Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



63



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Vậy tổng thời gian cho quá trình trộn là 20 phút. Số giờ sử dụng máy trộn khi năng

suất máy đạt 85% được tính như sau

> 24h

Vậy số máy trộn cần dùng là 2 máy.

Dựa vào năng suất hoạt động trên ngày 100 kg/mẻ, mà ta chọn thiết bị trộn nhựa

Model WSQB-100, xuất xứ từ Wensui, Quảng Châu, Trung Quốc.



Hình 6.1. Máy trộn nhựa (Nguồn : Jiangmen Xiecheng Machinery Co., Ltd)

Bảng 6.1 Thông số máy trộn WENSUI WSQB-100

Thông số

Công suất động cơ

Công suất trộn

Tốc độ quay

Điện áp

Kích thước

Trọng tải

Giá



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



Giá trị

3 kW

100 kg/h

85 vòng/phút

380 v

1130 x 1100 x1210 mm

180 kg

856 USD



KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



64



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



6.2. Máy đùn nén ép



Máy đùn nén ép thuộc hãng

Taizhou Jobo Machinery

Mould, Đài Loan.



Máy đùn nén ép thuộc hãng

Magnum Machine & Tools

Private Limited, India.



Hình 6.2. Các máy đùn nén ép trên thị trường

Trên thị trường có rất nhiều hãng cung cấp dây chuyền sản xuất nắp như Italia,

Đài loan, Đức…Các dòng máy đến từ các nước như Italia, Đức có trình độ cơng nghệ

tiên tiến nhưng đòi hỏi giá thành khá cao, cho nên dòng máy Đài loan là lựa chọn tốt

hơn với giá thành thành phù hợp cũng như uy tín.

Bảng 6.2 Thơng số máy Rotary Cap Moulding Machines, JOBO-36C

Thơng số



JOBO-24C



Cơng suất (kw)



38



Cơng suất làm nóng (kW)



15



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



65



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Điện áp (V)



380



Tần số(Hz)



50



Áp lực (MPa)



1



Đường kính nắp (mm)



15 – 60



Chiều cao nắp (mm)



7 – 30



Năng suất (cái/h)



30000



Trọng lượng nắp (g)



4 (max)



Số lượng đầu khn (cái)



24



Kích thước LxWxH (mm)



4880 x 2130 x 2200



Trong lượng (kg)



6200



Giá cả (USD)



80.000



Theo catalog của cơng ty, thì số nắp tạo thành trong một giờ là 30.000 nắp.

Để máy làm việc bền và ổn định, ta chọn năng suất hoạt động của máy là 85%.

Năng suất hoạt động của máy : 30.000 85% = 25.500 nắp/h.

Một ngày nhà máy hoạt động 24h, nên số nắp sản xuất trong một ngày là

Năng suất lý thuyết = 25.500 24 = 612.000 nắp/ngày

Ta có tỷ lệ phần trăm phế phẩm mỗi máy là 0,5% nên

Năng suất thực tế của máy = năng suất lý thuyết (1 – 0,5%) = 608.940 nắp/ngày

 Đối với nắp 28mm dùng cho nước khoáng :



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



66



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Theo năng suất cơng ty thì một ngày cần sản xuất là 909.091 nắp.

Vậy số máy cần dùng để sản xuất là : 909.091/ nstt = 1,49 máy

Vậy ta chọn mua 2 máy.

 Đối với nắp 30mm dùng cho nước khống :

Theo năng suất cơng ty thì một ngày cần sản xuất là 980.392 nắp.

Vậy số máy cần dùng để sản xuất là : 980.392/ nstt = 1,61 máy

Vậy ta chọn mua 2 máy.

 Đối với nắp 28mm dùng cho nước có ga :

Theo năng suất cơng ty thì một ngày cần sản xuất là 965.517nắp.

Vậy số máy cần dùng để sản xuất là : 965.517/ nstt = 1,59 máy

Vậy ta chọn mua 2 máy.

6.3. Máy gấp nếp



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



67



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Hình 6.3. Máy gấp nếp

(Nguồn : Taizhou Jobo Machinery Mould Co., Ltd)

Bảng 6.3 Thông số máy Folding Machine, JF-27

Thông số

Folding Machine, JF-27

Cơng suất (kw)

1kw

Điện áp (V)

220

Tần số(Hz)

50

Đường kính nắp (mm)

20 - 65

Chiều cao nắp (mm)

10 - 30

Tiêu thụ khí (NL/min)

100

Năng suất (cái/h)

24000

Kích thước LxWxH (mm)

1620 x 750 x 2000

Trong lượng (kg)

150

Giá cả (USD)

2.200

Theo catalog của cơng ty, thì số nắp tạo thành trong một giờ là 24.000 nắp.

Để máy làm việc bền và ổn định, ta chọn năng suất hoạt động của máy là 85%.

Năng suất hoạt động của máy : 24.000 85% = 20.400 nắp/h.

Một ngày nhà máy hoạt động 24h, nên số nắp sản xuất trong một ngày :

Năng suất lý thuyết = 20.400 24 = 489.600 nắp/ngày

Theo như tính tốn số nắp mà máy đùn nén ép sản xuất trên ngày là 487.152 nắp/ngày

Đối với nắp 28mm dùng cho nước khống cần dùng 2 máy nén ép thì số nắp tạo ra là

974.304 nắp/ngày. Vậy số máy gấp nếp cần dùng là 2 máy.

Tính tốn tương tự, ta có số máy gấp nếp dùng cho sản xuất nắp 30mm dùng sản xuất

nước khoáng là 2 máy. Số máy gấp nếp cho nắp 28mm dùng cho nước có ga là 2 máy.



