suất chiếu sáng



Khu vực

Nhà xưởng

Khu hành chính

Kho

Nhà xe

Cơng trình phụ



(W/m2)

13

11

8

1,6



11

khác

Khu vực các phân xưởng ta sử dụng đèn Led nhà xưởng 150W. Khu nhà hành

chính sử dung đèn Led 40W. Khn viên trong nhà máy, hệ thống đường nội bộ

được lắp đặt đèn chiếu sáng cao áp sodium 250W.

Cơng suất thắp sáng được tính như sau:

P’ = P*A*t

Trong đó: P’ là cơng suất chiếu sáng (W/năm).

P là công suất chiếu sáng trên một đơn vị diện tích (W/giờ.m2)

A là diện tích khu vực được chiếu sáng(m2).

t là thời gian chiếu sáng (giờ/năm).



Bảng 8.2: Công suất chiếu sáng.



Cơng trình

Kho ngun

liệu

Xưởng sản

xuất

Kho thành

phẩm

Khu hành

chính

Các cơng

trình phụ trợ

Nhà ăn

Nhà xe



Số ngày

làm việc

trong năm



Cơng suất

chiếu sáng

mỗi năm

W



Diện tích

(m2)



P

(W/m2)



Số giờ chiếu

sáng

(giờ/ngày)



540



8



12



323



16744320



612



13



24



323



61674912



900



8



12



323



27907200



129



11



8



323



3666696



45



11



12



323



1918620



323

323



4263600

1488384

117663732



150

11

8

240

1.6

12

Tổng năng lượng chiếu sáng trong 1 năm

8.1.2 Tính điện năng sản xuất

Điện năng sản xuất chủ yếu bao gồm các thiết bị:



- Máy trộn

- Máy đùn

- Bàn định hình

- Máy kéo

- Máy cắt

- Máy băm nghiền

- Quạt thơng gió.

Thực tế các máy chỉ hoạt động 80% cơng suất cho nên cơng suất tiêu thụ trong

một năm được tính như sau:

Từ bảng 6.12 ta có:

Bảng 8.3: Cơng suất sử dung trong 1 năm.



STT



Tên máy



Số

lượng



Công

suất

(kW/h)



Số giờ

hoạt động

trong năm



Tổng công suất

trong 1 năm

(kW/h)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN XÂY DỰNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×