Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bi mi: Học sinh bỏo cỏo thc hnh.

Bi mi: Học sinh bỏo cỏo thc hnh.

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Mẫu thu thập được.

- Đánh giá về số lượng, thành phần động vật

trong tự nhiên.

- Sau khi báo cáo GV cho HS dùng chổi lông

nhẹ nhàng quét trả các mẫu về môi trường

sống của chúng.

- GV: Thu bản báo cáo của HS.

* Điều chỉnh, bổ sung:

4. Củng cố:

- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập của học sinh.

- Nhận xét, đánh giá 3 tiết thực hành.

5. Dặn dò:

- Xem lại tồn bộ chương trình.



* Rót kinh



nghiƯm:...........................................................................................

.........

..........................................................................................................

...........................



Đồng Tiến, ngày 06/5/2018

Tổ duyệt

Nguyễn Thị Thanh Ngà

Ngày soạn: 14/5/2017

Ngày giảng: 20/5/2017



Ôn tập

I. Mục tiêu dạy học:

1. KiÕn thøc:

- Hệ thống được một s kin thc c bn ó hc.

2. K năng: Rốn k nng phõn tớch, tng hp kin thc.

3. Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, u thích bộ mơn.

II. Thiết bị dạy học:

- GV: Hệ thống câu hỏi.

- HS: Ôn tập các kiến thức đã học.

III. Thiết kế các hoạt động dạy, học:

1. Ổn định tổ chức: 7A:.....................................

2. Kiểm tra : Lồng trong giờ

3. Bài mới:



Hoạt động của GV - HS

Nội dung

- Hãy nhắc lại các ngành, lớp ĐV

đã học trong chương trình Sinh

học 7.

- HS nhớ lại kiến thức và trả lời

câu hỏi.

- GV: Gọi 1 - 2 HS trình bày.

- GV: Nhận xét, bổ sung.

1. Các ngành động vật đã học:

- Ngành ĐVNS --> ngành Ruột khoang --> các

ngành Giun ( ngành Giun dẹp, ngành Giun tròn,

ngành Giun đốt) --> ngành Thân mềm -->

ngành chân khớp ( lớp Giáp xác, lớp Hình

nhện, lớp sâu bọ) --> Ngành ĐVCXS ( lớp cá,

lớp Lưỡng cư, lớp Bò sát, lớp Chim, lớp Thú).

- GV: Yêu cầu HS thảo luận

nhóm và trả lời câu hỏi:

? Trình bày đặc điểm chung, vai

trò của từng lớp ĐV trong ngành

ĐVCXS?

- HS: Thảo luận nhóm và trả lời

câu hỏi.

2. Đặc điểm chung và vai trò các lớp trong

ngành ĐVCXS:

* Lớp Cá

- Đặc điểm chung:

+ Cá là động vật có xương sống thích nghi đời

sống hồn tồn ở nước.

+ Bơi bằng vây.

+ Hơ hấp bằng mang.

+ Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hồn, máu đi ni cơ

thể là máu đỏ tươi.

+ Thụ tinh ngoài.

+ Là động vật biến nhiệt.

- Vai trò:

+ Cung cấp thực phẩm.

+ Nguyên liệu chế thuốc chữa bệnh: dầu gan cá

thu, nhám.

+ Cung cấp nguyên liệu cho ngành công

nghiệp: giấy ráp (da cá nhám).

+ Cung cấp nguyên liệu cho ngành nông

nghiệp: xương cá, bã mắm.

+ Tiêu diệt động vật có hại.

* Lớp Lưỡng cư

- Đặc điểm chung: Lưỡng cư là động vật có

xương sống thích nghi với đời sống vừa ở nước



vừa ở cạn:

+ Da trần và ẩm.

+ Di chuyển bằng 4 chi.

+ Hô hấp bằng da và phổi.

+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hồn, máu ni cơ

thể là máu pha.

+ Thụ tinh ngồi, nòng nọc phát triển qua biến

thái.

+ Là động vật biến nhiệt.

- Vai trò:

+ Diệt sâu bọ và ĐV trung gian truyền bệnh.

+ Làm thực phẩm, thuốc, vật thí nghiệm,...

* Lớp Bò sát

- Đặc điểm chung: Bò sát là động vật có xương

sống thích nghi hồn tồn đời sống ở cạn:

+ Da khơ, có vảy sừng.

