Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 4: ƯỚC LƯỢNG ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO

CHƯƠNG 4: ƯỚC LƯỢNG ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



54



20



23,76



118,8



20



21,41



107,05



20



21,61



108,05



Bảng 4.3 – Độ khơng đảm đo khi thử nghiệm phân tích MeT (Lần 1).

Quy trình

Weighing

Syring 100µl

pipetting 5ml

Syring 1ml

Volumetric flask

Balance

Pretreatment & GCMS



RSD [%]

0,03

0,12

0,17

1,15

0,03

0,06

4,0414984



(RSD)^2

[%]

0,001

0,013

0,030

1,333

0,001

0,003

16,333709



sum



17,72



Uncertainty (68%) = SqRoot



4,21 %



Uncertainty (95%) = SqRoot x 2



8,42 %



4.2.2. Độ không đảm bảo đo khi phân tích DProT.

Bảng 4.4 – Độ lệch chuẩn tương đối của thiết bị khi đo DProT (Lần 1).

Nồng độ lý thuyềt Nồng độ thực tế

(µg/l)

(µg/l)

20

23,26



Thu hồi

(%)

116,3



20



22,7



113,5



20



22,68



113,4



20



22,23



111,15



20



21,86



109,3



20



22,05



110,25



20



23,48



117,4



20



23,35



116,75



20



16,56



82,8



Trung bình

(%)

110,0944



SD

RSD

(%)

%

10,63 9,663

9



Khóa luận tốt nghiệp



55



Bảng 4.5 – Độ không đảm đo khi thử nghiệm phân tích DProT (Lần 1).

Quy trình

weighing

Syring 100µl

pipetting 5ml

Syring 1ml

Volumetric flask

Balance

Pretreatment & GCMS



SDrel [%]

0,03

0,12

0,17

1,15

0,03

0,06



Uncertainty (68%) =



SqRoot



Uncertainty (95%) =



SqRoot x 2



9,6632579

sum



(SDrel)

^2

0,001

0,013

0,030

1,333

0,001

0,003

93,3785

53

94,76

9,73 %

19,47 %



4.2.3. Độ không đảm bảo đo khi phân tích MBT.

Bảng 4.6 – Độ lệch chuẩn tương đối của thiết bị khi đo MBT (Lần 1).

Nồng độ lý thuyềt Nồng độ thực tế

(µg/l)

(µg/l)

20

23,03



Thu hồi Trung bình

(%)

(%)

115,15

113,3389



20



23,01



115,05



20



21,47



107,35



20



21,98



109,9



20



22,72



113,6



20



23,11



115,55



20



23,48



117,4



20



22,92



114,6



SD

(%)

3,172



RSD,

%

2,799



Khóa luận tốt nghiệp



56



20



22,29



111,45



Bảng 4.7 – Độ không đảm đo khi thử nghiệm phân tích MBT (Lần 1).

(SDrel)

^2

0,001

0,013

0,030

1,333

0,001

0,003

7,83422

33

9,22



Quy trình

weighing

Syring 100µl

pipetting 5ml

Syring 1ml

Volumetric flask

Balance

Pretreatment & GCMS



SDrel [%]

0,03

0,12

0,17

1,15

0,03

0,06



Uncertainty (68%) =



SqRoot



3,04 %



Uncertainty (95%) =



SqRoot x 2



6,07 %



2,7989683

sum



4.2.4. Độ khơng đảm bảo đo khi phân tích DBT.

Bảng 4.8 – Độ lệch chuẩn tương đối của thiết bị khi đo DBT (Lần 1).

Nồng độ lý thuyềt Nồng độ thực tế

(µg/l)

(µg/l)

20

22,67



Thu hồi Trung bình

(%)

(%)

113,35



20



22,18



110,9



20



21,97



109,85



20



21,84



109,2



20



21,6



108



20



22,08



110,4



20



23,75



118,75



20



22,32



111,6



20



22,93



114,65



111,8556



SD

(%)



RSD,

%



3,290



2,942



Bảng 4.9 – Độ khơng đảm đo khi thử nghiệm phân tích DBT (Lần 1).

Quy trình



SDrel [%]



(SDrel)

^2



Khóa luận tốt nghiệp



weighing

Syring 100µl

pipetting 5ml

Syring 1ml

Volumetric flask

Balance

Pretreatment & GCMS



57



0,03

0,12

0,17

1,15

0,03

0,06

2,9416232

sum



0,001

0,013

0,030

1,333

0,001

0,003

8,65314

69

10,04



Uncertainty (68%) =



SqRoot



3,17 %



Uncertainty (95%) =



SqRoot x 2



6,34 %



4.2.5. Độ không đảm bảo đo khi phân tích TBT.

Bảng 4.10 – Độ lệch chuẩn tương đối của thiết bị khi đo TBT (Lần 1).

