Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I. Mc tiờu dy hc:

I. Mc tiờu dy hc:

Tải bản đầy đủ - 0trang

* Điều chỉnh, bổ sung:

HĐ 2: Vai trò của giun đốt

II. Vai trò của giun đốt

- GV: Yêu cầu HS hoàn thành bài tập điền từ

trong SGK trang 62.

- HS: Cá nhân tự hoàn thành bài tập.

- GV yêu cầu: Chọn đúng lồi giun đốt.

? Giun đốt có vai trò gì trong tự nhiên và đời sống

con người ?

- HS trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung -> từ

- Lợi ích: Làm thức ăn cho người

đó rút ra kết luận.

và động vật, làm cho đất tơi xốp,

thống khí, màu mỡ.

- Tác hại: Hút máu người và động

? Em đã làm gì góp phần bảo vệ ĐV nói chung và vật, gây bệnh.

giun đốt nói riêng?

* GV: Giun đốt có vai trò làm thức ăn cho người

và động vật, làm cho đất tơi xốp, thống khí, màu

mỡ. Vì vậy, cần có ý thức bảo vệ động vật có ích.

* Điều chỉnh, bổ sung:



4. Củng cố:

- Hãy kể tên một số giun đốt khác mà em biết?

- Hãy chứng minh giun đốt đa dạng về lối sống và môi trường sống?

- Gọi học sinh đọc kết luận SGK.

5. Dặn dò:

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.

- Làm bài tập 4/61 SGK.

- Ơn tập giờ sau kiểm tra 1 tiết.



* Rót kinh



nghiÖm:..........................................................................................................

..........

...........................................................................................................................

................................



* Phụ lục:

T

T

1

2

3

4



Đại diện

Giun đất

Đỉa

Rươi

Giun đỏ



Bảng 1. Đa dạng của ngành Giun đốt

Đa dạng

Môi trường sống

Đất ẩm

Nước ngọt

Nước lợ

Nước ngọt (cống rãnh)



Lối sống



Tự do, chui rúc

Kí sinh ngồi

Tự do

Cố định



5 ................................

.

6 ................................

.

Ngày lên kế hoạch: 27.10.2018

Ngày thực hiện kế hoạch: 1.11.2018



Tiết 19: ÔN TậP



I.

Mục tiêu dy hc: sau bài học này học sinh cần đạt:

1. Kiến thức:

- Khái quát đợccác ngành ĐVNS, ngành Ruột khoang và các

ngành giun.

- Phân tích đuợc nguyên nhân của sự đa dạng ấy, có sự

thích nghi cao của động vật với môi trờng sống.

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp và so sánh

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm.

3. Thái độ: Yêu thích bộ môn

II.

Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ,phiếu học tập.

III. Phơng pháp dạy học

- Tổ chức hoạt ®éng nhãm

- Th¶o ln, trao ®ỉi, gi¶i qut vÊn ®Ị

IV. Tin trỡnh dy hc

1. Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngàng

giun đốt?

2. Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò

Nội dung

Hoạt động 1:Ôn tập tính 1.tính đa dạng của ĐVNS, Ruột

đa dạng của ĐVNS, Ruột khoang và các ngành giun.

khoang và các ngành

Ngành

Ngành

Các

giun.

ĐVNS

ruột

ngành

khoang

giun

GV yêu cầu HS đọc lại đặc điểm

- cã roi

- c¬ thĨ

- C¬

các đại diện hoạt động nhóm làm

- cã nhiỊu hình trụ

thể dẹp

bi tp.

hạt diệp

- Nhiêu tua - thờng

HS tho lun sau ú trỡnh by, lục

miệng

hình lá

nhn xột, b sung.

- Thờng có hoăc

- GV cha bi bng cỏch cho HS

vách xơng kéo dài

lờn bng hon thnh bng ph, cỏc

đá vôi

nhúm khỏc nhn xột, b sung

Trùng roi

Hải quì

- GV nhn xột, đánh giá kết quả

của từng nhóm và hồn thiện kiến

S¸n

thức cho HS

d©y

- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung -có chân

-cơ thể

- cơ thể



tng bng



Hoạt động 2:Ôn tập về

sự thích nghi của ĐVNS,

Ruột khoang và các

ngành giun

- Gv cho hs nghiên cứu SGK

để nhận biết môi trờng

sống của các ngành động

vật đã học.

