Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 9: CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG

CHƯƠNG 9: CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



124



Thành hình



12



2



403,2



124 588,8



Lưu hóa



50



8



6720



2 076 480



X-Quang



15



1



252



77 868



UF+DB



25



1



420



129 780



45864



14 171 976



Tổng



Điện năng dùng cho các thiết bị phụ trợ khác như băng chuyền, cân,…bằng 3%

tổng điện năng các thiết bị chính



Pphu  3% �14171976  1275478



kW/năm



Tổng điện năng tiêu thụ sản xuất trong 1 năm:



Ptong  14171976  1275478  15447454



kW/năm



9.2 Điện năng chiếu sáng

Do nhà máy hoạt động 24/24 nên phải dùng đến đèn điện để chiếu sáng vào ban

đêm cũng như ở các phòng khơng đủ ánh sáng vào ban ngày. Để tính chiếu sáng cho

nhà máy chúng ta áp dụng theo tiêu chuẩn áp dụng thiết kế chiếu sáng nhà xưởng

công nghiệp:

-



Tiêu chuẩn Việt Nam 7114:2008: Ecgônômi – Chiếu sáng vùng làm việc.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 09:2013/BXD: Các cơng trình xây

dựng sử dụng năng lượng hiệu quả. Các loại đèn hiện nay thường được sử

dụng:

o Đèn LED bulb hoặc tube: dùng để chiếu sáng cho kho nguyên liệu,

kho thành phẩm, khu hành chính, phòng bảo vệ, phòng vệ sinh...

o Đèn LED high bay (100 – 250 W): chủ yếu dùng cho các khu vực sản

xuất. Số đèn sử dụng được tính theo cơng suất của các bóng đèn.



Cơng thức xác định số đèn:

N



E tb �S

Q �0,8



9-9



Khóa luận tốt nghiệp



125



Etb: độ rọi trung bình (lux)

Q: quang thơng của đèn (lm)

S: diện tích nhà xưởng, nhà kho…(m2)

Yêu cầu chỉ tiêu kỹ thuật:

-



Độ rọi trên bề mặt làm việc trong xưởng sản xuất: ≥ 300 lux

Độ rọi trên bề mặt làm việc trong văn phòng:  500 lux

Độ đồng đều: ≥ 0,7

Chỉ số hoàn màu: ≥ 80

Bảng 9.61: Tính tốn số bóng đèn sử dụng ở từng khu vực



Đối tượng chiếu

sáng



Loại đèn



Quang



Chỉ số



thơng



hồn màu



(lm)



(CRI)



Kho ngun liệu

Phân xưởng cán

luyện cao su x 2

Phân xưởng cán



LED high

bay



18000



85



Phân xưởng cắt vải

và thành hình



hóa + KCS

Kho thành phẩm



LED high

bay



18000



85



Các phân xưởng

phụ trợ

Khu hành chính x

2



Pd

(W)



600



tráng và ép đùn



Phân xưởng lưu



Scs (m2)



LED Panel



4000



80



505



Nd



20

150



30



1818



50



1212



40



909



25



1250



40



645



22



250



45



100



Khóa luận tốt nghiệp



Nhà ăn x 2

Nhà xe

Giao thơng



126



100



LED tube

LED cao

áp



50

28000



25



1072



18

150



Hình 9.65: Minh họa hệ thống đèn cho khối văn phòng



Hình 9.66: Minh họa hệ thống đèn cho phân xưởng sản xuất.



82

20

20



Khóa luận tốt nghiệp



127



Hình 9.67: Minh họa hệ thống đèn đường nội bộ trong nhà máy

Bảng 9.62: Điện năng tiêu thụ cho chiếu sáng trong 1 năm



Đối tượng chiếu sáng



Pd (W)



Kho nguyên liệu

Phân xưởng cán luyện

cao su x 2



150



Phân xưởng cán tráng

và ép đùn

Phân xưởng cắt vải và

thành hình

Phân xưởng lưu hóa+

KCS



150



Kho thành phẩm

Các phân xưởng phụ

trợ



Cơng suất tiêu



Công suất tiêu



thụ trong 12



thụ trong 1



giờ (kW)



năm (kW)



20



36



11 124



30



54



16 686



50



90



27 810



40



72



22 248



25



45



13 905



40



72



22 248



22



39,6



12 236,4



Nd



Khu hành chính x 2



45



100



54



16 686



Nhà ăn



18



82



17,712



5 473



Khóa luận tốt nghiệp



128



Nhà xe

Giao thơng



150



20



4,32



1 335



20



36



11 124



Tổng



149 751,3



9.3 Tính tốn cơng suất và thiết bị bù

9.3.1 Hệ số công suất

Công suất lưới điện 3 pha được tính như sau:

P  3UI cos 



9-10



U: điện thế lưới điện (V)

I: cường độ dòng điện (A)

cos  : hệ số công suất



Dung lượng bù:

Q b  Ptb �( tan1  tan2 )



9-11



Ptb : cơng suất trung bình (kW)

1 : ứng với cos  thực của nhà máy ( cos 1  0,27  0,85 )

2 : ứng với cos  tối ưu ( cos 2  0,9  0,95 )

Chọn cos   0,7  tan 1  1, 02 ; cos 2  0,9  tan 2  0, 484

Q b  1958, 4 �(1,02  0, 484)  1049,7 kVA

9.3.2 Máy biến áp

Trong công nghiệp đa số sử dụng các động cơ hay thiết bị 3 pha công suất lớn

chứ không sử dụng 1 pha.

Phân xưởng kéo điện trực tiếp từ lưới điện có điện áp rất cao, do đó phải sử

dụng máy biến áp 3 pha để hạ áp.



