Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Cao su nguyên liệu

a. Cao su nguyên liệu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



111



h. Than đen

Than đen được đóng gói trong các bao kích thước lớn ( 1100 �1100 �1750 mm),

khối lượng mỗi bao 1000 kg.



Hình 8.58: Than đen N660.

Bảng 8.46: Tính tốn số lượng than đen cần sử dụng trong 15 ngày

Hóa chất



kg/ngày



kg/15 ngày



Số bao



N201



3885,2



58278



59



N330



1764,4



26466



27



N660



1184,5



17767,5



18



Tổng



6834,1



102511,5



104



 Diện tích khu để than đen: 1,1�1,1�104  125,8 m2.

i. Phụ gia

Nguyên liệu trong kho bao gồm: Các hóa chất (phụ gia) được đóng thành 1 kiện

hàng, mỗi kiện gồm 30 bao, mỗi bao nặng 25 kg.

Kích thước mỗi bao là: 650 �400 �200 ( mm �mm �mm )



Khóa luận tốt nghiệp



112



Mỗi pallet gỗ xếp được khoảng 30 bao, các bao được xếp chồng thành 6 lớp,

mỗi lớp có 5 bao.



Hình 8.59: Cách xắp xếp bao hóa chất trên pallet.

Bảng 8.47: Tính tốn số bao và số palet dự trữ trong 15 ngày

Hóa chất

Acid strearic

ZnO

MgO

Petroleum Resin

Resorcinolformaldehyde resin

HMMM

(RA-65)

6PPD

TMQ

S

MBTS

Tổng



kg/ngày

301,1

521,3

4,3

228,7



kg/15 ngày

4516,5

7819,5

64,5

3430,5



Số bao

181

313

3

137



Số pallet

6

11

1

5



105,1



1576,5



63



3



42,8



642



26



1



207,0

120,4

245,1

151,2

1927



3105

1806

3676,5

2268

28905



124

72

147

91

1156



5

3

5

4

44



Khóa luận tốt nghiệp



113



Chi tiết sản phẩm

Kích thước: 1300 �1100 �150 mm

Tải trọng tĩnh: 2500 kg

Tải trọng động: 1000 kg

Nguyên liệu: Gỗ thông hoặc gỗ tràm

Hướng nâng: 4 hướng

Trọng lượng: 18 kg

Hình 8.60: Pallet gỗ GSG131115 Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Global

Star.

Diện tích khu để hóa chất phụ gia:1,3 �1,1 �44  62,9 m2

j. Sợi thép

Bảng 8.48: Tính tốn lượng thép sử dụng trong 15 ngày

Tầng sợi



kg/ngày



kg/15 ngày



Số kg/ thùng



Số thùng



Sợi thép thân lốp



1499,50



22492,5



1500



15



609,47



9142,05



1500



7



1435,71



21535,65



7035



4



Sợi thép hỗn

xung

Thép tanh



Tổng



26



Diện tích khu để sợi thép: 105 �80 �26  218, 4 m2

Tổng diện tích kho nguyên liệu: 137,5  125,8  62,9  218, 4  544,6 m2

Diện tích dành cho di chuyển trong kho chiếm 20%:

S  20% �544,6  48,9 m 2



Chọn tổng diện tích kho nguyên liệu là 600 m2

8.2 Phân xưởng cán luyện cao su

Bảng 8.49: Diện tích phân xưởng cán luyện cao su



Khóa luận tốt nghiệp



Tên thiết bị

Máy luyện kín

Máy luyện hở

Hệ thống giải

nhiệt

Thang máy

Lối thốt hiểm



114



Kích thước (mm)

4075 �2712 �3580

3600 �1870 �1970



Số lượng

2

2



Diện tích (m2)

22,1

13,5



12450 �2100 �3000



2



52,3



2800 �2400 �3200

2800 �1000 �6500

Tổng



2

2



13,4

5,6

106,9



Khu để BTP cao su sau khi cán luyện chiếm 30% diện tích phân xưởng:

S1  30% �106,9  32,1 m2

Diện tích dành cho di chuyển trong phân xưởng cán luyện cao su chiếm 50%:

S2  50% �106,9  53,5 m2

Diện tích trống dùng để tăng năng suât nhà máy trong tương lai chiếm 50%:

S3  50% �106,9  53,5 m2



Hình 8.61: Bố trí mặt bằng phân xưởng cán luyện cao su.

Tổng diện tích phân xưởng cán luyện cao su là 505 m2.

8.3 Phân xưởng ép đùn và cán tráng

Bảng 8.50: Diện tích phân xưởng ép đùn và cán tráng

Tên thiết bị

Cán tráng



Kích thước (mm)

10000 �4400 �5900



Số lượng

1



Diện tích (m2)

44,0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Cao su nguyên liệu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×