Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 5.13: So sánh thông số kỹ thuật của các máy đùn sản xuất ly nhựa loại 360mL

Tên máy

Thông số

Hãng

Quốc gia

Giá (USD)

Chiều rộng tấm (mm)

Độ dày tấm (mm)

Công suất đùn (kg/h)

Đường kính vis (mm)

Kích thước (m)

Trọng lượng (tấn)

Cơng suất (kW)

Nguồn điện (V)



PET105 – 1000



AS



TJ – 950



Jinxin

Trung Quốc

289000

750

0,2 – 1,5

300

105

25 x 4 x 5

15

200

380



Asun

Trung Quốc

85000

680

0,3 – 2

180 – 250

110

25 x 2 x 2,5

5

120

380



Ruian Litai

Trung Quốc

239000

950

0,18 – 1,8

300 – 400

75

22,5 x 3,2 x 3,6

15

350

380



So sánh thông số kỹ thuật 3 loại máy, ta chọn máy đùn AS của hãng Asun với

công suất đùn là 180 – 250 kg/h phù hợp với yêu cầu lượng nhựa cần sử dụng đã tính

là 157 kg/h, chiều rộng tấm là 680 mm, độ dày tấm là 0,3 – 2 mm.



Hình 5.22: Máy đùn AS (Nguồn: Cơng ty Asun).

Chọn hiệu suất hoạt động là 80%. Vậy lượng sản phẩm tạo ra trong 1 giờ là:



Từ đó, tính được số máy đùn cần dùng để sản xuất ly nhựa loại 360mL là:



 Chọn thiết bị đùn cho ly nhựa loại 500mL:



Ta có lượng nhựa dùng để sản xuất ly loại 500mL trong 1 năm là 2091878,2kg.

Vậy lượng nhựa dùng để sản xuất trong 1 giờ là:



Từ số liệu vừa tính, ta lựa chọn 3 dòng máy phù hợp với yêu cầu sản phẩm:

Bảng 5.14: So sánh thông số kỹ thuật của các máy đùn sản xuất ly nhựa loại 500mL

Tên máy

Thông số

Hãng

Quốc gia

Giá (USD)

Chiều rộng tấm (mm)

Độ dày tấm (mm)

Cơng suất đùn (kg/h)

Đường kính vis (mm)

Kích thước (m)

Trọng lượng (tấn)

Công suất (kW)

Nguồn điện (V)



PET105 – 1000



AS



TJ – 950



Jinxin

Trung Quốc

289000

750

0,2 – 1,5

300

105

25 x 4 x 5

15

200

380



Asun

Trung Quốc

85000

680

0,3 – 2

180 – 250

110

25 x 2 x 2,5

5

120

380



Ruian Litai

Trung Quốc

239000

950

0,18 – 1,8

300 – 400

75

22,5 x 3,2 x 3,6

15

350

380



So sánh thông số kỹ thuật 3 loại máy, ta chọn máy đùn AS của hãng Asun với

công suất đùn là 180 – 250 kg/h phù hợp với yêu cầu lượng nhựa cần sử dụng đã tính

là 269,1 kg/h, chiều rộng tấm là 680 mm, độ dày tấm là 0,3 – 2 mm. Chọn hiệu suất

hoạt động là 80%. Vậy lượng sản phẩm tạo ra trong 1 giờ là:



Từ đó, tính được số máy đùn cần dùng để sản xuất ly nhựa loại 500mL là:



 Chọn thiết bị đùn cho ly nhựa loại 700mL:



Ta có lượng nhựa dùng để sản xuất ly loại 700mL trong 1 năm là 1743231,8 kg.

Vậy lượng nhựa dùng để sản xuất trong 1 giờ là:



Từ số liệu vừa tính, ta lựa chọn 3 dòng máy phù hợp với yêu cầu sản phẩm:

Bảng 5.15: So sánh thông số kỹ thuật của các máy đùn sản xuất ly nhựa loại 700mL

Tên máy

Thông số

Hãng

Quốc gia

Giá (USD)

Chiều rộng tấm (mm)

Độ dày tấm (mm)

Công suất đùn (kg/h)

Đường kính vis (mm)

Kích thước (m)

Trọng lượng (tấn)

Cơng suất (kW)

Nguồn điện (V)



