Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



86



Các thơng số kỹ

thuật

Xuất xứ



Tên loại máy

X(S)M-90



X(s)MX-110



NHBM-100



Trung Quốc



Trung Quốc

QingDao Augu



Đài Loan



Dalian Huahan

Hãng sản xuất



Rubber & Plastics

Machinery Co.,Ltd



Giá (USD)

Dung tích

(Capacity, L)

Cơng suất mơ tơ

(kW)

Tốc độ Rotor

(vòng/phút)

Kích thước

(L×W×H) (mm)

Trọng lượng

(kg)



Automation

Equipment



NHIE HO

Machinery Co.,Ltd



3 000 – 4 000



Co., Ltd

5 000 – 8 000



7 000 – 10 000



90



110



100



220



220



230 - 350



2 - 60



4 – 40



35 - 60



5800 �2560 �4200



4050 �2650 �4200



4075 �2712 �3580



20000



16000



14900



Khóa luận tốt nghiệp



87



Hình 7.33: Máy luyện kín X(S)M-90 Dalian Huahan Rubber & Plastics Machinery

Co.,Ltd.



Hình 7.34: Máy luyện kín X(s)MX-110 QingDao Augu Automation Equipment

Co., Ltd.



Hình 7.35: Máy luyện kín NHBM-100 NHIE HO Machinery Co.,Ltd.



Khóa luận tốt nghiệp



88



Chọn máy luyện kín NHBM-100 của NHIE HO Machinery Co.,Ltd vì:

-



Dung tích của máy phù hợp với nhu cầu sản xuất của nhà máy.

Công suất của máy 230-350 kW.

Có giá khoảng 10 000 USD tương đối hợp lý so với các loại máy luyện kín



-



trên thị trường, kích thước máy là vừa phải dễ phân bố trong phân xưởng

Cơng ty NHIE HO có trên 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực máy móc

chuyên về cao su, NHIE HO có đầy đủ chế độ hỗ trợ, chăm sóc khách hàng

trước và sau khi sử dụng.



7.1.2 Máy luyện hở (máy cán 2 trục)

Máy cán 2 trục được thiết kế đồng bộ với máy luyện kín do đó việc chọn khối

lượng đầu vào, năng suất, thời gian làm việc phải tương đồng với máy luyện kín. Số

máy cán 2 trục cần dùng là 2 máy.

Khối lượng trung bình từ máy luyện kín đưa xuống



M cán = m tổng / số mẻ







23116,1

 73, 2

315,7

kg



Khóa luận tốt nghiệp



89



Bảng 7.34: So sánh thông số kỹ thuật máy cán 2 trục

Các thông số kỹ

thuật

Xuất xứ



Hãng sản xuất



Tên loại máy

GMX-22X60



MXR-20



HYM-28



Ấn Độ



Đài Loan



Hàn Quốc



G. G. Engineering



NHIE HO



Hyupyoung



Machinery Co.,Ltd Machinery Co.,Ltd



machinery



Giá (USD)

Đường kính và



18 000 – 22 000



15 000 – 16 000



20 000- 25 000



chiều dài trục



560 �1524



560 �1525



710 �2438



0,2 – 15



0,2 - 12



0,5 - 25



130



130



261



60 – 90



60 - 90



70 - 100



5800 �2000 �1900



3600 �1870 �1970



6500 �2850 �2200



12 000



12 000



25 000



(mm)

Khe hở trục

(mm)

Công suất mô tơ

(kW)

Năng suất (kg)

Kích thước

(L×W×H) (mm)

Trọng lượng (kg)



Khóa luận tốt nghiệp



90



Hình 7.36: Máy cán 2 trục GMX-22X60 G. G. Engineering Machinery Co.,Ltd.



Hình 7.37: Máy cán 2 trục MXR-20 NHIE HO Machinery Co.,Ltd.



Khóa luận tốt nghiệp



91



Hình 7.38: Máy cán 2 trục HYM-28 Hyupyoung machinery.

Chọn máy luyện hở GMX-22X60 của NHIE HO Machinery Co.,Ltd vì:

-



Dung tích của máy phù hợp với nhu cầu sản xuất của nhà máy.

Công suất của máy 110 kW, tương đối thấp so với 2 máy cò lại

Có giá khoảng 16000 USD, kích thước máy là vừa phải dễ phân bố trong



-



phân xưởng.

Cơng ty có đầy đủ chế độ hỗ trợ, chăm sóc khách hàng trước và sau khi sử

dụng.



7.1.3 Hệ thống giải nhiệt cao su

Cần dùng 2 hệ thống giải nhiệt cao su sao khi cán luyện. Chọn model: BOH750 của công ty NHIE HO Machinery Co.,Ltd.