Nồng độ lý thuyềt Nồng độ thực tế

(µg/l)

(µg/l)

20

22,84



Thu hồi Trung bình

(%)

(%)

114,2



20



23,05



115,25



20



21,81



109,05



20



21,66



108,3



20



21,85



109,25



20



21,96



109,8



20



22,88



114,4



20



22,72



113,6



20



20,57



102,85



110,7444



SD

(%)



RSD,

%



4,001



3,613



Bảng 4.11 – Độ khơng đảm đo khi thử nghiệm phân tích TBT (Lần 1).

Quy trình

weighing

Syring 100µl

pipetting 5ml

Syring 1ml



SDrel [%]

0,03

0,12

0,17

1,15



(SDrel)

^2

0,001

0,013

0,030

1,333



Khóa luận tốt nghiệp



Volumetric flask

Balance

Pretreatment & GCMS



58



0,03

0,06

3,6126561

sum



0,001

0,003

13,0512

84

14,43



Uncertainty (68%) =



SqRoot



3,80 %



Uncertainty (95%) =



SqRoot x 2



7,60 %



4.2.6. Độ không đảm bảo đo khi phân tích MOT.

Bảng 4.12 – Độ lệch chuẩn tương đối của thiết bị khi đo MOT (Lần 1).

Nồng độ lý thuyềt Nồng độ thực tế

(µg/l)

(µg/l)

20

21,31



Thu hồi Trung bình

(%)

(%)

106,55



20



20,89



104,45



20



20,21



101,05



20



20,31



101,55



20



21,29



106,45



20



21,22



106,1



20



21,31



106,55



20



21,55



107,75



20



22,04



110,2



105,6278



SD

(%)



RSD,

%



2,894



2,739



Bảng 4.13 – Độ khơng đảm đo khi thử nghiệm phân tích MOT (Lần 1).

Quy trình

weighing

Syring 100µl

pipetting 5ml



SDrel [%]

0,03

0,12

0,17



(SDrel)

^2

0,001

0,013

0,030



Khóa luận tốt nghiệp



Syring 1ml

Volumetric flask

Balance

Pretreatment & GCMS



59



1,15

0,03

0,06

2,7393734

sum



1,333

0,001

0,003

7,50416

67

8,89



Uncertainty (68%) =



SqRoot



2,98 %



Uncertainty (95%) =



SqRoot x 2



5,96 %



4.2.7. Độ khơng đảm bảo đo khi phân tích TeBT.

Bảng 4.14 – Độ lệch chuẩn tương đối của thiết bị khi đo TeBT (Lần 1).

Nồng độ lý thuyềt Nồng độ thực tế

(µg/l)

(µg/l)

20

23,92



Thu hồi Trung bình

(%)

(%)

119,6



20



23,39



116,95



20



18,62



93,1



20



18,27



91,35



20



17,2



86



20



17,25



86,25



20



21,67



108,35



20



21,6



108



20



20,42



102,1



101,3



SD

(%)



RSD,

%



12,75

7



12,59

3



Bảng 4.15 – Độ khơng đảm đo khi thử nghiệm phân tích TeBT (Lần 1).

Quy trình

weighing

Syring 100µl

pipetting 5ml



SDrel [%]

0,03

0,12

0,17



(SDrel)

^2

0,001

0,013

0,030



Khóa luận tốt nghiệp



Syring 1ml

Volumetric flask

Balance

Pretreatment & GCMS



60



1,15

0,03

0,06

12,593053

sum



1,333

0,001

0,003

158,584

99

159,97



Uncertainty (68%) =



SqRoot



12,65 %



Uncertainty (95%) =



SqRoot x 2



25,30 %



4.2.8. Độ không đảm bảo đo khi phân tích DPhT.

Bảng 4.16 – Độ lệch chuẩn tương đối của thiết bị khi đo DPhT (Lần 1).

Nồng độ lý thuyềt Nồng độ thực tế

(µg/l)

(µg/l)

20

22,68



Thu hồi Trung bình

(%)

(%)

113,4



20



22,25



111,25



20



21,82



109,1



20



22,65



113,25



20



21,43



107,15



20



22



109,6



20



22,26



111,3



20



23,07



115,35



20



22,02



110,1



111,1667



SD

(%)



RSD,

%



2,521



2,268



Bảng 4.17– Độ khơng đảm đo khi thử nghiệm phân tích DPhT (Lần 1).

Quy trình

weighing

Syring 100µl

pipetting 5ml



SDrel [%]

0,03

0,12

0,17



(SDrel)

^2

0,001

0,013

0,030



Khóa luận tốt nghiệp



Syring 1ml

Volumetric flask

Balance

Pretreatment & GCMS



61



1,15

0,03

0,06

4,0414984

sum



1,333

0,001

0,003

16,3337

09

17,72



Uncertainty (68%) =



SqRoot



4,21 %



Uncertainty (95%) =



SqRoot x 2



8,42 %



4.2.9. Độ không đảm bảo đo khi phân tích DOT.

Bảng 4.18 – Độ lệch chuẩn tương đối của thiết bị khi đo DOT (Lần 1).