+ Chi yếu có vuốt sắc.

+ Phổi có nhiều vách ngăn.

+ Tim có vách hụt, máu pha đi nuôi cơ thể.

+ Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, giàu

nỗn hồng.

+ Là động vật biến nhiệt.

- Vai trò:

+ Ích lợi:

. Có ích cho nơng nghiệp: ví dụ diệt sâu bọ,

chuột.

. Có giá trị thực phẩm: Ba ba, rùa.

. Làm dược phẩm: rắn, trăn.

. Sản phẩm mỹ nghệ: vảy đồi mồi, da cá sấu.

+ Tác hại: Gây độc cho người: rắn.

* Lớp Chim

- Đặc điểm chung:

+ Mình có lơng vũ bao phủ.

+ Chi trước biến đổi thành cánh.

+ Mỏ có sừng.

+ Phổi có mang ống khí, có túi khí tham gia vào

hơ hấp.

+ Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi ni cơ thể.

+ Trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con

nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ.

+ Là động vật hằng nhiệt.

- Vai trò:

+ Lợi ích:

. Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm.

. Cung cấp thực phẩm.

. Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh.



* Điều chỉnh, bổ sung:



. Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch.

. Giúp phán tán cây rừng.

+ Có hại:

. Ăn hạt, quả, cá ...

. Là động vật trung gian truyền bệnh.

* Lớp Thú

- Đặc điểm chung:

+ Là động vật có xương sống có tổ chức cao

nhất.

+ Thai sinh và ni con bằng sữa.

+ Có lơng mao, bộ răng phân hóa 3 loại.

+ Tim 4 ngăn.

+ Bộ não phát triển.

+ Là động vật hằng nhiệt.

- Vai trò:

. Cung cấp dược liệu.

. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ.

. Làm thực phẩm.

. Làm sức kéo.

. Tiêu diệt gặm nhấm có hại cho nơng nghiệp và

lâm nghiệp.



4. Củng cố: GV sơ lược lại một số kiến thức đã ôn tập.

5. Dặn dò: Xem lại các kiến thức đã ơn tập.



* Rót kinh



nghiƯm:...........................................................................................

...........

..........................................................................................................

...............................

Đồng Tiến, ngày

15/5/2017

Tổ duyệt



Nguyễn Thị Thanh

Ngà



Ngày soạn: 17/5/2013

Ngày giảng: 20/5/2013- 7At4



21/5/2013- 7Bt3



Ôn tập

I. Mục tiêu:

1. KiÕn thøc:

- Hệ thống được một số kiến thức cơ bản đã hc.

2. K năng: Rốn k nng phõn tớch, tng hp kin thc.

3. Thái độ: Giỏo dc ý thc hc tp, u thích bộ mơn.

II. Phương pháp, phương tiện dạy học:

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, thảo luận nhóm.

* Phương tiện:

- GV: Hệ thống câu hỏi.

- HS: Ơn tập các kiến thức đã học.

III. Tiến trình lên lớp:

1.

Ổn

định

tổ

chức:

7A:.....................................7B:.......................................

2. Kiểm tra : Lồng trong giờ

3. Bài mới:

Hoạt động của GV - HS

Nội dung

- Hãy nhắc lại các ngành, lớp ĐV

đã học trong chương trình Sinh

học 7.

- HS nhớ lại kiến thức và trả lời

câu hỏi.

- GV: Gọi 1 - 2 HS trình bày.

- GV: Nhận xét, bổ sung.

1. Các ngành động vật đã học:

- Ngành ĐVNS --> ngành Ruột khoang --> các

ngành Giun ( ngành Giun dẹp, ngành Giun tròn,

ngành Giun đốt) --> ngành Thân mềm -->

ngành chân khớp ( lớp Giáp xác, lớp Hình

nhện, lớp sâu bọ) --> Ngành ĐVCXS ( lớp cá,

lớp Lưỡng cư, lớp Bò sát, lớp Chim, lớp Thú).

- GV: Yêu cầu HS thảo luận

nhóm và trả lời câu hỏi:

? Trình bày đặc điểm chung, vai

trò của từng lớp ĐV trong ngành

ĐVCXS?