PET105 – 1000



AS



TJ – 950



Jinxin

Trung Quốc

289000

750

0,2 – 1,5

300

105

25 x 4 x 5

15

200

380



Asun

Trung Quốc

85000

680

0,3 – 2

180 – 250

110

25 x 2 x 2,5

5

120

380



Ruian Litai

Trung Quốc

239000

950

0,18 – 1,8

300 – 400

75

22,5 x 3,2 x 3,6

15

350

380



So sánh thông số kỹ thuật 3 loại máy, ta chọn máy đùn AS của hãng Asun với

công suất đùn là 180 – 250 kg/h phù hợp với yêu cầu lượng nhựa cần sử dụng đã tính

là 224,2 kg/h, chiều rộng tấm là 680 mm, độ dày tấm là 0,3 – 2 mm. Chọn hiệu suất

hoạt động là 80%. Vậy lượng sản phẩm tạo ra trong 1 giờ là:



Từ đó, tính được số máy đùn cần dùng để sản xuất ly nhựa loại 700mL là:



 Chọn thiết bị đùn cho chén nhựa loại 300mL:



Ta có lượng nguyên liệu dùng để sản xuất chén loại 300mL trong 1 năm là

2760236 kg. Vậy lượng nguyên liệu dùng để sản xuất trong 1 giờ là:



Từ số liệu vừa tính, ta lựa chọn 3 dòng máy phù hợp với yêu cầu sản phẩm:

Bảng 5.16: So sánh thông số kỹ thuật của các máy đùn sản xuất chén loại 300mL

Tên máy

Thông số

Hãng

Quốc gia

Giá (USD)

Chiều rộng tấm (mm)

Độ dày tấm (mm)

Công suất đùn (kg/h)

Đường kính vis (mm)

Kích thước (m)

Trọng lượng (tấn)

Cơng suất (kW)

Nguồn điện (V)



WT120 – 1000



JG-PLA75P/150



TJ – 950



Wintech

Trung Quốc

250000

1000

0,15 – 1,5

450

120

35 x 4 x 3,8

11

110

380



Champion

Trung Quốc

200000

640 – 1200

2–6

250 – 450

150

32 x 10 x 3,2

21

320

380



Ruian Litai

Trung Quốc

239000

950

0,18 – 1,8

300 – 400

75

22,5 x 3,2 x 3,6

15

350

380



So sánh thông số kỹ thuật 3 loại máy, ta chọn máy đùn JG-PLA75P/150 của

hãng Shandong Tongjia với công suất đùn là 250 – 450kg/h phù hợp với yêu cầu lượng

nhựa cần sử dụng đã tính là 355 kg/h, chiều rộng tấm là 640 – 1200 mm, độ dày tấm là

2 – 6 mm.



Hình 5.23: Máy đùn JG-PLA75P/150 (Nguồn: Cơng ty Shandong Tongjia).

Chọn hiệu suất hoạt động là 80%. Vậy lượng sản phẩm tạo ra trong 1 giờ là:



Từ đó, tính được số máy đùn cần dùng để sản xuất chén nhựa loại 300mL là:



 Chọn thiết bị đùn cho chén nhựa loại 650mL:



Ta có lượng nguyên liệu dùng để sản xuất chén nhựa loại 300mL trong 1 năm là

2300196,6 kg. Vậy lượng nguyên liệu cần dùng để sản xuất trong 1 giờ là:



Từ số liệu vừa tính, ta lựa chọn 3 dòng máy phù hợp với yêu cầu sản phẩm:



Bảng 5.17: So sánh thông số kỹ thuật của các máy đùn sản xuất chén loại 650mL

Tên máy

Thông số

Hãng

Quốc gia

Giá (USD)

Chiều rộng tấm (mm)

Độ dày tấm (mm)

Công suất đùn (kg/h)

Đường kính vis (mm)

Kích thước (m)

Trọng lượng (tấn)

Cơng suất (kW)

Nguồn điện (V)



WT120 – 1000



JG-PLA75P/150



TJ – 950



Wintech

Trung Quốc

250000

1000

0,15 – 1,5

450

120

35 x 4 x 3,8

11

110

380



Champion

Trung Quốc

200000

640 – 1200

2–6

250 – 450

150

32 x 10 x 3,2

21

320

380



Ruian Litai

Trung Quốc

239000

950

0,18 – 1,8

300 – 400

75

22,5 x 3,2 x 3,6

15

350

380



So sánh thông số kỹ thuật 3 loại máy, ta chọn máy đùn JG-PLA75P/150 của

hãng Shandong Tongjia với công suất đùn là 250 – 450kg/h phù hợp với yêu cầu lượng

nhựa cần sử dụng đã tính là 295,9 kg/h, chiều rộng tấm là 640 – 1200 mm, độ dày tấm

là 2 – 6 mm. Chọn hiệu suất hoạt động là 80%. Vậy lượng sản phẩm tạo ra trong 1 giờ

là:



