Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Cân bằng vật chất

2 Cân bằng vật chất

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



Mặt lốp

g/cm



3



72



Thân



Hơng



lốp



lốp



1,17



1,09



1,12



Cao su



Tầng



tam



hỗn



giác

1,23



xung

1,19



Cao su



Màng

kín khí

1,15



bọc

tanh

1,24



Thiết kế 1 lốp xe container quy cách 11R22.5 nặng 58kg, mỗi lớp trong lốp xe

chiếm tỷ lệ khối lượng khác nhau:

Bảng 6.18: Thể tích các bán thành phẩm trước khi lưu hóa

STT



Bán thành



1

2

3

4



phẩm

Mặt lốp

Thân lốp

Hơng lốp

Cao su tam



5



giác

Tầng hỗn

xung �4



6

7



Màng kín khí

Cao su bọc

tanh



Thể tích



Dài (cm)



Rộng (cm)



Dày (cm)



306,464

183,815

182,12

186,76



29

70,48

23,5

1,7



3,88

0,45

1,4

1,05



(cm3)

34483,33

5830

5992

333,3



301,44

302,69

303,95

305,21

182,12



15

15

15

15

64



0,8

0,8

0,8

0,8

0,27



3617,28

3632,35

3647,42

3662,5

3147,03



�0,152 �183, 46



129,6



Khóa luận tốt nghiệp



73



Bảng 6.19: Khối lượng cao su sử dụng cho quy cách 12R22.5



STT

1

2

3

4



trong 1 ngày



38621

6821

13062



(g)

13131140

2319140

4441080



(tấn)

13,13

2,32

4,44



2



820



278800



0,28



1

1

1

1

1



4305

4322

4340

4358

3619



1463700

1469480

1475600

1481720

1230460



1,46

1,47

1,48

1,48

1,23



2



321



109140



0,11



80589



27400260



27,40



phẩm



lượng



(g)



Mặt lốp

Thân lốp

Hông lốp

Cao su tam



1

1

2



xung �4

Màng kín khí

Cao su bọc



7



trong 1 ngày



Khối lượng



Tầng hỗn



6



Khối lượng



Số



giác



5



Khối lượng



Bán thành



tanh

Tổng



Thể tích các sợi :

d soi 2

Vsoi 

�lbi '

4



6-8



Trong đó:

-



dsoi: đường kính sợi (cm)

l: chiều dài vải mành (cm)

b: chiều rộng vải mành (cm)

i

i '  doc  i ngang

15

idoc: số sợi dọc; ingang: số sợi ngang

Bảng 6.20: Thể tích các tầng sợi sử dụng trong lốp xe



Tầng



Số



dsoi



l



b



idoc



ingang



sợi



lớp



cm



cm



cm



cm)



cm



Sợi



1



0,11



183,



70,5



0



6



i’

6



Vsợi



d



m



cm3



g/cm3



g



738,



5,94



4386,



Khóa luận tốt nghiệp



74



thép

thân



8



5



6



lốp

Sợi

thép

hỗn



4



0,07



305,



5



2



1782,



15



0



4,5



4,5



91,0



4,9



-



-



-



-



10,9



8



4



21,4



17,4



18,8



45,0



0,46



41,4



8,5



21,4



17,4



18,8



97,6



0,46



89,7



9



xung

Thép

tanh



2



Vải

bọc



2



tanh



0,15

5



58,0



0,06



180,



5



2



0,06



183,



5



8



4200,

0



Vải

bọc

gót



2



lốp



6.2.2 Thiết kế định mức ngun liệu thực tế

Phần hao hụt đầu vào chủ yếu do thao tác công nhân, hóa chất nguyên liệu bị lỗi

dẫn đến phải cắt hay loại bỏ. Một phần thất thoát trên thiết bị hoặc rơi vãi. Ngoải ra

còn có các sản phẩm khơng đạt yêu cầu và bavia.



