Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
8 Kiểm tra chất lượng sản phẩm

8 Kiểm tra chất lượng sản phẩm

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



106



Khối lượng: 5 tấn

Thời gian kiểm tra 1 lốp: 2 phút

Cơng suất: 15 kW



Hình 7.55: Máy X-Quang YLX-2Z1527 MESNAC Co,.Ltd.

7.8.1 Máy kiểm tra đồng đều và cân bằng

Chọn máy kiểm UF (Uniformity) và DB (Dynamic Balance) của MESNAC có

thơng số kỹ thuật sau:

Kích thước: 9000 �6000 �2200 (mm)

Khối lượng: 6,5 tấn

Thời gian kiểm 1 lốp: 2 phút

Công suất: 25 kW



Khóa luận tốt nghiệp



107



Hình 7.56: Hệ thống máy kiểm tra UF-DB MESNAC Co,.Ltd .



Khóa luận tốt nghiệp



108



Bảng 7.44: Thống kê các thiết bị trong nhà máy

Tên thiết bị

Máy luyện



Model



Hãng sản

xuất



Quốc gia



Giá (USD)



Cơng suất

(kW)



Kích thước (mm)



Số

lượng



NHBM-100



NHIE HO



Đài Loan



10 000



300



4075 �2712 �3580



2



MXR-20



NHIE HO



Đài Loan



15 000



130



3600 �1870 �1970



4



BOH-750



NHIE HO



Đài Loan



10 000



10



12450 �2100 �3000



2



Cán tráng



CE-1100



Comerio



Italy



300



10000 �4400 �5900



1



Ép đùn

Buồng con



NHHE-200



NHIE HO

Qingdao



Đài Loan



000

2 000



75



3000 �1500 �2500



1



Trung Quốc



2 000



50



6800 �4400 �2500



1



5 000



330



1 500



7



kín

Máy luyện hở

Hệ thống giải

nhiệt



suốt

Hệ thống đùn

mặt lốp



Tên thiết bị

Hệ thống đùn

hông lốp &



Máy đùn

Hệ thống



Yadong

Kayton



Đài Loan



phụ



Model

Máy đùn

Hệ thống

phụ



Hãng sản

xuất

Kayton



Quốc gia

Đài Loan



3 500 000



Giá (USD)

4 500

1 500



Cơng suất

(kW)

190

7



1

50000 �4500 �5500



Kích thước (mm)

50000 �4500 �5500



1



Số

lượng

1

1



Khóa luận tốt nghiệp



màng kín khí

Tanh trần

Cắt vải

Thành hình

Lưu hóa

X-Quang

UF+DB



AW-APX1216

TRC150

SBC150

SZR1520

CT200

YLX2Z1527

-



109



5 000



37



12500 �2450 �2250



1



Đài Loan

Trung Quốc



20 000

15 000

560 000

200 000



80

50

12

50



27000 �15000 �2500

25000 �12000 �2400

7000 �3500 �2450

5500 �3500 �4300



1

1

2

8



MESNAC



Trung Quốc



500 000



15



9100 �3500 �2750



1



MESNAC



Trung Quốc



200 000



25



9000 �6000 �2200



1



All Well



Đài Loan



Konstrukta



Đài Loan



SAMSON

MESNAC



Khóa luận tốt nghiệp



110



CHƯƠNG 8: MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG

8.1 Kho nguyên liệu

a. Cao su nguyên liệu

Cao su nguyên liệu được đóng thành 1 kiện hàng 1450 �1150 �1100 mm, mỗi

kiện có khối lượng 1200 kg.



Hình 8.57: Kiện hàng cao su nguyên liệu.

Bảng 8.45: Tính tốn số lượng cao su ngun liệu cần sử dụng trong 15 ngày

Hóa chất



kg/ngày



kg/15 ngày



Số pallet



SVR10



5140,2



77103



65



BR



1429,4



21441



18



SBR



5988,7



89830,5



75



B-IIR



501,2



7518



7



Tổng

 Diện tích khu để cao su nguyên liệu: 1, 45 �1,15 �165 : 2  137,5 m2



165



Khóa luận tốt nghiệp



111



h. Than đen

Than đen được đóng gói trong các bao kích thước lớn ( 1100 �1100 �1750 mm),

khối lượng mỗi bao 1000 kg.



Hình 8.58: Than đen N660.

Bảng 8.46: Tính tốn số lượng than đen cần sử dụng trong 15 ngày

Hóa chất



kg/ngày



kg/15 ngày



Số bao



N201



3885,2



58278



59



N330



1764,4



26466



27



N660



1184,5



17767,5



18



Tổng



6834,1



102511,5



104



 Diện tích khu để than đen: 1,1�1,1�104  125,8 m2.

i. Phụ gia

Nguyên liệu trong kho bao gồm: Các hóa chất (phụ gia) được đóng thành 1 kiện

hàng, mỗi kiện gồm 30 bao, mỗi bao nặng 25 kg.

Kích thước mỗi bao là: 650 �400 �200 ( mm �mm �mm )



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

8 Kiểm tra chất lượng sản phẩm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×