- Tìm hiểu sự thích nghi

của các ngành ĐV thể hiện

ở: cách dinh dỡng, cách vận

chuyển, cách hô hấp.



giả

- Nhiều

không bào

- Luôn

biến hình

Trùng biến

hình



hình dù

- Thuỳ

miệng kéo

dài



- có miệng

và khe

miệng

- Nhiều

lông bơi



- cơ thể

hình trụ

- có tua

miệng



Trùng giày



Thuỷ tức



Sứa



hình

trụ

thuôn 2

đầu

- lớp vỏ

cutincu

n trong

suốt

Giun

đũa

- cơ thể

phân

đốt

- có

chân

bên

hoặc

tiêu

giảm

Giun

đất



2. Sự thích nghi của ĐVNS, Ruột

khoang và các ngành giun

- HS hoàn thiện bảng phụ

3. kiểm tra đánh giá:

- Trình bày sự đa dạng của các nghành động vật đã học?

- Nêu sự thích nghi của chúng?

4. Dặn dò:

Học bài giờ sau kiểm tra

Phiếu học tập:

Sự thích nghi của các ngành ĐV

ST Tên động

Môi trSự thích nghi

T

vật

ờng

Kiểu dinh Kiểu di

Kiểu hô

sống

dỡng

chuyển

hấp

1

Trùng roi

Ao, hồ

Tự dỡng,

Roi

Khuếch tán

xanh

dị dỡng

qua thành

cơ thể

2

Trùng biến

Ao, hồ

Dị dỡng

Chân giả

Khuếch tán

hình

qua thành

cơ thể

3

Trùng giày

Nớc bẩn

Dị dỡng

Lông bơi

Khuếch tán

qua thành

cơ thể

4

Hải quì

Đáy biển Dị dỡng

Sống cố

Khuếch tán



5



Sứa



Nớc biển



Dị dỡng



6



Thuỷ tức



Nớc ngọt



Dị dỡng



7



Sán dây



Dị dỡng



8



Giun đũa



kí sinh ở

ruột ngời

kí sinh ở

ruột ngời



9



Giun Đất



Dị dỡng



định

Bơi lội tự

do

Sâu đo

hay lộn

đầu

Sống bám

ít di

chuyển,vậ

n động cơ

dọc

Chun dãn

cơ thể



Sống

Dị dỡng

trong

đất

ụng Cao ngy 29.10.2018

Ký duyt



qua da

Khuếch tán

qua da

Khuếch tán

qua da

Hô hấp

yếm khí

Hô hấp

yếm khí

Khuếch tán

qua da



T Th Mai

Ngày soạn: 2.10.2018

Ngày kiểm tra: 7.10.2018

Người ra đề: Nguyễn Thị Trang

Tiết 20. KIỂM TRA 1 TIẾT

I.MỤC TIÊU



1. KiÕn thøc .HS

- Biết đợc đông vật nguyên sinh là động vật đơn bào, kể cả tập

đoàn trùng roi.

- So sánh đợc đặc điểm giống nhau giữa trùng roi xanh và thực vật.

- Trình bày đợc đặc điểm của ruột khoang: hình trụ, ruột túi, đối

xứng tỏa tròn.

- Biết chọn ra những phơng tiện cần thiết khi tiếp tục với ruột khoang

để tránh nguy hiểm

- Biết đợc giun đốt hô hấp qua da và mang

- Biết đợc đặc điểm cấu tạo của của sán lá gan. giun đũa.

- Hiểu đợc đặc điểm thích nghi kí sinh của sán dây, giun đũa

- Biết đợc con đờng truyền bệnh của trùng kiết lị.

- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất, giải thích đợc

vì sao giun đất thờng ngoi lên mặt đất khi trời ma to đất ngập nớc.

- Trình bày đợc các biện pháp phòng tránh bệnh giun đũa.

2. Kĩ năng : Làm bài tập trắc nghiệm và tự luận: Tái hiện, suy luận,

loại suy, phán đoán..

3. Thái độ : Trung thực trong kiểm tra.

4. Năng lực :

- Sử dụng ngôn ngữ viết đê trình bày.

- Tự giải quyết vấn đề.



- T duy sáng tao.

- Vận dụng kiến thức vào cuộc sèng.

