Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Phân bố lao động

1 Phân bố lao động

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



133



khí

Tanh

TRC



Cắt vải

Thành

hình



SBC



2



1



3



1



2



1



2



1



10



Thành hình



3



2



2



1



8



Lưu hóa



3



8



2



1



8



1



1



1



1



1



11



1



1

9



112



Lưu hóa



Ngoại quan

KCS



X- Quang



3



UF-DB

Tổng



33



10.1.2 Phân bố theo phân xưởng phụ trợ và nhân viên phụ trợ

Bảng 10.64: Phân bố theo phân xưởng phụ trợ và nhân viên phụ trợ

Tổng nhân công /



Các bộ phận



Số ca



Số cơng nhân / ca



Trạm động lực



3



2



6



3



9



7



21



2



6



2



6



Vệ sinh



7



21



Bảo vệ



2



6



Lò hơi

Phân xưởng cơ

khí, thiết bị

Trạm biến áp

Trạm xử lý nước

thải



ngày



Khóa luận tốt nghiệp



134



Vận chuyển. Bốc

xếp

Tổng



7



21



32



96



10.1.3 Phân bố nhân viên các phòng ban

Bảng 10.65: Phân bố nhân viên các phòng ban



Phòng ban



Số ca



Số nhân viên



Tổng nhân viên /

ngày



Giám đốc



1



1



Hành chính nhân sự



5



5



4



4



Tài chính



3



3



Phòng R&D



4



4



Phòng y tế



2



6



4



12



4



12



27



47



Hành chính



Kinh doanh



Phòng IT



3



Nhà ăn

Tổng



Tổng số cán bộ công nhân viên trong nhà máy: 112  96  47  255 người

Nhân viên trong nhà máy làm việc trong 2 khung giờ

Giờ hành chính: buổi sáng (7h00 - 11h30), buổi chiều (13h00 - 16h30)

Giờ làm việc theo ca:

 Ca 1 (6h00 - 14h00)

 Ca 2 (14h00 - 22h00)

 Ca 3 (22h00 - 6h00)



Khóa luận tốt nghiệp



135



10.2 Tổng vốn đầu tư cố định

1.1.1 Chi phí thiết bị

Bảng 10.66: Chi phí mua thiết bị

Thành tiền



STT



Tên thiết bị



Giá (USD)



Số lượng



1



Máy luyện kín



10 000



2



20 000



2



Máy luyện hở



15 000



4



60 000



3



Hệ thống giải nhiệt



10 000



2



20 000



4



Cán tráng



3 500 000 000



1



3 500 000 000



5



Ép đùn



2 000



1



2 000



6



Buồng con suốt



3000



1



3 000



7



Hệ thống đùn mặt lốp



6 500



1



6 500



6 000



1



6 000



5 000



1



5 000



20 000



1



20 000



15 000



1



15 000



8

9



Hệ thống đùn hơng lốp

& màng kín khí

Tanh trần



(USD)



10



Cắt vải



11



Thành hình



560 000



2



1 120 000



12



Lưu hóa



200 000



8



1 600 000



13



X-Quang



500 000



1



500 000



14



UF+DB



200 000



1



200 000



15



LED highbay



200



216



43 200



16



LED tube



5



164



820



17



LED Panel



60



200



12 000



18



Đèn cao áp



220



20



4 400



Khóa luận tốt nghiệp



19



136



Lò hơi



30.000



1



30 000



Tổng thiết bị chính



3 503 667 920



Các thiết bị phụ trợ khác



20%



700 733 584



Chi phí láp ráp + bảo trì



10%



350 366 792



Tổng vốn đầu tư thiết bị



4 554 768 296



10.2.1 Chi phí xây dựng

Bảng 10.67: Chi phí xây dựng các công đoạn nhà máy

Đơn giá xây dựng



Công trình



Diện tích m2



Kho ngun liệu



600



150



90 000



505



180



90 900



Phân xưởng BTP



3939



150



590 850



Kho thành phẩm



800



150



120 000



Cơng trình phụ trợ



1055



100



105 500



Khu hành chính



250



250



62 500



Đường đi



1072,35



200



214 470



Cây xanh



715



100



71 500



Phân xưởng cán

luyện cao su



Tổng cộng



(USD/m2)



Thành tiền USD



1 255 720



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Phân bố lao động

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×