Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Khối lượng hóa chất cần dùng trong đơn pha chế

3 Khối lượng hóa chất cần dùng trong đơn pha chế

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



7

8

9

10

11

12

Tổng



6PPD

TMQ

Resorcinolformaldehyde resin

HMMM (RA-65)

S

MBTS



78



1,5

0,5



0,8

0,3



19,1

6,4



1,2



0,7



15,3



3.0

3,0

1,3

183,0



1,6

1,6

0,7

100



38,2

38,2

16,6

2331,66



Khóa luận tốt nghiệp



79



Bảng 6.26: Công thức cao su hông lốp theo khối lượng

Khối lượng



STT



Nguyên liệu



phr



% khối lượng



1

2

3

4

5

6

7

8



SVR10

BR

N660

N330

Collophane

Dầu P-140

Acid strearic

ZnO

Resorcinol-



45,0

55,0

28,0

20,0

2,0

8,0

2,5

3,0



26,2

32,0

16,3

11,6

1,2

4,7

1,5

1,7



(kg)

1169,5

1429,4

727,7

519,8

52,0

207,9

65,0

78,0



3,0



1,7



78,0



1.0

2.0

1,5

0,8

171,8



0,6

1,2

0,9

0,5

100



26,0

52,0

39,0

20,8

4465,07



9

10

11

12

13

Tổng



formaldehyde resin

TMQ

6PPD

S

MBTS



Bảng 6.27: Công thức cao su tầng hoãn xung theo khối lượng

khối lượng



STT



Nguyên liệu



phr



% khối lượng



1

2

3

4

5

6

7

8



SVR10

N330

Collophane

Dầu P-140

ZnO

Acid strearic

6PPD

TMQ

Resorcinol-



100,0

63,0

2,0

7,5

9,0

1,5

2,5

0,5



51,4

32,4

3,9

1,0

4,6

0,8

1,3

0,3



(kg)

765,4

482,2

57,4

15,3

68,9

11,5

19,1

3,8



1,2



0,6



9,2



0,6

5,5

1,35

194,65



0,3

2,8

0,7

100



4,6

42,1

10,3

1489,85



9

10

11

12

Tổng



formaldehyde resin

HMMM (RA-65)

S

MBTS



Khóa luận tốt nghiệp



80



Bảng 6.28: Cơng thức cao su màng kín khí theo khối lượng

STT



Nguyên liệu



phr



% Khối lượng



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng



B-IIR

SVR10

N660

Collophane

Dầu P-140

Acid stearic

MgO

6PPD

TMQ

S

TMTD



70,0

30,0

59,0

1,0

6,5

2,0

0,6

0,5

1,0

0,7

1,5

172,8



40,5

17,4

34,1

0,6

3,8

1,2

0,3

0,3

0,6

0,4

0,9

100



Khối lượng

(kg)

501,2

214,8

422,4

7,2

46,5

14,3

4,3

3,6

7,2

5,0

10,7

1237,13



Khóa luận tốt nghiệp



81



Bảng 6.29: Cơng thức cao su bọc tanh theo khối lượng

STT



Nguyên liệu



phr



% Khối lượng



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tổng



SVR10

SBR

N660

Collophane

Dầu P-140

ZnO

Acid stearic

Petroleum resin

6PPD

TMQ

S

MBTS



80,0

20,0

60,0

2,0

10,0

2,0

1,5

8,0

0,5

1,0

6,0

0,8

191,8



41,7

10,4

31,3

1,0

5,2

1,0

0,8

4,2

0,3

0,5

3,1

0,4

100



Khối lượng

(kg)

45,8

11,5

34,4

1,1

5,7

1,1

0,9

4,6

0,3

0,6

3,4

0,5

109,88



Bảng 6.30: Công thức cao su tam giác theo khối lượng

Khối lượng



STT



Nguyên liệu



phr



% Khối lượng



1

2

3

4

5

6

7

8



SVR10

N330

ZnO

Acid stearic

Collophane

Dầu P-140

6PPD

TMQ

Resorcinol-



100,0

35,0

5,6

2,0

2,0

7,0

0,5

1,0



62,9

22,0

3,5

1,3

1,3

4,4

0,3

0,6



(kg)

176,2

61,7

9,9

3,5

3,5

12,3

0,9

1,8



1,5



0,9



2,6



3,0

1,5

159,1



1,9

0,9

100



5,3

2,6

280,33



9

10

11

Tổng



formaldehyde resin

S

MBTS



 Hóa chất phụ trợ



Khóa luận tốt nghiệp



82



Chất cách ly (chất chống dính): Định mức sử dụng cho 1 lốp xe: 25g cho khâu

cán luyện cao su và 15g cho khâu lưu hóa. Chọn 1% là tỷ lệ hao hụt trong ngày.