II. CHUẨN BỊ

1. Giáo viên: Biên soạn đề kiểm tra

2. Học sinh: Ôn tập kiến thức

III. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

1. MA TRẬN

Chủ đề

Nhận biết

Thơng hiểu

TN

TL

- Trình

bày tính

1. Ngành

đa dạng

động vật

về

môi

nguyên

trường

sinh

sống

,

cấu tạo

của

ĐVNS

Số câu

2

4 TN 10% 15%

= 1,0d

0,5

1TL 17,5

% = 1đ

- Mơ tả

hình dạng

của một

đại diện

trong

ngành

ruột

2. Ngành

khoang (

ruột khoang thủy tức )

- Mơ tả

được tính

đa dạng

và phong

phú của

ruột

khoang

Số câu :

Số câu: 2

4 TN 10%= Tỷ

lệ:

1d

15%

Điểm:

0,5



TN

- Mơ tả

hình dạng

,cấu tạo ,

hoạt động

của một

số ĐVNS

Số câu :

2

Tỷ lệ :

15%

Điểm: 0,5



- Hình

dạng , cấu

tạo phù

hợp với

chức năng

.

- Vai trò

của ngành

ruột

khoang

đối với

con người

Số câu: 2

Tỷ

lệ:

15%

Điểm: 0,5



TL



Vận dụng thấp

TN



TL



Vận dụng

cao

TN

TL



3 . Các - Mô tả

ngành giun được

hình

thái , cấu

tạo , đặc

điểm sinh

lí của một

đại diện

trong

ngành

giun dẹp .

- Trình

bày được

khái niệm

về ngành

giun tròn



Số câu

4TN 10% =

1d

3 TL 52,5

% = 6đ



Nêu Mở

được đặc rộng

điểm

hiểu biết

chính của về ngành

ngành

giun tròn

giun tròn .

- Những

đặc điểm

cấu tạo cơ

thể

đặc

trưng để

phân biệt

với ngành

giun dẹp

- Mô tả

được cấu

tạo

của

đại diện

trong

ngành

giun đất .

Số

Số câu: 4 Số câu:

câu: 1 Tỷ

lệ: 1

Tỷ lệ: 30%

Tỷ

lệ:

20%

Điểm: 1

25%

Điểm:

Điểm: 2

2

Số câu:5

Số câu:9

Điểm:3

Điểm:4

Tỷ lệ:30 %

Tỷ lệ: 40%



Tổng

Số câu:

12TN30%=



4TL70%=



2. ĐỀ KIỂM TRA



- Mô

tả

được

cấu

tạo

của

một

đại

diện

gtrong

ngành

giun

đốt



- Dựa

trên cơ

sở các

giai

đoạn

phát

triển

của

giun

tròn ,

đề xuất

biện

pháp

phòng

trừ giun

tròn kí

sinh



Số câu:

1

Tỷ lệ:

25%

Điểm:

2

Số câu:1

Điểm:2

Tỷ lệ: 20%



S cõu:1

im:1

T l:10%



I/Trc nghim: (5)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất

trong các câu sau:

Câu 1.Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a. Nh bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b. Nh bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột

non.

b. Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d. Giúp cơ thể dễ di chuyển.



Cõu 2. Thủy tức di chuyển bằng cách nào?

a. Bằng lông bơi và roi bơi.

b . Theo kiểu sâu đo và lộn đầu.

c .Theo kiểu sâu đo và roi bơi.

d .Theo kiểu lộn đầu và lơng bơi.

Câu 3. Vì sao nói động vật đem lại lợi ích cho con người?



a. Vì động vật cung cấp nguyên liệu, dùng cho học tập, nghiên cứu và các hỗ trợ khác.

b. Vì động vật cung cấp nguyên liệu và truyền bệnh cho con người.

c. Vì động vật rất đa dạng và phong phú.

d. Vì động vật gần gũi với con người.

Câu 4. Số lớp thành cơ thể của ruột khoang :

a. 1 lớp .

b . 3 lớp.

c . 4 lớp.

d . 2 lớp .

Câu 5. Các biện pháp phòng chống bệnh sốt rét là:

a. Tiêu diệt muỗi, nằm màn, diệt ấu trùng muỗi.

c. Ăn uống phải hợp vệ sinh.

b. Vệ sinh thân thể, rửa tay sạch trước khi ăn.

d. không lây qua người.

Câu 6. Sự sinh sản vơ tính mọc chồi ở san hơ khác thủy tức ở điểm:

a. Khi sinh sản cơ thể con dính liền với cơ thể mẹ.

b. Khơng có sự thụ tinh .

c .Sinh sản mọc chồi, cơ thể con khơng dính liền cơ thể mẹ. d. Thành hai cơ thể mới.

Câu 7: Đặc điểm phân biệt động vật và thực vật là:

a. Có hệ thần kinh và giác quan.

b. Có khả năng di chuyển.

b. Dị dưỡng.

d. Có hệ thần kinh và giác quan,cơ thể dị dưỡng và di chuyển.