Khóa luận tốt nghiệp



129



Cơng suất máy biến áp: Pba  Ptb �0, 75  1958, 4 �0, 75  1468,8 kW

Chọn máy 2 biến áp hạ thế máy biến áp ĐƠNG ANH LHC-EEMC



Hình 9.68: Máy biến áp.

- Có điện áp vào 35kV, 22kV, 10kV, điện áp ra 0,4kV

- Kích thước 6670 �5290 �5530 (mm)

9.3.3 Máy phát điện

Q trình sản xuất và hoạt động yêu cầu phải diễn ra liên tục. Do đó cần trang

bị máy phát điện để đảm bảo dây chuyền được diễn ra liên tục khi có cúp điện bất

ngờ.

Chọn máy phát điện tùy thuộc vào công suất tiêu thụ điện của nhà máy trong

1 ngày: 1958,4 kW.

Ta chọn máy phát điện CUMMINS 10kVA: Công suất định mức: 12kVA.

Cơng suất thực tế: 10kVA.



Khóa luận tốt nghiệp



130



Hình 9.69: Máy phát điện.

9.4 Lượng nước tiêu thụ

9.4.1 Nước dùng làm nguội máy

Nguồn nước dùng cho sản xuất chủ yếu được dùng để làm nguội thiết bị

(dây chuyền máy luyện kín, luyện hở, máy đùn). Vì lượng nước này được dùng tuần

hồn nên lượng nước này chỉ thốt ra khi nó bị nhiễm bẩn. Ngồi ra, cần sử dụng

nước để vệ sinh phân xưởng.

Giả sử 1 tháng lượng nước này bỏ đi và thay nước khác.



Q  18 �12  216 m3/tháng = 2592 m3/năm

Nước vệ sinh phân xưởng: 20 m3/ 1 ngày = 6080 m3/năm.

9.4.2 Nước dùng cho sinh hoạt

Áp dụng công thức sau:

Dcn  K �n �N �q



9-12



Trong đó:

K: Hệ số điều hòa, K = 2,5.

n: Số ca sản xuất mỗi ngày, n = 3.

N: số công nhân trực tiếp sản xuất, N = 255 người.

Q: Tiêu chuẩn sử dụng nước trên đầu người, q = 25 (lít/người/ca).

 Dcn  2,5 �3 �255 �25  47812,5 lít/ngày = 47,8 (m3/ngày) = 14774 (m3/năm)

9.4.3 Lượng nước dùng để tưới cây xanh

Với diện tích cây xanh trong nhà máy 715 m 2. Chọn lượng nước cần dùng là 10

m3/ngày. Lượng nước cần dùng trong 1 năm là 3650 m3/năm.

Tổng lượng nước:  6080  14774  3650  24504 m3/năm



Khóa luận tốt nghiệp



131



Khóa luận tốt nghiệp



132



CHƯƠNG 10: TÍNH KINH TẾ

10.1 Phân bố lao động

10.1.1 Phân bố lao động theo dây chuyền sản xuất

Bảng 10.63: Phân bố lao động theo dây chuyền sản xuất



Công

đoạn



Tên thiết bị



Số ca



Máy luyện



ca

4



2



2



2



2



Ép đùn



1



1



Cán tráng



1



1



2



1



2



2



1



3



1



3



Cán luyện

cao su



hở



3



Hệ thống

giải nhiệt



Máy luyện

hở



2



Buồng con

suốt

Ép đùn



bị



nhân/ 1



2



kín

Máy luyện



Cán tráng



Số thiết



Số cơng



Hệ thống

đùn mặt lốp

Hệ thống

đùn hơng lốp

& màng kín



3



Số lượng



Tổng



QC/ 1



nhân



cơng



cơng /



đoạn



ngày



2



30



1



12



2



33



Khóa luận tốt nghiệp



133



khí

Tanh

TRC



Cắt vải

Thành

hình



SBC



2



1



3



1



2



1



2



1



10



Thành hình



3



2



2



1



8



Lưu hóa



3



8



2



1



8



1



1



1



1



1



11



1



1

9



112



Lưu hóa



Ngoại quan

KCS



X- Quang



3



UF-DB

Tổng



33



10.1.2 Phân bố theo phân xưởng phụ trợ và nhân viên phụ trợ

Bảng 10.64: Phân bố theo phân xưởng phụ trợ và nhân viên phụ trợ

Tổng nhân công /



Các bộ phận



Số ca



Số cơng nhân / ca



Trạm động lực



3



2



6



3



9



7



21



2



6



2



6



Vệ sinh



7



21



Bảo vệ



2



6



Lò hơi

Phân xưởng cơ

khí, thiết bị

Trạm biến áp

Trạm xử lý nước

thải



ngày



Khóa luận tốt nghiệp



134



Vận chuyển. Bốc

xếp

Tổng



7



21



32



96



10.1.3 Phân bố nhân viên các phòng ban

Bảng 10.65: Phân bố nhân viên các phòng ban



Phòng ban



Số ca



Số nhân viên



Tổng nhân viên /

ngày



Giám đốc



1



1



Hành chính nhân sự



5



5



4



4



Tài chính



3



3



Phòng R&D



4



4



Phòng y tế



2



6



4



12



4



12



27



47



Hành chính



Kinh doanh



Phòng IT



3



Nhà ăn

Tổng



Tổng số cán bộ công nhân viên trong nhà máy: 112  96  47  255 người

Nhân viên trong nhà máy làm việc trong 2 khung giờ

Giờ hành chính: buổi sáng (7h00 - 11h30), buổi chiều (13h00 - 16h30)

Giờ làm việc theo ca:

 Ca 1 (6h00 - 14h00)

 Ca 2 (14h00 - 22h00)

 Ca 3 (22h00 - 6h00)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 9: CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×