Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 5: CÂN BẰNG VẬT CHẤT

CHƯƠNG 5: CÂN BẰNG VẬT CHẤT

Tải bản đầy đủ - 0trang

5.2 TÍNH TỐN HAO TỔN



Ngun liệu

0,05

Máy trộn

Máy đùn



0,1%



Khn tạo hình tấm

Nghiền

Làm nguội

Máy kéo

Máy cắt

4%



Phế phẩm



Kiểm tra

Tấm nhựa

Hình 5.1: Quy trình hao tổn sản xuất .



- Trong quá trình cân và vận chuyển thì thất thốt.

- Trong q trình trộn thì hỗn hợp có thể rơi vãi.

- Các q trình đùn, kéo cắt thường thì khơng bị hao hụt đi ngun liệu.

- Các q trình gia cơng rất dễ xảy ra sự cố co rút, khuyết tật sản phẩm



2%



- Sản phẩm khơng đạt u cầu trong q trình kiểm tra KCS khá lớn.

5.3 CƠNG THỨC TÍNH TỐN

• Tính khối lượng đầu ra của đơn pha chế:

Trong đó : là khối lượng đầu ra của nguyên liệu.

là khối lượng tổng của các nguyên liệu cần sản xuất.

là phần trăm khối lượng cần tính.

là phần trăm khối lượng của ngun liệu cần tính.

• Tính khối lượng nguyên liệu đầu vào cần cung cấp để sản xuất ống theo

cơng thức:

B=A.(1+0,0005).(1+0,001).(1+0,04)

Trong đó : B là nguyên liệu đầu vào.

A là nguyên liệu đầu ra.

- Một tháng làm việc trung bình 27 ngày. Một ngày 24h.

• Cơng thức tính số lượng tấm nhựa sản xuất:

Trong đó là tổng khối lượng tấm cần sản xuất trong một năm (tấn)

là khối lượng từng loại tấm cần sản xuất (kg)



5.4 CÂN BẰNG VẬT CHẤT CHO TẤM NHỰA ABS

Bảng 5.2: Khối lượng nguyên liệu sản xuất tấm nhựa ABS.



Nguyên

Nguyên

Nguyên

Nguyên liệu

liệu đầu

liệu đầu

liệu đầu

đầu vào

ra

vào

vào

(Tấn/tháng)

(tấn/năm) (tấn/năm)

(Tấn/ngày)



Nguyên

liệu đầu

vào

(Kg/giờ)



Tên



%

Khối

lượng



Hạt nhựa

ABS



98



7840



8165.36



680,45



25,20



1050



Hạt màu



2



160



166,64



13,89



0,51



21,25



Tổng

cộng



100



8000



8332



694,34



25,71



1071,25



Bảng 5.3: Số lượng sản phẩm sản xuất trong một năm.



Sản

phẩm

Tủ người

lớn 1

Tủ người

lớn 2

Giường

đôi lớn

Giường

đơn

Tổng

cộng



Khối

lượng

(kg)



% Sản

xuất



Khối

lượng

sản

xuất

(tấn)



51,71



35



2800



54148.13



4512.34



167.12



6.96



37,95



25



2000



52840.16



4403.35



163.09



6.80



74,76



20



2000



26752.27



2229.36



82.57



3.44



37,93



20



1200



31637.23



2636.44



97.65



4.07



-



100



8000



156148.62 13012.39



481.94



20.08



Cái/

năm



Cái/

tháng



Cái/

ngày



Cái/

giờ



Bảng 5.4: Số lượng tấm sản xuất trong một năm.