Khóa luận tốt nghiệp



75



Cao su



Chất độn



Phụ gia



0,01%



Sợi thép



Cán luyện



Sợi thép



0,05%



Cán tráng



Ép đùn



0,2%



Cắt



Tanh lốp

0,1%



0,1%



Thành hình

0,02%



Lưu hóa

0,01%



KCS



Thành phẩm



Hình 6.32: Sơ đồ phần trăm hao hụt



0,05%



Khóa luận tốt nghiệp



76



Xem phần đầu vào là M 0  100 phần nguyên liệu. Sau khi qua các khâu có

sự hao hụt trong quá trình sản xuất, khối lượng ngun liệu còn lại là M1.

Bảng 6.21: Tính tốn hao hụt ngun liệu

STT

1

2

3

4

5

6

7

8



Cơng đoạn

Cân

Cán luyện

Ép đùn

Cán tráng

Tanh

Cắt

Thành hình

Lưu hóa



M0

100

99,99

99,94

99,84

99,64

99,59

99,49

99,47



% hao hụt

0,01

0,05

0,1

0,2

0,05

0,1

0,02

0,01



Mx

99,99

99,94

99,84

99,64

99,59

99,49

99,47

99,46



Tỷ lệ cao su hao hụt:



X



100  99, 46

 0,0054%

100

Bảng 6.22: Khối lượng cao su thực tế cần dùng trong 1 ngày



STT

1

2

3

4

5

6

7



Bán thành phẩm

Mặt lốp

Thân lốp

Hơng lốp

Cao su tam giác

Tầng hỗn xung



�4

Màng kín khí

Cao su bọc tanh

Tổng



Khối lượng (kg)

38,62

6,82

13,06

0,82

4,31

4,32

4,34

4,36

3,62

0,31

80,58



Khối lượng thực

tế (kg)

38,83

6,86

13,13

0,82

4,33

4,35

4,36

4,38

3,64

0,32

81,02



Khối lượng thực

tế cần trong 1

ngày (kg)

13202,16

2331,66

4465,07

280,33

1471,45

1477,59

1483,72

1489,85

1237,13

109,88

27548,84



Bảng 6.23: Khối lượng sợi thực tế cần dùng trong 1 ngày

Tầng sợi



Khối lượng (kg)



Khối lượng thực



Khối lượng thực



Khóa luận tốt nghiệp



77



tế (kg)

Sợi thép thân lốp

Sợi thép hỗn xung

Thép tanh

Vải bọc tanh

Vải bọc gót lốp

Tổng



4,39

1,78

4,20

0,04

0,09

10,50



4,41

1,79

4,22

0,04

0,09

10,56



tế cần trong 1

ngày (kg)

1499,50

609,47

1435,71

14,15

30,68

3589,51



6.3 Khối lượng hóa chất cần dùng trong đơn pha chế

Bảng 6.24: Công thức cao su mặt lốp theo khối lượng

STT



Nguyên liệu



phr



% khối lượng



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tổng



SBR

SVR10

N201

Dầu P-140

Collophane

Acid strearic

ZnO

Petroleum Resin

6PPD

TMQ

S

MBTS



80,0

20,0

52,0

8,5

2,0

2,5

3,5

3,0

1,5

1

1,5

1,2

176,7



45,3

11,3

29,4

4,8

1,1

1,4

2,0

1,7

0,8

0,6

0,8

0,7

100



Khối lượng

(kg)

5977,2

1494,3

3885,2

635,1

149,4

186,8

261,5

224,1

112,1

74,7

112,1

89,7

13202,2



Bảng 6.25: Công thức cao su thân lốp theo khối lượng

STT



Nguyên liệu



phr



% khối lượng



1

2

3

4

5

6



SVR10

N330

Collophane

Dầu P-140

ZnO

Acid strearic



100,0

55,0

1,5

6,5

8,0

1,5



54,6

30,1

0,8

3,6

4,4

0,8



Khối lượng

(kg)

1274,1

700,8

19,1

82,8

101,9

19,1



Khóa luận tốt nghiệp



7

8

9

10

11

12

Tổng



6PPD

TMQ

Resorcinolformaldehyde resin

HMMM (RA-65)

S

MBTS



78



1,5

0,5



0,8

0,3



19,1

6,4



1,2



0,7



15,3



3.0

3,0

1,3

183,0



1,6

1,6

0,7

100



38,2

38,2

16,6

2331,66



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Cân bằng vật chất

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×