Từ đó, tính được số máy đùn cần dùng để sản xuất chén nhựa loại 650mL là:



5.2.2. Thiết bị tạo hình sản phẩm

 Chọn thiết bị tạo hình cho ly nhựa loại 360mL:



Với lượng sản phẩm ly loại 360mL sản xuất trong 1 năm là 172413794 sản

phẩm, ta tính được lượng sản phẩm trong 1 giờ sản xuất như sau:



Từ số liệu vừa tính, ta lựa chọn 3 dòng máy phù hợp với yêu cầu sản phẩm:

Bảng 5.18: So sánh thông số kĩ thuật của các máy tạo hình cho ly nhựa loại 360mL

Tên máy

Thơng số

Hãng

Quốc gia

Giá (USD)

Kích thước khn (mm)

Tốc độ tạo hình (lần/phút)

Chiều rộng tấm (mm)

Độ dày tấm (mm)

Kích thước máy (m)

Trọng lượng (tấn)

Công suất (kW)

Nguồn điện (V)



SPC – 660D



ATTG53-710



TQC-650B



Sinoplast

Trung Quốc

22000

660 x 330

15 – 30

500 – 600

0,2 – 2

3,75x1,55x2,5

4

35

380



Auto

Trung Quốc

65000

680 x 390

29

540 – 710

0,2 – 2

6,67x2,38x3,5

8

15

380



Ruian Litai

Trung Quốc

44200

650 x 320

30

650

0,3 – 1,8

6x2x3,1

5

98

380



Cả 3 máy có kích thước khn lần lượt là 660 x 330 mm, 680 x 390 mm và 650

x 320 mm, cùng với kích thước đường kính miệng ly là 95 mm, ta tính được cả 3 máy

đều có khả năng tạo ra 18 sản phẩm trong 1 lần dập, số lần dập tạo hình tối đa của 3

máy đều tương đương nhau. Tuy nhiên, trong 3 máy thì máy ATTG53-710 có thơng số

kích thước chiều rộng tấm nguyên liệu là từ 540 – 710 mm phù hợp với chiều rộng tấm

nguyên liệu được tạo ra từ máy đùn đã chọn trước là 680 mm, vì vậy ta chọn máy tạo

hình ATTG53-710 của hãng Auto.



Hình 5.24: Máy tạo hình ATTG53-710 (Nguồn: Cơng ty Auto).

Máy ATTG53-710 có tốc độ tạo hình tối đa là 29 lần/phút, kích thước phần

khn tạo hình là 680 x 390 mm, chiều rộng tấm nguyên liệu là 540 – 710 mm, độ dày

tấm nguyên liệu là 0,2 – 2 mm, độ sâu khuôn tối đa là 170 mm. Chọn hiệu suất hoạt

động là 80%. Vậy tốc độ tạo hình trong 1 phút là:



Lượng sản phẩm tạo ra được trong 1 giờ là:



Từ đó, tính được số máy tạo hình cần dùng để sản xuất ly nhựa loại 360mL là:



 Chọn thiết bị tạo hình cho ly nhựa loại 500mL:



Với lượng sản phẩm ly loại 500mL sản xuất trong 1 năm là 258620690 sản

phẩm, ta tính được lượng sản phẩm trong 1 giờ sản xuất như sau:



Từ số liệu vừa tính, ta lựa chọn 3 dòng máy phù hợp với yêu cầu sản phẩm:



Bảng 5.19: So sánh thông số kĩ thuật của các máy tạo hình cho ly nhựa loại 500mL

Tên máy

Thơng số

Hãng

Quốc gia

Giá (USD)

Kích thước khn (mm)

Tốc độ tạo hình (lần/phút)

Chiều rộng tấm (mm)

Độ dày tấm (mm)

Kích thước máy (m)

Trọng lượng (tấn)

Cơng suất (kW)

Nguồn điện (V)



SPC – 660D



ATTG53-710



TQC-650B



Sinoplast

Trung Quốc

22000

660 x 330

15 – 30

500 – 600

0,2 – 2

3,75x1,55x2,5

4

35

380



Auto

Trung Quốc

65000

680 x 390

29

540 – 710

0,2 – 2

6,67x2,38x3,5

8

15

380



Ruian Litai

Trung Quốc

44200

650 x 320

30

650

0,3 – 1,8

6x2x3,1

5

98

380



Cả 3 máy có kích thước khn lần lượt là 660 x 330 mm, 680 x 390 mm và 650

x 320 mm, cùng với kích thước đường kính miệng ly là 95 mm, ta tính được cả 3 máy

