Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- V s h tun hon ch. Nờu hot ng h tun hon ch.

- V s h tun hon ch. Nờu hot ng h tun hon ch.

Tải bản đầy đủ - 0trang

+ Bộ Lưỡng cư không đuôi: 2 chi sau dài

hơn 2 chi trước.

+ Bộ Lưỡng cư không chân: Thiếu chi.

- HS đọc lệnh + Thực hiện nhóm:

? Cả 3 bộ này đều có chung đặc điểm

gì?

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

( Da trần, ẩm, dễ thấm nước.

Sinh sản: Phụ thuộc nước ngọt).

* Điều chỉnh, bổ sung:

HĐ 2: Tìm hiểu đa dạng về mơi

trường sống và tập tính

- HS: Quan sát hình 37.1, đọc chú

thích dưới hình..

? Lồi nào có tập tính bảo vệ trứng?

- HS: Đọc lệnh, thực hiện nhóm: Điền

bảng.

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

? Hãy chứng minh Lưỡng cư đa dạng

về môi trường sống và tập tính? (Bảng

SGK – VD).

* Điều chỉnh, bổ sung:



II. Đa dạng về mơi trường sống và tập

tính.



HĐ 3: Đặc điểm chung của Lưỡng



- HS đọc lệnh, thực hiện nhóm:

? Hãy nêu đặc điểm chung của Lưỡng

cư về: môi trường sống, da, cơ quan di

chuyển, hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, sự

sinh sản, sự phát triển cơ thể, đặc điểm

nhiệt độ cơ thể.

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

? Lưỡng cư có đặc điểm gì tiến hóa

hơn cá?



III. Đặc điểm chung.



Bảng - SGK



- Lưỡng cư là động vật có xương sống

thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở

cạn:

+ Da trần và ẩm.

+ Di chuyển bằng 4 chi.

+ Hô hấp bằng da và phổi.

+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hồn, máu

ni cơ thể là máu pha.

+ Thụ tinh ngồi, nòng nọc phát triển qua

biến thái.



+ Là động vật biến nhiệt.

* Điều chỉnh, bổ sung:

HĐ 4: Vai trò của Lưỡng cư

- HS đọc thông tin SGK.

? Nêu vai trò Lưỡng cư? Ví dụ?

? Vì sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ có

hại của Lưỡng cư có giá trị bổ sung

cho hoạt động của chim về ban ngày?

(Giúp việc tiêu diệt sâu bọ gây hại cho

cây).

? Muốn bảo vệ những lồi lưỡng cư có

ích ta cần làm gì? (Cấm săn bắt).

* Điều chỉnh, bổ sung:



IV. Vai trò của Lưỡng cư.

- Diệt sâu bọ và động vật trung gian

truyền bệnh.

- Làm thực phẩm, thuốc, vật thí nghiệm,...



4. Củng cố:

- Nêu tên các bộ Lưỡng cư và đặc điểm thích nghi môi trường nước?

- Nêu đặc điểm chung của Lưỡng cư?

- HS đọc kết luận SGK.

5. Dặn dò:

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc: “Em có biết?”.

- Xem tríc bµi 38.



* Rót kinh



nghiƯm:...........................................................................................

..

..........................................................................................................

...........................

* Phụ lục:

Bảng - Một số đặc điểm sinh học của Lưỡng cư

Tên đại diện



Đặc điểm nơi sống



1. Cá cóc Tam

Đảo



Sống chủ yếu trong nước



Chủ yếu ban

ngày



Trốn chạy, ẩn

nấp



2. Ếch ương lớn



Ưa sống ở nước hơn



Ban đêm



Dọa nạt



Ưa sống trên cạn hơn



Chiều và ban

đêm



Tiết nhựa độc



3. Cóc nhà



Hoạt động



Tập tính tự vệ



4. Ếch cây

5. Ếch giun



Chủ yếu sống trên cây, bui

cây

Sống chui luồn trong hang

đất xốp



Trốn chạy, ẩn

nấp

Trốn chạy, ẩn

Cả ngày và đêm

nấp

Ban đêm



Ngày lên kế hoạch: 13.1.2019

Ngày thực hiện kế hoạch: 16.1.2019



LỚP BÒ SÁT

Tiết 42 – Thằn lằn bóng đi dài

I. Mục tiêu dạy học:

1. KiÕn thøc:

- Mô tả được đặc điểm cấu tạo phù hợp với sự di chuyển của bò sát trong mơi

trường sống trên cạn.