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



68



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



6.4. Máy cắt



Hình 6.4. Cap Slitting Machine

(Nguồn : Minfeng Bottle Cap Machinery, Đài Loan)

Bảng 6.4 Thông số loại máy cắt

Thông số

Năng suất (cái/h)

Công suất (kw)

Tần số (Hz)

Đường kính nắp (mm)

Chiều cao nắp (mm)

Kích thước LxWxH (mm)

Trọng lượng (kg)

Gía (USD)



MF-30E Cap Slitting Machine.

30.000

1

50

15 - 60

7 – 30

1400 x 800 x 1400

400

2.500



Theo catalog của cơng ty,thì số nắp tạo thành trong một giờ là 30.000 nắp.

Để máy làm việc bền và ổn định, ta chọn năng suất hoạt động của máy là 85%.

Năng suất hoạt động của máy : 30.000 85% = 25.500 nắp/h.



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



69



GVHD: TS. Phan Vũ Hoàng Giang



Một ngày nhà máy hoạt động 24h, nên số nắp sản xuất trong một ngày :

Năng suất lý thuyết = 25.500 24 = 612.000 nắp/ngày

Theo như tính tốn số nắp mà máy đùn nén ép sản xuất trên ngày là 487.152 nắp/ngày

Đối với nắp 28mm dùng cho nước khoáng cần dùng 2 máy nén ép thì số nắp tạo ra là

974.304 nắp/ngày.

Vậy số máy cắt cần dùng là: n = 1,5 máy. Ta chọn 2 máy.

Tính tốn tương tự, ta có số máy cắt dùng cho sản xuất nắp 30mm dùng sản xuất nước

khoáng là 2 máy. Số máy cắt cho nắp 28mm dùng cho nước có ga là 2 máy.

6.5. Máy đùn dập lớp lót



Hình 6.5. Máy đùn dập lớp lót

(Nguồn: JOBO machinery mould Co.,Ltd)

Đối với máy sản xuất lớp lót, ta chọn máy đùn JOBO-29 từ hãng JOBO machinery

mould Co.,Ltd.

Theo catalog của cơng ty,thì số nắp tạo thành trong một giờ là 20.000 nắp.

SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



70



GVHD: TS. Phan Vũ Hoàng Giang



Để máy làm việc bền và ổn định, ta chọn năng suất hoạt động của máy là 85%.

Năng suất hoạt động của máy : 20.000 85% = 17.000 nắp/h.

Một ngày nhà máy hoạt động 24h, nên số nắp sản xuất trong một ngày :

Năng suất máy = 17.000 24 = 408.000 nắp/ngày

Đối với nắp 28mm CSD dùng cho nước có ga :

Theo năng suất cơng ty thì một ngày cần sản xuất là 965.517 nắp.

Vậy số máy cần dùng để sản xuất là : 965.517/ nstt = 2,4 máy

Vậy ta chọn mua 3 máy.

Bảng 6.5 Thông số máy đùn dập lớp lót

Thơng số

Cơng suất (kw)

Cơng suất mơ tơ (kw)

Cơng suất làm nóng vòng nhiệt (kW)

Điện áp (V)

Tần số(Hz)

Đường kính nắp (mm)

Chiều cao nắp (mm)

Cơng suất làm nóng (kW)

Áp lực (MPa)

Số khn

Khối lượng Liner (g)

Năng suất (cái/h)

Kích thước LxWxH (mm)

Trong lượng (kg)

Giá cả (USD)



JOBO-29

16

2,5

2,5

380

50

15-60

7-50

6

0,3

20

0,2 – 0,4

15.000-20.000

(4700×1900×2000)mm

1200

10000



6.6. Máy nghiền

Mục đích : cắt, băm phế liệu trong q trình sản xuất thành các cỡ khác nhau.

SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



71



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Tính khối lượng phế cho nắp 28 mm.

Khối lượng nguyên liệu sau gia công là

600 + 600 0,005 = 603 tấn

Vậy khối lượng phế là 3 tấn/năm hay 10kg/ngày

Tính tốn tương tự, ta có khối lượng phế các nắp còn lại :

Nắp 30mm cho nước khoáng : 2,5 tấn/năm hay 8,3 kg/ngày

Nắp 28mm cho nước có ga : 4,2 tấn/năm hay 14kg/ngày

Lớp lót: 0,3 tấn/năm hay 1kg/ngày

Chọn máy xay nhựa cho quy trình xay nắp chai phế. Chọn 1 máy. Cứ 2 tuần xay 1 lần.

Bảng 6.6: Thông số kỹ thuật máy nghiền

Thông số



Giá trị



Công suất băm



150 - 400 kg



Công suất động cơ



7,5 kw/10 HP



Dao tĩnh



2 dao



Dao động



6 dao



Nguồn điện 3 pha



380V



Kích thước máy



(1005 x 800 x 1370) mm



Kích thước buồng xay



400 x 250 mm



Kích thước dao



385 x 240 mm



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



72



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Trọng lượng



740 kg



Xuất xứ



Đài loan



Giá tiền



2.000 USD



Hình 6.6. Máy nghiền nhựa NPCP-100

( Nguồn: DongGuan Naser Machinery Co., ltd).



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



73



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



6.7. Máy hút



Hình 6.7. Máy hút (Nguồn: Kerry Machinery co., Ltd)

Bảng 6.7 Thơng số máy hút nắp

Thơng số



Máy hút nắp



Kích thước (L xWxH) (mm)



1000 x 800 x 2200



Trong lượng (kg)



350



Công suất (kw)



0,6



Mô tơ cánh quạt



380 V/0,25 kw



Mô tơ động cơ



380 V/ 60W



Giá (USD)



1000



Bảng 6.8 Tổng số lượng máy chính mà cơng ty cần phải mua



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×