Khối lượng chất cách ly thực tế:

m cl  (25  15) �540 �1,001  21600 g  21,6 kg



Khóa luận tốt nghiệp



83



Bảng 6.31: Tổng lượng hóa chất dùng trong 1 ngày

Tầng hỗn



Màng kín



Cao su bọc



Cao su



Tổng



1169,5

1429,4

519,8

727,7

52,0

207,9

65,0

78,0

-



khí

214,8

501,2

422,4

7,2

46,5

14,3

4,3



tanh

45,8

11,5

34,4

1,1

5,7

0,9

1,1

-



tam giác

176,2

61,7

3,5

12,3

3,5

9,9

-



(kg)

5140,2

1429,4

5988,7

501,2

3885,2

1764,4

1184,5

247,7

1047,8

301,1

521,3

4,3



-



-



-



4,6



-



228,7



15,3



9,2



78,0



-



-



2,6



105,1



-



38,2



4,6



-



-



-



-



42,8



112,1

74,7



19,1

6,4



19,1

3,8



52,0

26,0



3,6

7,2



0,3

0,6



0,9

1,8



207,0

120,4



Hóa chất



Mặt lốp



Thân lốp



SVR10

BR

SBR

B-IIR

N201

N330

N660

Collophane

Dầu P-140

Acid strearic

ZnO

MgO

Petroleum



1494,3

5977,2

3885,2

149,4

635,1

186,8

261,5

-



1274,1

700,8

19,1

82,8

19,1

101,9

-



xung

765,4

482,2

15,3

57,4

11,5

68,9

-



224,1



-



-



Resin

Resorcinolformaldehyde

resin

HMMM

(RA-65)

6PPD

TMQ



Hơng lốp



Khóa luận tốt nghiệp



S

MBTS



112,1

89,7



38,2

16,6



84



42,1

10,3



39,0

20,8



5,0

10,7



3,4

0,5



5,3

2,6



245,1

151,2



Khóa luận tốt nghiệp



85



CHƯƠNG 7: TÍNH TỐN LỰA CHỌN THIẾT BỊ

7.1 Cán luyện cao su

7.1.1 Máy luyện kín

Chọn máy có dung tích: 100 lít

Chọn hệ số làm đầy k = 0,65. Ta có thể tích làm việc: 100 �0,65  65 lít.

Thời gian trộn luyện cao su mặt lốp là 7 phút, màng kín khí là 10 phút, các cao

su khác luyện trong 8 phút.

Bảng 7.32: Thời gian luyện kín mỗi đơn



Đơn

Mặt lốp

Thân lốp

Hơng lốp

Cao su tam

giác

Tầng hỗn

xung

Màng kín khí

Cao su bọc

tanh



Khối lượng



Thể tích



(kg)



(lít)



13202,2

2331,7

4465,1



Thời gian



Tổng thời



Số mẻ



luyện



11787,6

1992,9

4096,4



181,3

30,7

63,0



(phút)

7

8

8



280,3



227,9



3,5



8



28,1



1489,8



1252,0



19,3



8



154,1



1237,1



1075,8



16,6



10



165,5



109,9



88,6



1,4



8



10,9



gian (phút)



Tổng



39,6

 1,65

Với tổng thời gian là 39,6 giờ ta có số máy cần chọn là 24

Vậy số máy cần chọn là 2 máy.

Bảng 7.33: So sánh thơng số kỹ thuật máy luyện kín



1269,4

245,3

504,2



39,6 giờ



Khóa luận tốt nghiệp



86



Các thông số kỹ

thuật

Xuất xứ



Tên loại máy

X(S)M-90



X(s)MX-110



NHBM-100



Trung Quốc



Trung Quốc

QingDao Augu



Đài Loan



Dalian Huahan

Hãng sản xuất



Rubber & Plastics

Machinery Co.,Ltd



Giá (USD)

Dung tích

(Capacity, L)

Cơng suất mơ tơ

(kW)

Tốc độ Rotor

(vòng/phút)

Kích thước

(L×W×H) (mm)

Trọng lượng

(kg)



Automation

Equipment



NHIE HO

Machinery Co.,Ltd



3 000 – 4 000



Co., Ltd

5 000 – 8 000



7 000 – 10 000



90



110



100



220



220



230 - 350



2 - 60



4 – 40



35 - 60



5800 �2560 �4200



4050 �2650 �4200



4075 �2712 �3580



20000



16000



14900



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Khối lượng hóa chất cần dùng trong đơn pha chế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×