- Nêu được những đặc điểm cấu tạo thích nghi với điều kiện sống củ đại diện (thằn

lằn bóng đi dài). Biết tập tính di chuyển và bắt mi ca thn ln.

2. K năng: Rốn k nng quan sỏt, hot ng nhúm.

3. Thái độ: Giỏo dc ý thc u thích bộ mơn.

4. Năng lực:

- Năng lực quan sát, ra quyết định, tư duy, giao tiếp, hợp tác, tri thức sinh học,

nghiên cứu khoa học.

II. Thiết bị dạy học:

- Tranh hình 38.1, 2 SGK.

- Mơ hình: Thằn lằn bóng đuôi dài.

III. Thiết kế các hoạt động dạy, học:

1. Ổn định tổ chức: 7A:.........................7B:.........................7C:.........................

2. Kiểm tra:

- Hãy lấy VD về sự thích nghi của lưỡng cư đối với mơi rường nước là khơng giống

nhau ở những lồi khác nhau.

- Nêu vai trò của lưỡng cư đối với con người.

3. Bài mới:

Mở bài: Thằn lằn bóng đi dài là đối tượng điển hình cho lớp bò sát, thích

nghi đời sống hồn tồn ở cạn. Vậy chúng có cấu tạo và hoạt động sống khác

với ếch đồng như thế nào?

Hoạt động của GV - HS

Nội dung

HĐ 1: Đời sống

I. Đời sống

- HS: Đọc thông tin SGK.

- Môi trường sống: trên cạn.

? Nêu đặc điểm đời sống thằn lằn?

- Đời sống:

- HS đọc lệnh, thực hiện nhóm.

? So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn + Sống nơi khơ ráo, thích phơi nắng.

+ Ăn sâu bọ.

bóng đi dài với ếch đồng?

- GV: Kẻ phiếu học tập lên bảng, gọi 1 HS lên + Có tập tính trú đơng.

+ Là động vật biến nhiệt..

hồn thành bảng.

- 1 HS lên trình bày trên bảng, lớp nhận xét,

- Sinh sản:

bổ sung.

+ Thụ tinh trong.



Đ2 đời

sống

Nơi

sống

và bắt

mồi

Thời

gian

hoạt

động

Tập

tính



Sinh

sản



Ếch đồng



Thằn lằn



Ưa sống và bắt mồi Ưa sống, bắt mồi ở

trong nước hoặc bờ những nơi khô ráo.

các vực nước ngọt.

Chập tối hoặc ban

đêm



Bắt mồi về ban ngày.



Thường ở những

nơi tối, khơng có

ánh sáng.

Trú đơng trong các

hốc đất ẩm ướt bên

bờ các vực nước

ngọt hoặc trong

bùn.

Thụ tinh ngoài; Đẻ

nhiều trứng; Trứng

có màng mỏng, ít

nỗn hồng; Trứng

nở thành nòng nọc,

PT có biến thái.



Thường phơi nắng.



+ Trứng có vỏ dai, nhiều nỗn hồng,

phát triển trực tiếp.



Trú đơng trong các

hốc đất khơ ráo.



Thụ tinh trong; Đẻ ít

trứng; Trứng có vỏ

dai, nhiều nỗn

hồng; Trứng nở

thành con, phát triển

trực tiếp.



? Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?

? Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít?

(Thằn lằn thụ tinh trong -> tỉ lệ trứng gặp tinh

trùng cao nên số lượng trứng ít).

? Trứng thằn lằn có vỏ có ý nghĩa gì đối với

đời sống ở cạn? (Trứng có vỏ -> bảo vệ).

? Đặc điểm tiến hóa của thằn lằn?

* Điều chỉnh, bổ sung:

HĐ 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

- HS: Quan sát mơ hình.

+ Đọc thơng tin, quan sát hình 38.1 SGK.

? Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn?

- HS đọc lệnh 1 + Thực hiện: Điền bảng.

- GV: Hướng dẫn cách điền.

+ Trả lời lệnh 1, nhận xét, bổ sung.

? Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn

bóng đi dài thích nghi đời sống ở cạn?

- HS đọc lệnh 2 + Thực hiện nhóm:

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

. Giống nhau: ở đặc điểm 3.