đều có khả năng tạo ra 18 sản phẩm trong 1 lần dập, số lần dập tạo hình tối đa của 3

máy đều tương đương nhau. Tuy nhiên, trong 3 máy thì máy ATTG53-710 có thơng số

kích thước chiều rộng tấm nguyên liệu là từ 540 – 710 mm phù hợp với chiều rộng tấm

nguyên liệu được tạo ra từ máy đùn đã chọn trước là 680 mm, vì vậy ta chọn máy tạo

hình ATTG53-710 của hãng Auto.

Máy ATTG53-710 có tốc độ tạo hình tối đa là 29 lần/phút, kích thước phần

khn tạo hình là 680 x 390 mm, chiều rộng tấm nguyên liệu là 540 – 710 mm, độ dày

tấm nguyên liệu là 0,2 – 2 mm, độ sâu khuôn tối đa là 170 mm. Chọn hiệu suất hoạt

động là 80%. Vậy tốc độ tạo hình trong 1 phút là:



Lượng sản phẩm tạo ra được trong 1 giờ là:



Từ đó, tính được số máy tạo hình cần dùng để sản xuất ly nhựa loại 500mL là:



 Chọn thiết bị tạo hình cho ly nhựa loại 700mL:



Với lượng sản phẩm ly loại 700mL sản xuất được trong 1 năm là 172413794 sản

phẩm, ta tính được lượng sản phẩm trong 1 giờ sản xuất như sau:



Từ số liệu vừa tính, ta lựa chọn 3 dòng máy phù hợp với yêu cầu sản phẩm:

Bảng 5.20: So sánh thông số kĩ thuật của các máy tạo hình cho ly nhựa loại 700mL

Tên máy

Thơng số

Hãng

Quốc gia

Giá (USD)

Kích thước khn (mm)

Tốc độ tạo hình (lần/phút)

Chiều rộng tấm (mm)

Độ dày tấm (mm)

Kích thước máy (m)

Trọng lượng (tấn)

Công suất (kW)

Nguồn điện (V)



SPC – 660D



ATTG53-710



TQC-650B



Sinoplast

Trung Quốc

22000

660 x 330

15 – 30

500 – 600

0,2 – 2

3,75x1,55x2,5

4

35

380



Auto

Trung Quốc

65000

680 x 390

29

540 – 710

0,2 – 2

6,67x2,38x3,5

8

15

380



Ruian Litai

Trung Quốc

44200

650 x 320

30

650

0,3 – 1,8

6x2x3,1

5

98

380



Cả 3 máy có kích thước khn lần lượt là 660 x 330 mm, 680 x 390 mm và 650

x 320 mm, cùng với kích thước đường kính miệng ly là 95 mm, ta tính được cả 3 máy

đều có khả năng tạo ra 18 sản phẩm trong 1 lần dập, số lần dập tạo hình tối đa của 3

máy đều tương đương nhau. Tuy nhiên, trong 3 máy thì máy ATTG53-710 có thơng số



kích thước chiều rộng tấm nguyên liệu là từ 540 – 710 mm phù hợp với chiều rộng tấm

nguyên liệu được tạo ra từ máy đùn đã chọn trước là 680 mm, vì vậy ta chọn máy tạo

hình ATTG53-710 của hãng Auto.

Máy ATTG53-710 có tốc độ tạo hình tối đa là 29 lần/phút, kích thước phần

khn tạo hình là 680 x 390 mm, chiều rộng tấm nguyên liệu là 540 – 710 mm, độ dày

tấm nguyên liệu là 0,2 – 2 mm, độ sâu khuôn tối đa là 170 mm. Chọn hiệu suất hoạt

động là 80%. Vậy tốc độ tạo hình trong 1 phút là:



Lượng sản phẩm tạo ra được trong 1 giờ là:



Từ đó, tính được số máy tạo hình cần dùng để sản xuất ly nhựa loại 700mL là:



 Chọn thiết bị tạo hình cho chén nhựa loại 300mL:



Với lượng sản phẩm chén loại 300mL sản xuất trong 1 năm là 227272728 sản

phẩm, ta tính được lượng sản phẩm trong 1 giờ sản xuất như sau:



Từ số liệu vừa tính, ta lựa chọn 3 dòng máy phù hợp với yêu cầu sản phẩm:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×