- HS: Thảo luận nhóm và trả lời

câu hỏi.

2. Đặc điểm chung và vai trò các lớp trong

ngành ĐVCXS:

* Lớp Cá

- Đặc điểm chung:

+ Cá là động vật có xương sống thích nghi đời

sống hồn tồn ở nước.



+ Bơi bằng vây.

+ Hơ hấp bằng mang.

+ Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hồn, máu đi nuôi cơ

thể là máu đỏ tươi.

+ Thụ tinh ngồi.

+ Là động vật biến nhiệt.

- Vai trò:

+ Cung cấp thực phẩm.

+ Nguyên liệu chế thuốc chữa bệnh: dầu gan cá

thu, nhám.

+ Cung cấp nguyên liệu cho ngành công

nghiệp: giấy ráp (da cá nhám).

+ Cung cấp nguyên liệu cho ngành nơng

nghiệp: xương cá, bã mắm.

+ Tiêu diệt động vật có hại.

* Lớp Lưỡng cư

- Đặc điểm chung: Lưỡng cư là động vật có

xương sống thích nghi với đời sống vừa ở nước

vừa ở cạn:

+ Da trần và ẩm.

+ Di chuyển bằng 4 chi.

+ Hô hấp bằng da và phổi.

+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hồn, máu ni cơ

thể là máu pha.

+ Thụ tinh ngồi, nòng nọc phát triển qua biến

thái.

+ Là động vật biến nhiệt.

- Vai trò:

+ Diệt sâu bọ và ĐV trung gian truyền bệnh.

+ Làm thực phẩm, thuốc, vật thí nghiệm,...

* Lớp Bò sát

- Đặc điểm chung: Bò sát là động vật có xương

sống thích nghi hồn tồn đời sống ở cạn:

+ Da khơ, có vảy sừng.

+ Chi yếu có vuốt sắc.

+ Phổi có nhiều vách ngăn.

+ Tim có vách hụt, máu pha đi ni cơ thể.

+ Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, giàu

nỗn hồng.

+ Là động vật biến nhiệt.

- Vai trò:

+ Ích lợi:

. Có ích cho nơng nghiệp: ví dụ diệt sâu bọ,

chuột.

. Có giá trị thực phẩm: Ba ba, rùa.

. Làm dược phẩm: rắn, trăn.



. Sản phẩm mỹ nghệ: vảy đồi mồi, da cá sấu.

+ Tác hại: Gây độc cho người: rắn.

* Lớp Chim

- Đặc điểm chung:

+ Mình có lơng vũ bao phủ.

+ Chi trước biến đổi thành cánh.

+ Mỏ có sừng.

+ Phổi có mang ống khí, có túi khí tham gia vào

hơ hấp.

+ Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể.

+ Trứng lớn có vỏ đá vơi, được ấp nở ra con

nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ.

+ Là động vật hằng nhiệt.

- Vai trò:

+ Lợi ích:

. Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm.

. Cung cấp thực phẩm.

. Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh.

. Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch.

. Giúp phán tán cây rừng.

+ Có hại:

. Ăn hạt, quả, cá ...

. Là động vật trung gian truyền bệnh.

* Lớp Thú

- Đặc điểm chung:

+ Là động vật có xương sống có tổ chức cao

nhất.

+ Thai sinh và ni con bằng sữa.

+ Có lơng mao, bộ răng phân hóa 3 loại.

+ Tim 4 ngăn.

+ Bộ não phát triển.

+ Là động vật hằng nhiệt.

- Vai trò:

. Cung cấp dược liệu.

. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ.

. Làm thực phẩm.

. Làm sức kéo.

. Tiêu diệt gặm nhấm có hại cho nơng nghiệp và

lâm nghiệp.

4. Củng cố: GV sơ lược lại một số kiến thức đã ôn tập.

5. Dặn dò: Xem lại các kiến thức đã ơn tập.



* Rút kinh

nghiệm :..............................................................................................................

...



Ngày soạn: 18/5/2013

Ngày giảng: 21/5/2013- 7At4

25/5/2013- 7Bt3



Ôn tập

I. Mục tiêu:

1. KiÕn thøc:

- Hệ thống được một số kin thc c bn ó hc.

