Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
g. Máy dò kim loại

g. Máy dò kim loại

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



95



 Vải mành tầng hỗn xung

Lượng vải mành tầng hoãn xung thực tế cần sử dụng trong 1 ngày

L b  3052,08 �340 �1,002  1037708, 2 mm �1038 m

Khổ vải có bề rộng 1m, độ dày cần cán 2 mm.

 Vải bọc tanh

Lượng vải bọc tanh thực tế cần sử dụng trong 1 ngày

L bt  1801,7 �340 �1,002  613803, 2 mm �614 m

Khổ vải có bề rộng 1m, độ dày cần cán 0,5 mm.

 Tổng chiều dài cần cán tráng trong 1 ngày

Lct  627  1038  614  2279 m

7.2.1 Chọn thiết bị chính

Bảng 7.36 So sánh thơng số kỹ thuật máy cán tráng

Thơng số kỹ

thuật

Hãng sản xuất

Quốc gia

Giá (USD)

Đường kính và

chiều dài trục

(mm)

Bề rộng tối đa

(mm)

Tốc độ cán tráng

(m/ph)

Công suất mô tơ

(kW)



Tên loại máy

XY-400X1400

Qingdao Everfine Machinery



CE-1100

Comerio Ecole S.p.A



Co.,Ltd

Trung Quốc

300 000 – 500 000



Italy

2 000 000 – 5 000 000



400 �1400



500 �1500



1200



1100



3 – 27



2 - 50



280



300



Khóa luận tốt nghiệp



Kích thước

(L×W×H) (mm)

Trọng lượng (kg)



96



9800 �4260 �5720



10000 �4400 �5900



126 000



150 000



Hình 7.43: Máy cán tráng XY-400X1400 Qingdao Everfine Machinery Co.,Ltd.



Hình 7.44: Máy cán tráng CE-1100 Comerio Ecole S.p.A.



Khóa luận tốt nghiệp



97



7.2.2 Thiết bị phụ trợ

Trong dây chuyền cán tráng có: 1 máy đùn trục vít, 2 máy cán 2 trục. Máy thứ 1

dùng để trộn luyện cao su, máy thứ 2 dùng để hóa dẻo cao su và tiếp liệu cho máy

cán tráng 4 trục. Ngồi ra còn có buồng con suốt, phục vụ cho quy trình cán tráng

vải mành sợi thép.

 Máy đùn trục vít

Bảng 7.37: Thơng số kỹ thuật máy đùn NHHE-200

Đường kính trục vít (mm)

L/D

Năng suất (kg/h)

Cơng suất (kW)

Kích thước (L×W×H) (mm)

Trọng lượng (kg)



200

6

1500 – 2000

75

3000 �1500 �2500

10 000



Hình 7.45: Máy đùn NHHE-200 NHIE HO Machinery Co.,Lt.



Khóa luận tốt nghiệp



98



 Máy cán 2 trục

Chọn máy luyện hở GMX-22X60 của NHIE HO Machinery Co.,Ltd



Hình 7.46: Máy luyện hở GMX-22X60 NHIE HO Machinery Co.,Ltd.

 Máy cán 2 trục tiếp liệu:

Máy cán 2 trục này được trang bị thêm 2 băng tải để cấp cao su trên và cao su

dưới cho máy cán tráng. Ngồi ra trên máy tiếp liệu còn nhận cao su cắt biên ở máy

cán tráng quay trở về và tiếp tục cán rồi cấp liệu ngược lại.

 Buồng con suốt

Chọn buồng con suốt của công ty Qingdao Yadong Machinery Group Co.,Ltd.

Kích thước 6800 �4400 �2500 mm



Khóa luận tốt nghiệp



99



Hình 7.47: Buồng con suốt Qingdao Yadong Machinery Group Co.,Ltd.

7.3 Ép đùn

1.1.1 Mặt lốp

Khối lượng mặt lốp cần sản xuất trong 1 ngày: m T  13, 2 tấn.

Chọn máy ép đùn cao su của công ty Kayton Industry Co., Ltd của Đài Loan

Bảng 7.38: Thông số hệ thống máy đùn mặt lốp

Thơng số

Đường kính trục vít (mm)

Góc đặt máy so với đầu

tạo hình

L/D

Tốc độ quay trục vít

(rpm)

Năng suất (tấn/h)

Cơng suất (kW)



Máy 1

150



Máy 2

120



90



120



16



14



45



55



1,4 – 2,0

220



0,8 – 1,2

110



Hình 7.48: Hệ thống máy đùn mặt lốp Kayton Industry Co., Ltd.

Năng suất trung bình của từng máy:

-



Máy 1: 1,5 tấn/h

Máy 2: 1,0 tấn/h



 Chọn năng suất trung bình của máy là 1,25 tấn/h



Khóa luận tốt nghiệp



100



Chọn hiệu suất máy 70%, thời gian làm việc của máy trong 1 ngày:

t



13, 2

�70%  7,5h

2 �1, 25



Chọn hệ thống làm nguội, thu cuộn kết hợp với hệ thống máy đùn có cấu trúc

như sau:



Hình 7.49: Hệ thống ép đùn mặt lốp.

Tổng kích thước: 50000 �4500 �5500 mm , cơng suất: 7 kW.

7.3.1 Hơng lốp và màng kín khí

Khối lượng hơng lốp và màng kín khí cần sản xuất trong 1 ngày:

m  mS  m IL  13, 2 tấn.

