Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2: ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

CHƯƠNG 2: ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

Tải bản đầy đủ - 0trang

KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



32



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Bảng 2.1 Tiêu chuẩn nắp 28mm

Đặc tính

Mã thương mại

Nguyên liệu

Kích cỡ

Khối lượng vỏ nắp

Khối lượng lớp lót

Bước ren theo cổ chai

Thời gian vặn nút

Đường kính miệng nắp

Đường kính đầu nắp

Chiều cao nắp

Ứng dụng



Thông số

A28 -5

PP copolymer

28 mm

2,9 g

0,21 g

PCO 1810

3,8 s

32 0,3 (mm)

29,9 0,4 (mm)

20 0,3 (mm)

Chai đựng nước có ga



Hình 2.2. Nắp 28mm [9]



Bảng 2.2 Tiêu chuẩn nắp 28mm

Đặc tính



Thơng số



Mã thương mại



A1881CAF-2



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



33



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Ngun liệu



HDPE



Kích cỡ



28 mm



Khối lượng vỏ nắp



2,2 g



Bước ren theo cổ chai



PCO 1881



Thời gian vặn nút



2,0 s



Đường kính miệng nắp



31 ± 0,3 (mm)



Đường kính đầu nắp



29,75 ± 0,3 (mm)



Chiều cao nắp



15,8 ± 0,3 (mm)



Ứng dụng



Chai đựng nước khống



Hình 2.3. Nắp 30mm [9]



Bảng 2.3 Tiêu chuẩn nắp 30 mm

Đặc tính



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



Thơng số



KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



34



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Mã thương mại



S30-39



Ngun liệu



HDPE



Kích cỡ



30 mm



Khối lượng vỏ nắp



1,7 g



Bước ren theo cổ chai



3 bước ren



Thời gian vặn nút



1,8 s



Đường kính miệng nắp



31,1 ± 0,3(mm)



Đường kính đầu nắp



31,4 ± 0,3 (mm)



Chiều cao nắp



11,45 ± 0,3 (mm)



Ứng dụng



Chai đựng nước



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



35



GVHD: TS. Phan Vũ Hoàng Giang



CHƯƠNG 3: NGUYÊN LIỆU VÀ ĐƠN PHA CHẾ

3.1. Nguyên liệu sản xuất chính

3.1.1. Tổng quan về PP

3.1.1.1. Cấu tạo

Bảng 3.1 Đặc điểm của các loại sản phẩm từ Poly Propylene



Loại PP



Monomer



Sắp xếp



dùng để kết



chứa đựng



Chịu



Độ trong



Độ



hợp với



monomer



va đập



sản phẩm



cứng



Propylene



(%)



HOMO



-



0



Yếu



Yếu



Tốt



RACO



Ethylene



1-7



HECO



Ethylene



5-25%



Viết tắt



Homopropylen

e

Random

copolymer

Heterophasic

copolymer



Trung

bình

Tốt



Tốt



Tốt



Trung

bình

Trung

bình



Chủ yếu là isotactic, một phần khác là syndiotatic và atactic. Nếu nhiệt độ phản

ứng 500C, và dùng xúc tác TiCl3-Al(C2H5)3 thì hàm lượng isotactic đạt 85 95% hàm

lượng kết tinh. Mỗi mắc xích có một nhóm -CH 3 nên mạch cứng vì vậy mà độ bền cơ

và độ bền nhiệt lớn hơn PE [6].

Trong công nghiệp người ta chia Poly Propylene thành các họ lớn với các tên gọi

như sau: Homopropylene (polypropylene đồng thể), random copolymer (Poly



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



36



GVHD: TS. Phan Vũ Hoàng Giang



Propylene đồng trùng hợp ngẫu nhiên), heterophasis copolymer hay Block copolymer

(Poly Propylene đồng trùng hợp khối).

3.1.1.2. Tính chất vật lý

Bảng 3.2 Tính chất vật lý [6]

Tính chất

Tỷ trọng

Trọng lượng phân tử

Nhiệt độ nóng chảy

Lực kéo đứt



Thơng số

d= 0,9 ÷ 0,92

80.000÷ 200.000 đvC

160 1700C

k = 300 ÷350 (kg/cm2), n = 600 ÷ 700

(kg/cm2), u = 900 ÷1.200 (kg/cm2) =>

cao hơn PE.



Độ dãn dài

Tg

Độ bền nhiệt (theo Vica)

Độ cứng Brinel

Chỉ số chảy MI



-



0,0002 ÷ 0,0003 (106 hex, t0 = 250C)

105 ÷ 110 0C

6 ÷ 6,5 kg/cm2

2 ÷ 60 gr/10 phút



Tính bám dính của nhựa kém.

Nhiệt độ kết tinh cao.

Chịu được nước sơi lâu khơng bị biến dạng.

PP có tính bền cơ học cao (bền xé và bền kéo đứt), khá cứng vững, không mềm

dẻo như PE, không bị kéo giãn dài do đó được chế tạo thành sợi. Đặc biệt khả



-



năng bị xé rách dễ dàng khi có một vết cắt hoặc một vết thủng nhỏ.

Nhựa PP trong suốt, độ bóng bề mặt cao cho khả năng in ấn cao, nét in rõ.

PP không màu không mùi, không vị, không độc. PP cháy sáng với ngọn lửa màu



-



xanh nhạt, có dòng chảy dẻo, có mùi cháy gần giống mùi cao su.

Chịu được nhiệt độ cao hơn 100°C.

Có tính chất chống thấm O2, hơi nước, dầu mỡ và các khí khác. Kém bền dưới tia

UV [6].



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2: ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×