Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Điện năng chiếu sáng

2 Điện năng chiếu sáng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



125



Etb: độ rọi trung bình (lux)

Q: quang thơng của đèn (lm)

S: diện tích nhà xưởng, nhà kho…(m2)

u cầu chỉ tiêu kỹ thuật:

-



Độ rọi trên bề mặt làm việc trong xưởng sản xuất: ≥ 300 lux

Độ rọi trên bề mặt làm việc trong văn phòng:  500 lux

Độ đồng đều: ≥ 0,7

Chỉ số hoàn màu: ≥ 80

Bảng 9.61: Tính tốn số bóng đèn sử dụng ở từng khu vực



Đối tượng chiếu

sáng



Loại đèn



Quang



Chỉ số



thơng



hồn màu



(lm)



(CRI)



Kho ngun liệu

Phân xưởng cán

luyện cao su x 2

Phân xưởng cán



LED high

bay



18000



85



Phân xưởng cắt vải

và thành hình



hóa + KCS

Kho thành phẩm



LED high

bay



18000



85



Các phân xưởng

phụ trợ

Khu hành chính x

2



Pd

(W)



600



tráng và ép đùn



Phân xưởng lưu



Scs (m2)



LED Panel



4000



80



505



Nd



20

150



30



1818



50



1212



40



909



25



1250



40



645



22



250



45



100



Khóa luận tốt nghiệp



Nhà ăn x 2

Nhà xe

Giao thơng



126



100



LED tube

LED cao

áp



50

28000



25



1072



18

150



Hình 9.65: Minh họa hệ thống đèn cho khối văn phòng



Hình 9.66: Minh họa hệ thống đèn cho phân xưởng sản xuất.



82

20

20



Khóa luận tốt nghiệp



127



Hình 9.67: Minh họa hệ thống đèn đường nội bộ trong nhà máy

Bảng 9.62: Điện năng tiêu thụ cho chiếu sáng trong 1 năm



Đối tượng chiếu sáng



Pd (W)



Kho nguyên liệu

Phân xưởng cán luyện

cao su x 2



150



Phân xưởng cán tráng

và ép đùn

Phân xưởng cắt vải và

thành hình

Phân xưởng lưu hóa+

KCS



150



Kho thành phẩm

Các phân xưởng phụ

trợ



Cơng suất tiêu



Cơng suất tiêu



thụ trong 12



thụ trong 1



giờ (kW)



năm (kW)



20



36



11 124



30



54



16 686



50



90



27 810



40



72



22 248



25



45



13 905



40



72



22 248



22



39,6



12 236,4



Nd



Khu hành chính x 2



45



100



54



16 686



Nhà ăn



18



82



17,712



5 473



Khóa luận tốt nghiệp



128



Nhà xe

Giao thơng



150



20



4,32



1 335



20



36



11 124



Tổng



149 751,3



9.3 Tính tốn cơng suất và thiết bị bù

9.3.1 Hệ số cơng suất

Cơng suất lưới điện 3 pha được tính như sau:

P  3UI cos 



9-10



U: điện thế lưới điện (V)

I: cường độ dòng điện (A)

cos  : hệ số cơng suất



Dung lượng bù:

Q b  Ptb �( tan1  tan2 )



9-11



Ptb : cơng suất trung bình (kW)

1 : ứng với cos  thực của nhà máy ( cos 1  0,27  0,85 )

2 : ứng với cos  tối ưu ( cos 2  0,9  0,95 )

Chọn cos   0,7  tan 1  1, 02 ; cos 2  0,9  tan 2  0, 484

Q b  1958, 4 �(1,02  0, 484)  1049,7 kVA

9.3.2 Máy biến áp

Trong công nghiệp đa số sử dụng các động cơ hay thiết bị 3 pha công suất lớn

chứ không sử dụng 1 pha.

Phân xưởng kéo điện trực tiếp từ lưới điện có điện áp rất cao, do đó phải sử

dụng máy biến áp 3 pha để hạ áp.



Khóa luận tốt nghiệp



129



Công suất máy biến áp: Pba  Ptb �0, 75  1958, 4 �0, 75  1468,8 kW

Chọn máy 2 biến áp hạ thế máy biến áp ĐÔNG ANH LHC-EEMC



Hình 9.68: Máy biến áp.

- Có điện áp vào 35kV, 22kV, 10kV, điện áp ra 0,4kV

- Kích thước 6670 �5290 �5530 (mm)

9.3.3 Máy phát điện

Quá trình sản xuất và hoạt động yêu cầu phải diễn ra liên tục. Do đó cần trang

bị máy phát điện để đảm bảo dây chuyền được diễn ra liên tục khi có cúp điện bất

ngờ.

Chọn máy phát điện tùy thuộc vào công suất tiêu thụ điện của nhà máy trong

1 ngày: 1958,4 kW.

Ta chọn máy phát điện CUMMINS 10kVA: Công suất định mức: 12kVA.

Công suất thực tế: 10kVA.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Điện năng chiếu sáng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×