Nồng độ lý thuyềt Nồng độ thực tế

(µg/l)

(µg/l)

20

21,81



Thu hồi Trung bình

(%)

(%)

109,05



20



21,91



109,55



20



20,08



100,4



20



19,4



97



20



21,32



106,6



20



20,8



104



20



22,67



113,35



20



22,76



113,8



20



19,16



95,8



105,5056



SD

(%)



RSD,

%



6,665



6,317



Bảng 4.19 – Độ khơng đảm đo khi thử nghiệm phân tích DOT (Lần 1).

Quy trình

weighing

Syring 100µl

pipetting 5ml



SDrel [%]

0,03

0,12

0,17



(SDrel)

^2

0,001

0,013

0,030



Khóa luận tốt nghiệp



Syring 1ml

Volumetric flask

Balance

Pretreatment & GCMS



62



1,15

0,03

0,06

6,3167533

sum



Uncertainty (68%) =



SqRoot



Uncertainty (95%) =



SqRoot x 2



1,333

0,001

0,003

39,9013

73

41,28

6,43 %

12,85 %



4.2.10. Độ khơng đảm bảo đo khi phân tích TPhT.

Bảng 4.20 – Độ lệch chuẩn tương đối của thiết bị khi đo TPhT (Lần 1).

Nồng độ lý thuyềt Nồng độ thực tế

(µg/l)

(µg/l)

20

22,57



Thu hồi Trung bình

(%)

(%)

112,85



20



22,27



111,35



20



22,22



111,1



20



22,22



111,1



20



21,41



107,05



20



21,49



107,45



20



22,13



110,65



20



22,6



113



20



22,03



110,15



110,5222



SD

(%)



RSD,

%



2,078



1,881



Bảng 4.21 – Độ khơng đảm đo khi thử nghiệm phân tích TPhT (Lần 1).

Quy trình

weighing

Syring 100µl

pipetting 5ml



SDrel [%]

0,03

0,12

0,17



(SDrel)

^2

0,001

0,013

0,030



Khóa luận tốt nghiệp



Syring 1ml

Volumetric flask

Balance

Pretreatment & GCMS



63



1,15

0,03

0,06

1,8805971

sum



1,333

0,001

0,003

3,53664

53

4,92



Uncertainty (68%) =



SqRoot



2,22 %



Uncertainty (95%) =



SqRoot x 2



4,44 %



4.3. Độ không đảm bảo đo khi phân tích Organotins (Lần 2).

‒ Xử lý mẫu theo mục 2.6 và chiết mẫu theo mục 2.7.

‒ Thêm 100 µL dung dịch chuẩn làm việc C 1 µg/L (2.3) vào 5 ml dung dich mẫu sau

khi đã ngâm chiết.

‒ Phân tích bằng máy GC - MS

4.3.1. Độ khơng đảm bảo đo khi phân tích MeT.

Bảng 4.22 – Độ lệch chuẩn tương đối của thiết bị khi đo MeT (Lần 2).

Nồng độ lý thuyềt Nồng độ thực tế

(µg/l)

(µg/l)

50

44,52



Thu hồi Trung bình

(%)

(%)

89,04



50



43,87



87,74



50



44,92



89,84



50



45,33



90,66



50



47,02



94,04



50



46,91



93,82



50



45,36



90,72



50



46,13



92,26



50



51,02



102,04



92,24



SD

(%)



RSD

%



4,225



4,581



Khóa luận tốt nghiệp



64



Bảng 4.23 – Độ khơng đảm đo khi thử nghiệm phân tích MeT (Lần 2).

Quy trình

weighing

Syring 100µl

pipetting 5ml

Syring 1ml

Volumetric flask

Balance

Pretreatment & GCMS



SDrel [%]

0,03

0,12

0,17

1,15

0,03

0,06



Uncertainty (68%) =



SqRoot



4,580901

sum



(SDrel)

^2

0,001

0,013

0,030

1,333

0,001

0,003

20,9846

54

22,37

4,73 %



Uncertainty (95%) = SqRoot x 2

9,46 %

4.3.2. Độ không đảm bảo đo khi phân tích DProT.

Bảng 4.24 – Độ lệch chuẩn tương đối của thiết bị khi đo DProT (Lần 2).

Nồng độ lý thuyềt Nồng độ thực tế

(µg/l)

(µg/l)

50

50,24



Thu hồi

(%)

100,48



50



50,89



101,78



50



51,32



102,64



50



51,86



103,72



50



50,67



101,34



50



51,23



102,46



50



48,66



97,32



50



48,11



96,22



50



50,92



101,84



Trung bình

(%)



100,8667



SD

(%)



2,504 2,482



Bảng 4.25 – Độ khơng đảm đo khi thử nghiệm phân tích DProT (Lần 2).

Quy trình

weighing

Syring 100µl



SDrel [%]

0,03

0,12



(SDrel)

^2

0,001

0,013



RSD

%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 4: ƯỚC LƯỢNG ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×