Bảng 7.35: Thông số hệ thống giải nhiệt cao su cán luyện

Giá

Xuất xứ

Chiều rộng tối đa

Nhiệt độ sau khi làm nguội

Tổng công suất

Kích thước



10 000 USD

Đài Loan

500 mm

<40 oC

10 kW

12450 �2100 �3000 mm



Khóa luận tốt nghiệp



92



Hình 7.39: Hệ thống giải nhiệt cao su BOH-750 NHIE HO Machinery Co.,Ltd.



7.1.4 Các thiết bị phụ trợ

a. Hệ thống cân than đen và hóa chất tự động

Hệ thống cân và vận chuyển tự động than đen và hóa chất. là các hệ thống tự

động máy tính được thiết kế cho ngành công nghiệp cao su và lốp xe để xử lý các

nguyên liệu cao su đen, bột, dầu, tự nhiên và tổng hợp. Hệ thống giúp cân chính xác

cao ngăn ngừa sự mất ổn định do xử lý thủ công và bảo đảm một sản phẩm chất

lượng cao.

Lựa chọn công ty Shuang Jinn Industry Co., Ltd tư vấn thiết kế dây chuyền cân

than đen tự động. Cơng ty đã có hơn 40 năm kinh nghiệm về tư vấn, thiết kế và

cung cấp dây chuyền công nghệ cho các tập đoàn lớn chuyên về cao su trên thế giới.

Trụ sở công ty được đặt tại thành phố Cao Hùng, Đài Loan. Chi phí ước tính cho

dây chuyền tự động trên khoảng 50.000 USD.



Khóa luận tốt nghiệp



93



Hình 7.40: Hệ thống cân than đen tự động Shuang Jinn Industry Co., Ltd.



Hình 7.41: Hệ thống cân hóa chất tự động Shuang Jinn Industry Co., Ltd.



Khóa luận tốt nghiệp



94



g. Máy dò kim loại

Máy được sử dụng để phát hiện tạp chất kim loại có lẫn bên trong cao su. Hạn

chế xảy ra lỗi cho các công đoạn sau và giúp bảo vệ bề mặt trục máy cán 2 trục và

máy cán tráng 4 trục.



Hình 7.42: Máy dò kim loại MDC-3210 NHIE HO Machinery Co.,Ltd.

7.2 Cán tráng

1.1.1 Tính tốn lựa chọn thiết bị

 Vải mành thân lốp

Lượng vải mành thân lốp cần sử dụng trong 1 ngày

Lcc  1838,56 �340  625110, 4 mm

Lượng vải mành thân lốp thực tế:

L cc  625110, 4 �1,002  626360,6 mm �627 m

Khổ vải có bề rộng 1m, độ dày cần cán 2,5 mm.



Khóa luận tốt nghiệp



95



 Vải mành tầng hoãn xung

Lượng vải mành tầng hoãn xung thực tế cần sử dụng trong 1 ngày

L b  3052,08 �340 �1,002  1037708, 2 mm �1038 m

Khổ vải có bề rộng 1m, độ dày cần cán 2 mm.

 Vải bọc tanh

Lượng vải bọc tanh thực tế cần sử dụng trong 1 ngày

L bt  1801,7 �340 �1,002  613803, 2 mm �614 m

Khổ vải có bề rộng 1m, độ dày cần cán 0,5 mm.

 Tổng chiều dài cần cán tráng trong 1 ngày

Lct  627  1038  614  2279 m

7.2.1 Chọn thiết bị chính

Bảng 7.36 So sánh thông số kỹ thuật máy cán tráng

Thông số kỹ

thuật

Hãng sản xuất

Quốc gia

Giá (USD)

Đường kính và

chiều dài trục

(mm)

Bề rộng tối đa

(mm)

Tốc độ cán tráng

(m/ph)

Công suất mô tơ

(kW)



Tên loại máy

XY-400X1400

Qingdao Everfine Machinery



CE-1100

Comerio Ecole S.p.A



Co.,Ltd

Trung Quốc

300 000 – 500 000



Italy

2 000 000 – 5 000 000



400 �1400



500 �1500



1200



1100



3 – 27



2 - 50



280



300



Khóa luận tốt nghiệp



Kích thước

(L×W×H) (mm)

Trọng lượng (kg)



96



9800 �4260 �5720



10000 �4400 �5900



126 000



150 000



Hình 7.43: Máy cán tráng XY-400X1400 Qingdao Everfine Machinery Co.,Ltd.



Hình 7.44: Máy cán tráng CE-1100 Comerio Ecole S.p.A.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×