. Khác nhau: các đặc điểm.



II. Cấu tạo ngoài và di chuyển

1. Cấu tạo ngồi: Thích nghi ở cạn

Bảng SGK

1- G

2- E

3- D



2. Di chuyển:



4-C

5-B

6-A



- HS: Đọc thông tin SGK + Quan sát h. 38.2.

? Nêu cách di chuyển của thằn lằn?

(+ Thân uốn sang phải -> đuôi uốn trái, chi

trước phải và chi sau trái chuyển lên phía

trước.

+ Thân uốn sang trái -> động tác ngược lại).

* Điều chỉnh, bổ sung:



- Nhờ thân, đi và chi: Bò sát đất.



4. Củng cố:

- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi hồn tồn ở cạn?

- Nêu cách di chuyển của thằn lằn?

- HS đọc kết luận SGK.

5. Dặn dò:

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc: “Em có biết?”.

- Xem tríc bµi 39.

Đơng Cao ngày 14.1.2019

Ký duyệt



Tạ Thị Mai



Ngày lên kế hoạch: 19.1.2019

Ngày thực hiện kế hoạch: 21.1.2019



Tiết 43 – Cấu tạo trong của thằn lằn

I. Mục tiêu dạy học:

1. KiÕn thøc:

- Nêu được đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống hồn tồn ở

cạn.

- Sự tiến hóa hơn so với lớp Lưỡng cư: bộ xương, tuần hồn, hơ hấp, thần kinh.

2. K năng:

- Rốn k nng: quan sỏt, phõn tớch, hot ng nhúm.

3. Thái độ:

- Giỏo dc ý thc yờu thích bộ mơn.

4. Năng lực:

- Năng lực quan sát, ra quyết định, tư duy, giao tiếp, hợp tác, tri thức sinh học,

nghiên cứu khoa học.

II. Thiết bị dạy học:

- Tranh hình 39.1, 2, 3 SGK.

- Mơ hình: Cấu tạo trong thằn lằn (mẫu ngâm cấu tạo trong thằn lằn).

III. Thiết kế các hoạt động dạy, học:

1. Ổn định tổ chức: 7A:.........................7B:.........................7C:.........................

2. Kiểm tra:

- Trình bày đặc điểm cấu tạo ngồi thằn lằn thích nghi đời sống hồn tồn ở cạn so

với ếch đồng.

3. Bài mới:

Hoạt động của GV - HS

HĐ 1: Bộ xương

- HS: Quan sát hình 39.1 SGK.

? Cấu tạo bộ xương thằn lằn? (chỉ trên tranh

vẽ).

- GV phân tích: xuất hiện xương sườn cùng

với xương mỏ ác -> lồng ngực có tầm quan

trọng lớn trong sự hơ hấp ở cạn.

- HS đọc lệnh, thực hiện nhóm.

? Hãy nêu rõ sai khác nổi bật của bộ xương

thằn lằn (bò sát) so với bộ xương ếch.

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

. Đốt sống cổ thằn lằn nhiều nên cổ rất linh

hoạt, phạm vi quan sát rộng.

. Đốt sống thân mang xương sườn, một số

kết hợpvới xương mỏ ác làm thành lồng

ngực bảo vệ nội quan và tham gia hô hấp.

. Đốt sống đuôi dài: Tăng ma sát cho sự vận



Nội dung

I. Bộ xương

- Xương đầu.

- Xương cột sống.

+ Đốt sống cổ (8) rất linh hoạt, phạm

vi quan sát rộng.

+ Đốt sống thân mang xương sườn,

một số kết hợpvới xương mỏ ác làm

thành lồng ngực bảo vệ nội quan và

tham gia hô hấp.

+ Đốt sống đuôi dài: Tăng ma sát cho

sự vận chuyển trên cạn.

- Xương chi:

+ Đai chi trước + các xương chi

trước.

+ Đai chi sau + các xương chi sau.



chuyển trên cạn.

* Điều chỉnh, bổ sung:

HĐ 2: Các cơ quan dinh dưỡng

- HS: Quan sát tranh hình 39.2+ Mơ hình

(mẫu ngâm).

- HS đọc lệnh, thực hiện nhóm.

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung (chỉ trên

tranh).



II. Các cơ quan dinh dưỡng



1. Tiêu hóa: Tương tự ếch

? Hệ tiêu hóa của thằn lằn gồm những bộ

phận nào? Những đặc điểm nào khác hệ tiêu

hóa của ếch?