Bảng 7.39: Thông số hệ thống máy đùn hơng lốp và màng kín khí

Thơng số

Đường kính trục vít (mm)

Góc đặt máy so với đầu

tạo hình

L/D

Tốc độ quay trục vít

(rpm)

Năng suất (tấn/h)

Cơng suất (kW)



Máy 1

120



Máy 2

90



90



120



14



12



55



60



0,8 – 1,2

110



0,45 – 0,65

80



7.3.2 Tanh trần

Khối lượng cao su bọc tanh cần sản xuất trong 1 ngày: m  109 kg

Chọn hiệu suất máy 70%, năng suất thực tế: m '  156 kg



Khóa luận tốt nghiệp



101



Chọn hệ thống máy đùn kết hợp quấn tanh model: AW-APX-1216 công ty All

Well Industry Co.,Ltd của Đài Loan

Bảng 7.40: Thông số hệ thống máy đùn kết hợp quấn tanh

Đường kính tanh (inch)

Đường kính trục vít (mm)

L/D

Tốc độ quay trục vít (rpm)

Năng suất (kg/h)

Cơng suất (kW)

Giá (USD)

Kích thước (mm)



12 – 16

75

15

15 - 45

40

37

5000

12500 �2450 �2250



Hình 7.50: Hệ thống máy đùn kết hợp quấn tanh All Well Industry Co.,Ltd.

7.4



Khóa luận tốt nghiệp



102



7.5 Cắt vải

Chiều dài thân lốp cần cắt trong 1 ngày:

Lcc  627 m  Năng suất cần cắt trong 1 phút  0, 44 m/ph

Chiều dài tầng hoãn xung cần cắt torng 1 ngày

L b  1038 m  Năng suất cần cắt trong 1 phút  0,72 m/ph

Bảng 7.41: Thông số kỹ thuật máy cắt vải mành

Hãng sản xuất

Quốc gia

Giá (USD)

Chiều rộng đầu vào (mm)

Độ dày vải mành tối đa (mm)

Góc cắt

Chu kỳ cắt (m/ph)

Tổng cơng suất (kW)

Kích thước (mm)



TRC150

SBC150

Konstrukta Industry

Đài Loan

20 000

15 000

1500

1500

6

4

30 - 90

15 - 75

1,5

0,7

80

50

27000 �15000 �2500

25000 �12000 �2400



Hình 7.51: Máy cắt vải mành sợi thép Konstrukta Industry.



Khóa luận tốt nghiệp



103



7.6 Thành hình

Máy thành hình đa số được thiết kế tự động hóa, nhưng vẫn rất cần đến tay

nghề của cơng nhân. Tất cả bán thành phẩm đều tập trung đầy đủ ở cơng đoạn hình

thành phơi lốp.

Bảng 7.42: Thơng số kỹ thuật máy thành hình

Thơng số kỹ thuật

Hãng sản xuất

Quốc gia

Giá (USD)

Bề rộng Tanh lốp tối đa (inch)

Đường kính phơi (mm)

Khoảng cách 2 tanh lốp (mm)

Chiều rộng thân trống (mm)

Năng suất tối đa (phơi/giờ)

Cơng suất (kW)

Kích thước (mm)



Tên loại máy

LCZ-JA

MESNAC

Trung Quốc

300 000

24,5

400 – 850

350 – 750

400 – 1000

45

11,5

7200 �3500 �2600



SZR1520

SAMSON

Đài Loan

560 000

24,5

540 - 840

350 - 550

450 - 850

45

12

7000 �3500 �2450



Hình 7.52: Máy thành hình LCZ-JA MESNAC Co.,Ltd.



Khóa luận tốt nghiệp



104



Hình 7.53: Máy thành hình SZR1520 SAMSO Co.,Ltd.

Chọn máy thành hình SZR1520 của SAMSO vì:

-



Hệ thống máy tích hợp nhiều chế độ tự động giúp thành hình phơi lốp nhanh



-



chóng và chất lượng.

Cơng suất của máy 12 kW.

Có giá khoảng 760.000 USD tương đối hợp lý so với các loại máy thành hinh



-



trên thị trường, kích thước máy là vừa phải dễ phân bố trong phân xưởng

Công ty SAMSO được thành lập năm 1975, có trên 40 năm kinh nghiệm

trong lĩnh vực máy móc lốp xe, SAMSO có đầy đủ linh kiện, phụ kiện để

khắc phục nhanh khi có sự cố thiết bị đảm bảo khơng ảnh hưởng đến năng

suất nhà máy.



Khóa luận tốt nghiệp



105



7.7 Lưu hóa

Thời gian trung bình để lưu hóa 1 lốp xe 11R22.5 là 60 phút. Hệ thống máy 1

lần sẽ lưu hóa được 2 lốp. Số máy lưu hóa cần có là 8 máy.

Bảng 7.43: Thơng số máy lưu hóa

Model

Số khn lưu hóa

Áp suất hơi q nhiệt (kg/cm2)

Áp suất Nito (kg/cm2)

Áp suất thủy lực (kg/cm2)

Nhiệt độ bên trong (oC)

Nhiệt độ bên ngồi (oC)

Thời gian lưu hóa lốp (phút)

Lực đóng khn (kg/cm2)

Cơng suất (kW)

Kích thước (mm)



CT200

2

25

35

40

195

150

45

1300 - 2000

50

5500 �3500 �4300



Hình 7.54: Máy lưu hóa CT200 MESNAC Co,.Ltd.

7.8 Kiểm tra chất lượng sản phẩm

1.1.1 Máy X-Quang

Chọn máy X-Quang model YLX-2Z1527 của cơng ty MESNAC có thơng số kỹ

thuật sau:

Kích thước: 9100 �3500 �2750 (mm)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

g. Máy dò kim loại

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×