2. K năng: Rốn k nng phõn tớch, tng hp kin thc.

3. Thái độ: Giỏo dục ý thức học tập, u thích bộ mơn.

II. Phương pháp, phương tiện dạy học:

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, thảo luận nhóm.

* Phương tiện:

- GV: Hệ thống câu hỏi.

- HS: Ôn tập các kiến thức đã học.

III. Tiến trình lên lớp:

1.

Ổn

định

tổ

chức:

7A:.....................................7B:.......................................

2. Kiểm tra : Lồng trong giờ

3. Bài mới:

Hoạt động của GV - HS

Nội dung

? Nêu cấu tạo ngồi của thỏ thích

nghi với đời sống và tập tính lẩn

trốn kẻ thù?

- HS: trả lời, nhận xét, bổ sung.

* Cấu tạo ngồi của thỏ thích nghi với đời sống

và tập tính lẩn trốn kẻ thù:

- Bộ lông dày, xốp.

- Chi trước ngắn. Chi sau dài, khoẻ.

- Mũi thính, lơng xúc giác nhạy bén.

- Tai thính có vành tai lớn và có thể cử động

được.

- Mắt có mí cử động.

? Qua bài thực hành quan sát cấu

tạo trong của ếch đồng trên mẫu

mổ, em hãy cho biết vai trò của

bộ xương ếch?

- HS: trả lời, nhận xét, bổ sung.

* Chức năng của bộ xương ếch:

- Là khung nâng đỡ cơ thể.

- Là nơi bám của cơ giúp cơ thể di chuyển.

- Tạo thành các khoang giúp bảo vệ não, tuỷ và

các nội quan.

? Qua bài thực hành quan sát các

nội quan của chim bồ câu trên

mẫu mổ, em hãy nêu các thành



phần cấu tạo hệ tuần hoàn của

chim bồ câu?

a. Thành phần cấu tạo trong hệ tuần hoàn của

Chim bồ câu

- Tim

- Các gốc động mạch

- Tì

? Hệ tuần hồn của thằn lằn khác

chim bồ câu như thế nào?

b. Hệ tuần hoàn của chim bồ câu khác thằn

lằn:

Thằn lằn

Chim bồ câu

- Tim 3 ngăn, tâm

- Tim 4 ngăn hồn

thất có vách hụt nên

tồn, máu khơng pha

máu còn pha trộn

trộn

? Em có nhận xét gì về độ đa

dạng của giới động vật hiện nay

ở địa phương em sống? Nguyên

nhân? Biện pháp bảo vệ độ đa

dạng đó?

* Độ đa dạng của giới động vật ở địa phương

nơi em đang sinh sống đang bị giảm sút.

- Nguyên nhân: Do đất tự nhiên bị chuyển

thành đất ở và đất sản xuất của con người, do

khai thác quá mức, do lạm dụng thuốc trừ sâu

và các chất hoá học khác, rác thải nhiều làm

môi trường sống bị ô nhiễm,......

- Biện pháp bảo vệ độ đa dạng của động vật ở

địa phương: khai thác hợp lí, hạn chế sử dụng

thuốc trừ sâu, đẩy mạnh các biện pháp chống ô

nhiễm môi trường,..

- HS: Thảo luận, trả lời câu sau:

? Trình bày sự tiến hóa của hệ

tuần hồn, hệ thần kinh, hệ sinh * Sự tiến hóa của các hệ tuần hồn, thần kinh,

dục của giới ĐV?

sinh dục:

+ Đại diện nhóm trả lời, nhận

- Hệ tuần hồn: chưa có tim  tim chưa có ngăn

xét, bổ sung.

 tim có 2 ngăn  3 ngăn  tim 4 ngăn

- Hệ thần kinh từ chưa phân hoá  đến thần kinh

mạng lưới  chuỗi hạch đơn giản  chuỗi hạch

phân hố (não, hầu, bụng…)  hình ống phân

hoá não, tuỷ sống.

- Hệ sinh dục: chưa phân hố  tuyến sinh dục

khơng có ống dẫn  tuyến sinh dục có ống dẫn.

4. Củng cố: GV sơ lược lại một số kiến thức đã ơn tập.



5. Dặn dò: Xem lại các kiến thức đã ôn tập.



* Rút kinh

nghiệm :..............................................................................................................

...



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bi mi: Học sinh bỏo cỏo thc hnh.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×