? Khả năng hấp thụ lại nước có ý nghĩa gì

với thằn lằn khi sống ở cạn?



- Ống tiêu hóa phân hóa rõ.

- Ruột già hấp thụ lại nước: Phân đặc.

2. Tuần hoàn – Hô hấp



- HS: Đọc thông tin SGK + Quan sát hình

39.3.

? Cấu tạo hệ hơ hấp thằn lằn?

? Cấu tạo và hoạt động hệ tuần hoàn thằn

lằn?

? Tại sao thằn lằn biến nhiệt?

- HS: Đọc lệnh, thực hiện cá nhân.

? Nêu rõ hệ tuần hồn của thằn lằn có gì

giống và khác với của ếch?

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

. Thằn lằn: Tim 3 ngăn, TT có vách hụt (máu

ít pha trộn hơn).

. Ếch: Tim 3 ngăn (2TN, 1TT), máu pha trộn

nhiều hơn.

- GV: So sánh hệ hô hấp của thằn lằn với

ếch:

+ Thằn lằn: Phổi nhiều ngăn, cơ liên sườn

tham gia vào hô hấp.

+ Ếch: Phổi đơn giản, ít vách ngăn. Chủ yếu

hơ hấp bằng da.



- Tuần hoàn:

+ Tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất),

xuất hiện vách hụt.

+ 2 vòng tuần hồn, máu đi ni cơ

thể ít bị pha hơn.

- Hơ hấp:

+ Phổi có nhiều vách ngăn và mao

mạch.

+ Sự thơng khí ở phổi là nhờ sự xuất

hiện của các cơ liên sườn.

3. Bài tiết



- HS: Đọc thông tin SGK.

? Đặc điểm hệ bài tiết thằn lằn?

? So sánh với ếch?

+ Thằn lằn: Thận sau; xoang huyệt có khả

năng hấp thụ lại nước (nước tiểu đặc).

+ Ếch: Thận giữa; bóng đái lớn.



- Thằn lằn có thận sau.

- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ

lại nước -> nước tiểu đặc, chống mất

nước.



* Điều chỉnh, bổ sung:

HĐ 3: Thần kinh và giác quan

- HS: Đọc thông tin SGK + Quan sát hình

39.4.

? Nêu cấu tạo bộ não thằn lằn? (xác định trên

tranh vẽ hoặc mơ hình).

? Bộ não của thằn lằn khác ếch ở

điểm nào? (Não trớc, tiểu não phát

triển liên quan đến đời sống phức

tạp).

? Các giác quan thằn lằn? Chức năng?



III. Thần kinh và giác quan

- Bộ não: 5 phần

+ Não trước, tiểu não phát triển ->

liên quan đến đời sống và hoạt động

phức tạp.

- Giác quan:

+ Tai có màng nhĩ.

+ Mắt có mi và tuyến lệ.



- GV: Đặc điểm giác quan thằn lằn thích nghi

đời sống hồn tồn ở cạn: Tai có màng nhĩ

nằm ở cuối đáy tai ngồi, chưa có vành tai.

Mắt có mi mắt và tuyến lệ.

* Điều chỉnh, bổ sung:

4. Củng cố:

- Nêu những đặc điểm cấu tạo trong thằn lằn thích nghi đời sống hồn tồn ở cạn?

- HS đọc kết luận SGK.

- Những đặc điểm cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống hồn tồn ở cạn:

+ Hô hấp bằng phổi nhờ sự co dãn của cơ liên sườn.

+ TT có vách ngăn hụt, máu ni cơ thể ít pha trộn.

+ Thằn lằn là ĐV biến nhiệt.

+ Cơ thể giữ nước nhờ lớp vảy sừng và sự hấp thụ lại nước trong phân, nước tiểu.

+ Hệ thần kinh và giác quan tương đối phát triển.

5. Dặn dò:

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.

- Xem tríc bµi 40.

Ngày lên kế hoạch: 20.1.2019

Ngày thực hiện kế hoạch: 24.1.2019



Tiết 44 – Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát

I. Mục tiêu dạy học:

1. KiÕn thøc:

- Trình bày được tính đa dạng và thống nhất của lớp Bò sát. Phân biệt được ba bộ bò

sát thường gặp (Có vảy, Rùa, Cá sấu).