Câu 8: Các đại diện của ngành giun đốt:

a. Giun đất, đỉa, giun rễ lúa.

b. Giun đỏ, giun móc câu.

c. Rươi, giun đỏ, giun đất.

d. Giun móc câu, giun đỏ.

Câu 9: Trong các giun tròn sau giun nào kí sinh ở thực vật ?

a. Giun kim.

b. Giun móc câu.

c. Giun rễ lúa.

d. Giun đũa.

Câu 10: Trung roi xanh tự dưỡng được nhờ:

a . Roi

b. Chất diệp lục

c. Vi khuẩn. d. Chất hữu cơ.



II/ Tự luận: (5 đ)

Câu 1. Trình bày đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ngành ruột khoang?(2 đ)

Câu 2. Nêu các biện pháp phòng chống giun sán kí sinh ở người?(2 đ)

Câu 3. Mơ tả vòng đời kí sinh của trùng sốt rét? (1 đ)

3. ĐÁP ÁN

I . Phần trắc nghiệm. (5đ): Mỗi ý đúng được 0,5đ.

Câu

1 2 3 4 5 6 7 8 9

10

Đáp án



B



B



D



A



D



A



A C



C



B



II. Tự luận: 5 điểm.

Câu Nội dung

1



*Đặc điểm chung

- Cơ thể đều có đối xứng tỏa tròn.

- Thành cơ thể đều có 2 lớp tế bào: lớp ngòai, lớp trong. Giữa là

tầng keo.

- Đều có tế bào gai tự vệ. Ruột dạng túi: miệng vừa nhận thức ăn

vừa thải bã.

* Vai trò

- Trong tự nhiên:



Điểm

2



2



3



+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên.

+ Có ý nghĩa sinh thái đối với biển.

- Đối với đồi sống:

+ Làm đồ trang trí, trang sức: San hơ.

+ Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi: San hô.

+ Làm thực phẩm có giá trị: Sứa

+ Hóa thạch san hơ góp phần nghiên cứu địa chất.

- Tác hại:

+ Một số loài gây độc, ngứa cho người: Sứa

+ Tạo đá ngầm ảnh hưởng đến giao thông

Biện pháp.

- Ăn uống vệ sinh, không ăn rau sống, không uống nước lã; rửa tay

trước khi ăn và kết hợp với vệ sinh cộng đồng.

- Tẩy giun 1 đến 2 lần / năm….

- Tuyên truyền tác hại của bệnh giun sán

Trong tuyến nước bọt của muỗi → vào máu người→ chui vào

hồng cầu sống và sinh sản, phá hủy hồng cầu chui ra và lại chui vào

nhiều hồng cầu khác, tiếp tục chu trình hủy hoại hồng cầu.

Đông Cao, ngày 5 tháng 11 năm 2018

Ký duyệt



Tạ Thị Mai



2



1



Ngày lên kế hoạch: 4.11.2018

Ngày thực hiện kế hoạch: 8.11.2018



Chương 4 - NGÀNH THÂN MỀM

Tiết 21- Trai sông

I. Mục tiêu dạy học: Sau khi häc xong bµi nµy học sinh cần nắm:

1. Kiến thức:

- Tỡm hiu c im cấu tạo, cách di chuyển của trai sông. Hiểu được cách dinh

dưỡng và sinh sản của trai thích nghi với i sng th ng, ớt di chuyn.

2. K năng:

- Bit quan sát các bộ phận cấu tạo của trai.

3. Th¸i ®é:

- Giáo dục ý thức u thích bộ mơn.

4. Năng lực:

- Năng lực quan sát, giải quyết vấn đề, nghiên cứu KH, hợp tác.

II. Thiết bị dạy học:

- Tranh hình 18.1, 2, 3, 4 SGK.

- Mẫu vật: Trai sông

III. Thiết kế các hoạt động dạy, học:

1. Ổn định tổ chức: 7A:.........................7B:.........................7C:.........................

2. Kiểm tra: Khơng

3. Bài mới: GV giíi thiƯu ngµnh Thân mềm có mức độ cấu tạo nh giun đốt nhng tiến hoá theo hớng: có vỏ bọc ngoài, thân mềm không phân đốt. Giới thiệu

đại diện nghiên cứu là con trai s«ng.

Néi dung

Hoạt động của GV và HS

HĐ 1: Tìm hiểu về hình dạng, cấu tạo

I. Hình dạng, cấu tạo

1. Vỏ trai: 2 mảnh

- HS: Quan sát mẫu vật + hình 18.1, 2.

- 3 lớp:

? Hình dạng vỏ?