Kích thước



Cân

nặng

tấm

(kg)



Khối

lượng sản

phẩm

Tấn/năm



Tấm/

năm



Tấm/

tháng



Tấm/

ngày



Tấm/

giờ



2000x640x32



8,48



907,34



106997,76



8916,48



330,24



13,76



2000x550x18



5,27



1426,09



270604,8



22550,4



835,2



34,8



1850x550x18



4,88



308,89



63296,64



5274,72



195,36



8,14



1800x550x18



4,75



753,49



158630,4



13219,2



489,6



20,4



1750x550x18



4,61



499,00



108241,92



9020,16



334,08



13,92



1600x550x18



4,22



674,67



159874,56



13322,88



493,44



20,56



1140x550x18



3



317,26



105753,6



8812,8



326,4



13,6



500x550x18



1,32



707,83



536232,96



44686,08



1655,04



68,96



200x550x18



0,5



165,40



330791,04



27565,92



1020,96



42,54



2100x300x32



4,46



238,61



53498,88



4458,24



165,12



6,88



2000x300x32



4,24



113,42



26749,44



2229,12



82,56



3,44



1200x300x32



2,55



161,41



63296,64



5274,72



195,36



8,14



2100x260x32



3,87



310,56



80248,32



6687,36



247,68



10,32



1850x260x32



3,41



323,76



94944,96



7912,08



293,04



12,21



520x260x32



0,96



303,82



316483,2



26373,6



976,8



40,7



410x260x32



0,76



325,27



427991,04



35665,92



1320,96



55,04



450x150x18



0,37



489,57



1323164,16



110263,68



4083,84



170,16



Tổng cộng



-



8026,38



-



-



-



-



Bảng 5.3: Khối lượng mỗi loại tấm nhựa sản xuất trong một năm.



Kích

thước



Tấn/

năm



Tấn/

tháng



Tấn/

ngày



kg/

giờ



640x32



907,34



75,61



2,80



116,68



300x32



513,43



42,79



1,58



66,03



260x32



1263,42



105,29



3,90



162,48



550x18



4852,62



404,39



14,98



624,05



150x18



489,57



40,80



1,51



62,96



Tổng

cộng



8026,38



668,87



24,77



1032,20



CHƯƠNG 6: LỰA CHỌN THIẾT BỊ

6.1 THIẾT BỊ TRỘN

6.1.1 Tính tốn thiết bị trộn nhựa

Máy trộn nhựa dùng để trộn hạt nhựa với hạt màu để hạt màu phân bố đồng đều.

Sử dụng 4 máu trộn để có thể trộn nhiều màu nhằm có thể sử dụng liên tục khơng

tốn cơng rửa máy để đổi màu trộn

Bảng 6.1: Tính số lượng thiết bị trộn.

Nhựa

ABS+Hạt

màu



Kg/h



Mẻ/h



1071,25



12



Số máy



Kg/h/1



trộn



máy



4



267,81



6.1.2 Chọn thiết bị trộn



Hình 6.1: Thiết bị trộn.



Kg/mẻ

22.31



Bảng 6.2: Thông số kỹ thuật thiết bị trộn.

Máy



RM-25



SSM160U



WSQB-5



Đơn vị



Xuất sứ



Nhật Bản



Đài Loan



Đài Loan



Năng lực



30



35



30



Kg/mẻ



Điện áp



-



-



380



Vol



Tốc độ quay



-



180



85



Vòng/ phút



Cơng suất



1



0.55



-



kW



Kích thước



1200/700



1410/867



1350/830



mm



Chọn máy trộn nhựa RM-25 do xuất sứ cũng như năng lực máy phù hợp với

nhu cầu sản xuất của nhà máy

6.2 MÁY ĐÙN TRỤC VÍT

6.2.1 Tính tốn số lượng máy đùn

Nhà máy có 5 qui cách sản phẩm tấm nhựa cần sản xuất cho nên số lượng máy

đùn cần chọn là 6 máy ( một máy luôn chạy để sản xuất loại tấm nhựa có năng suất

cao nhất cũng như dự phòng để chạy cho loại sản phẩm khác nếu như máy móc có

vấn đề xảy ra)

Từ bảng 5.4 và thực tế các thiết bị chỉ chạy 80% công suất tối đa thì ta cần chọn

3 dòng máy đùn với năng lực sản xuất phù hợp với các dòng sản phẩm như

80kg/hg, 200kg/h, 390kg/h.

6.2.2 Chọn máy đùn

Máy đùn có nhiệm vụ làm nhựa hóa và đùn nhựa tạo hình tấm. kích thước

tấm thay đổi tùy theo đầu định hình.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 5: CÂN BẰNG VẬT CHẤT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×