- Nêu được vai trò của bò sát trong tự nhiên và tác dụng của nó i vi con ngi.

2. K năng:

- Rốn k nng: quan sát, phân tích, hoạt động nhóm.



- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu

sự đa dạng về thành phần lồi, đặc điểm chung về cấu tạo cơ thể thích nghi với

MTS, về hoạt động sống và vai trò của Bò sát với đời sống.

- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực.

- Kĩ năng so sánh, phân tích, khái quát để rút ra đặc điểm chung của lớp Bò sát.

- Kĩ năng tự tin trình bày ý kiến trước t, nhúm, lp.

3. Thái độ:

- Giỏo dc ý thc yờu thích , tìm hiểu tự nhiên.

4. Năng lực:

- Năng lực quan sát, ra quyết định, tư duy, giao tiếp, hợp tác, tri thức sinh học,

nghiên cứu khoa học.

II. Thiết bị dạy học:

- Tranh hình 40.1, 2 SGK.

III. Thiết kế các hoạt động dạy, học:

1. Ổn định tổ chức: 7A:.........................7B:.........................7C:.........................

2. Kiểm tra:

- Trình bày những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn.

3. Bài mới:

Hoạt động của GV - HS

Nội dung

HĐ 1: Sự đa dạng của Bò sát

I. Đa dạng của Bò sát

- HS: Đọc thơng tin SGK.

? Số lồi Bò sát trên thế giới? Việt Nam?

? Bò sát chia mấy bộ? Tên bộ? Mơi trường sống?

- Lớp bò sát rất đa dạng, số

- GV: Hướng dẫn HS phân biệt các bộ bằng hình

lồi lớn, chia làm 4 bộ.

40.1.

- Có lối sống và mơi trường

- GV: Trong thực tế, người ta dựa vào đặc điểm mai sống phong phú.

và yếm để phân biệt bộ Rùa, dựa vào đặc điểm hàm - Ba bộ thường gặp :

rất dài để phân biệt bộ Cá sấu. Bộ thằn lằn có hình

+ Bộ có vảy : Hàm ngắn, răng

thái ngồi giống Cá sấu song có hàm ngắn hơn và

nhỏ mọc trên hàm.

có kích thước nhỏ hơn. (hoặc chỉ cần dựa vào đặc

+ Bộ Cá sấu : Hàm rất dài,

điểm hàm hoặc răng là phân biệt được ba bộ).

nhiều răng lớn, nhọn sắc, mọc

? Sự đa dạng của bò sát thể hiện ở những đặc điểm trong lỗ chân răng.

nào? (Sự đa dạng thể hiện ở: số loài nhiều, cấu tạo

+ Bộ Rùa : Hàm không răng.

cơ thể và môi trường sống phong phú).

* Điều chỉnh, bổ sung:

HĐ 2: Các lồi khủng long

- HS: Đọc thơng tin SGK.

? Tổ tiên Bò sát xuất hiện khi nào?

? Tại sao gọi là thời đại Bò sát?

- HS đọc lệnh, thực hiện cá nhân.

? Đọc chú thích hình 40.2, nêu đặc điểm của khủng

long cá, khủng long cánh và khủng long bạo chúa



II. Các loài khủng long

1. Sự ra đời và thời đại phồn

thịnh của khủng long



thích nghi với đời sống của chúng.

- Đại diện trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

+ Trên cạn:

. Khủng long sấm: Cổ dài, 4 chi to khỏe, đi dài to,

ăn thực vật, mõm ngắn: Ý nghĩa thích nghi thường

đầm mình vực nước ngọt, ít di chuyển và chậm

chạp.

. Khủng long cổ dài: Cổ rất dài, 4 chi to khỏe, đuôi

dài rất to, ăn thực vật, mõm ngắn: Ý nghĩa như

khủng long sấm.

. Khủng long bạo chúa: Cổ ngắn, 2 chi trước ngắn

có vuốt sắc nhọn, 2 chi sau to khỏe, đuôi dài to, ăn

thịt ĐV ở cạn, mõm ngắn: Ý nghĩa thích nghi: rất

dữ, di chuyển nhanh, linh hoạt.

+ Trên không (khủng long cánh): cổ ngắn, 2 chi

trước thành cánh, 2 chi sau nhỏ yếu. Đuôi dài mảnh.

