Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6 Kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)

6 Kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



119



Bảng 8.54: Cách sắp xếp lốp xe trong kho thành phẩm.



Bảng 8.55: Diện tích kho thành phẩm

Tên thành



Năng suất



Diện tích



phẩm



(lốp/ngày)



mỗi kệ (m2)



340



2,88



Lốp xe

11R22.5



Số kệ hàng



Số kệ hàng



dự trữ trong dự trữ trong

1 ngày



15 ngày



12



180



Diện tích

(m2)



518,4



Diện tích dành cho thao tác và di chuyển chiếm 50% diện tích:



S  50% �518, 4  259, 2 m 2

Tổng diện tích  518, 4  259, 2  777,6 m2

 Chọn tổng diện tích kho thành phẩm là 800 m2.

8.8 Khu hành chính

 Tầng trệt

Tiêu chuẩn diện tích làm việc bình qn cho một nhân viên là 5 m2/người.



Khóa luận tốt nghiệp



120



Bảng 8.56: Diện tích khu hành chính tầng trệt

Phòng ban



Số nhân viên



Diện tích phòng (m2)



Hành chính nhân sự



5



25



Kinh doanh



4



20



Tài chính



3



15



Phòng R&D



4



20



Phòng họp 1



15



75



Phòng y tế



4



20



WC x 2



8



40



Tổng



215



 Lầu 1

Bảng 8.57: Diện tích khu hành chính lầu 1

Diện tích di chuyển



Phòng ban



Số nhân viên



Phòng họp 2



10



50



Phòng QC



8



40



Phòng IT



4



20



Phòng đào tạo



20



100



WC x 2



8



40



Tổng

 Chọn tổng diện tích khu hành chính là 250 m2.



(m2)



250



Khóa luận tốt nghiệp



121



8.9 Các phân xưởng phụ trợ

Bảng 8.58: Diện tích các phân xưởng phụ trợ

Diện tích làm



Tổng diện tích



việc (m2)



thiết kế (m2)



6



30



140



Lò hơi



9



45



180



Phân xưởng cơ khí



21



105



105



Trạm biến áp



6



30



100



Trạm xử lý nước thải



6



30



120



Phòng ban



Số nhân viên



Trạm động lực



Tổng



645



Khóa luận tốt nghiệp



122



8.10 Thống kê diện tích xây dựng

Bảng 8.59: Thống kê diện tích xây dựng các hạng mục trong nhà máy

STT



Cơng trình



Diện tích (m2)



1



Kho ngun liệu



600



2



Phân xưởng cán luyện cao su



505



3



Phân xưởng cán tráng và ép đùn



1818



4



Phân xưởng cắt vải và thành hình



1212



6



Phân xưởng lưu hóa và KCS



909



7



Kho thành phẩm



800



8



Khu hành chính



250



9



Các phân xưởng phụ trợ



645



10



Nhà ăn



100



11



Nhà xe



50



12



Bãi đậu xe tải



200



13



Bãi phế liệu



60



Tổng diện tích xây dựng



7149



Diện tích đường đi (15% diện tích xây dựng)



1072,35



Diện tích cây xanh (10% diện tích xây dựng)



715



Tổng diện tích nhà máy



9000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 Kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×