Ăn cá, mõm rất dài. Thích nghi bay lượn.

+ Biển (khủng long cá): cổ rất ngắn, chi biến thành

vây bơi. Khúc đuôi, vây đuôi to. Ăn cá, mực, bạch

tuộc. Mõm dài. Thích nghi bơi lặn bắt mồi trong

nước.

- GV: Giảng giải cho HS sự ra đời của bò sát:

+ Nguyên nhân: do khí hậu thay đổi.

+ Tổ tiên bò sát là lưỡng cư cổ.



- Bò sát cổ hình thành cách

đây khoảng 280 - 230 triệu

năm.

- Thời kì phồn thịnh nhất của

Bò sát là thời đại khủng long

do điều kiện sống thuận lợi,

chưa có kẻ thù.

2. Sự diệt vong của khủng

long



- HS: Đọc thông tin SGK.

- HS đọc lệnh, thực hiện cá nhân.

? Giải thích tại sao khủng long bị tiêu diệt, còn

những lòa bò sát cỡ nhỏ trong những điều kiện ấy

lại vẫn tồn tại và sống sót cho đến ngày nay.

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

Nguyên nhân sự diệt vong khủng long cỡ lớn:

. Sự cạnh tranh với chim và thú: chim, thú có ưu thế

hơn khủng long vì là ĐV hằng nhiệt (duy trì được

nhiệt độ cơ thể ổn định).

. Sự tấn công vào khủng long: thú gặm nhấm ăn

trứng khủng long, thú ăn thịt tấn công khủng long

ăn TV (thiếu phương tiện tự vệ).

. Ảnh hưởng của khí hậu lạnh đột ngột và thiên tai:

thiên thạch va vào Trái Đất, các hang lớn bị phá hủy

do đó thiếu nơi trú rét. Núi lửa gây khói bụi che phủ

bầu trời TĐ trong nhiều năm ảnh hưởng đến quang

hợp thực vật (nguồn thức ăn của khủng long).

Bò sát cỡ nhỏ tồn tại và sống sót:

. Dễ ẩn náu.



- Nguyên nhân:

+ Xuất hiện chim và thú.

+ Khí hậu thay đổi, thiên tai.

- Kết quả:

+ Khủng long bị tiêu diệt hàng

loạt.

+ Một số bò sát cỡ nhỏ tồn tại.



. Yêu cầu thức ăn không cao.

* Điều chỉnh, bổ sung:

HĐ 3: Đặc điểm chung của Bò sát

- HS: Đọc lệnh, thực hiện nhóm.

? Nêu đặc điểm chung của Bò sát.

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.



* Điều chỉnh, bổ sung:



III. Đặc điểm chung

- Bò sát là động vật có xương

sống thích nghi hồn tồn đời

sống ở cạn:

+ Da khơ, có vảy sừng.

+ Chi yếu có vuốt sắc.

+ Phổi có nhiều vách ngăn.

+ Tim có vách hụt, máu pha đi

ni cơ thể.

+ Thụ tinh trong, trứng có vỏ

bao bọc, giàu nỗn hồng.

+ Là động vật biến nhiệt.



HĐ 4: Vai trò của Bò sát

- HS: Đọc thơng tin SGK.

? Nêu vai trò của Bò sát? Lấy VD minh họa.



IV. Vai trò

- Ích lợi:

+ Có ích cho nơng nghiệp: ví

dụ diệt sâu bọ, chuột.

+ Có giá trị thực phẩm: Ba ba,

rùa.

+ Làm dược phẩm: rắn, trăn.

+ Sản phẩm mỹ nghệ: vảy đồi

- GV: Bò sát có rất nhiều lợi ích vì vậy chúng ta cần mồi, da cá sấu.

có ý thức bảo vệ các lồi bò sát có ích.

- Tác hại: Gây độc cho người:

* Điều chỉnh, bổ sung:

rắn.

4. Củng cố:

- Nêu tên ba bộ Bò sát phổ biến.

- Tại sao có tên gọi thời đại khủng long?

- Đặc điểm chung lớp Bò sát?

- HS đọc kết luận SGK.

5. Dặn dò:

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK; Đọc “Em có biết?”; Xem trước bài 41.

Đông Cao ngày 21.1.2019

Ký duyệt



Tạ Thị Mai



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- V s h tun hon ch. Nờu hot ng h tun hon ch.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×