+ Ngồi: sừng

? Cấu tạo vỏ?

+ Giữa: đá vơi

? Vai trò vỏ?

+ Trong cùng: xà cừ

2. Cơ thể trai

- GV: Giới thiệu mục thơng tin SGK.

- HS: Nghiên cứu hình 18.3 + đọc chú thích.

Lên bảng điền vào hình vẽ câm.

- HS: Đọc lệnh + thực hiện nhóm.

? Để mở vỏ trai quan sát bên trong cơ thể, phải làm thế

nào? Trai chết thì vỏ mở, tại sao?

? Mài mặt ngồi vỏ trai ngửi thấy có mùi khét, vì sao?

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

C1: Để mở vỏ trai quan sát bên trong, phải luồn lưỡi dao

vào qua khe vỏ cắt cơ khép vỏ trước và cơ khép vỏ sau

ở trai. Cơ khép vỏ bị cắt, lập tức vỏ trai sẽ mở ra. Điều

ấy chứng tỏ sự mở ra là do tính tự động của vỏ trai (do

dây chằng bản lề trai có tính đàn hồi cao). Chính vì thế

khi trai bị chết, vỏ thường mở ra.



C2: Mài mặt ngoài vỏ trai ngửi thấy có mùi khét vv́ phía

ngồi là lớp sừng có thành phần giống tổ chức sừng ở

các động vật khác nên khi mài nóng cháy, chúng có mùi

khét.

? Cơ thể trai có cấu tạo như thế nào?

- Áo trai

- Khoang áo:

+ Mang

+ Lỗ miệng

+ Tấm miệng

+ Chân, thân

- GV giải thích khái niệm áo trai, khoang áo.

? Trai tự vệ bằng cách nào? Nêu đặc điểm cấu tạo của

trai phù hợp với cách tự vệ đó? (Trai tự vệ bằng cách :

co chân, khép vỏ. Nhờ vỏ cứng rắn và 2 cơ khép vỏ

vững chắc).

- GV giới thiệu: đầu trai tiêu giảm.

* Điều chỉnh, bổ sung:



HĐ 2: Tìm hiểu về di chuyển

- GV: Giới thiệu thơng tin SGK.

- HS: Đọc lệnh, thực hiện nhóm.

? Quan sát hình 18.4, giải thích cơ chế giúp trai di

chuyển được trong bùn theo chiều mũi tên?

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

Cách di chuyển: Trai thò chân và vươn dài trong bùn về

hướng muốn đi tới để mở đường, sau đó trai co chân

đồng thời với việc khép vỏ lại, tạo ra lực đẩy do nước

phụt ra ở rãnh phía sau, làm trai tiến về phía trước.

- GV mở rộng: chân thò theo hướng nào, thân chuyển

động theo hướng đó.

* Điều chỉnh, bổ sung:



II. Di chuyển



HĐ 3: Tìm hiểu về dinh dưỡng

- GV: Giới thiệu thông tin SGK.

+ Vạt áo: tạo ống hút và ống thoát.

+ Cấu tạo 4 tấm miệng (lông rung động).

- HS: Đọc lệnh, thực hiện cá nhân.

? Dòng nước qua ống hút vào khoang áo mang theo

những gì vào miệng trai và mang trai?

? Trai lấy mồi ăn (thường là vụn hữu cơ, động vật

nguyên sinh) và ôxi chỉ nhờ vào cơ chế lọc từ nước hút



III. Dinh dưỡng: Thụ động



- Nhờ chân, sự đóng mở vỏ,

sự hút và thốt nước.



vào, vậy đó là kiểu dinh dưỡng gì (chủ động hay thụ

động)?

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

C1: Nước qua ống hút, đem thức ăn đến miệng trai và

ôxi đến mang trai.

C2: Kiểu dinh dưỡng thụ động.

? Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa như thế nào với

mơi trường nước? ( Vai trò lọc nước).

- GV: Cách dinh dưỡng của trai là trai hút nước qua ống

hút để vào khoang áo rồi qua mang vào miệng nhờ sự

rung động của các lông trên tấm miệng. Qua mang, ôxi

được tiếp nhận, đến miệng thức ăn được giữ lại. Đó là

cách dinh dưỡng kiểu thụ động ở trai.

* Điều chỉnh, bổ sung:

HĐ 4: Tìm hiểu về sinh sản

- HS: Đọc thông tin SGK.

? Thế nào là phân tính?

? Nêu q trình sinh sản và phát triển ở trai?



IV. Sinh sản

- Trai phân tính.

- Trứng



Thụ tinh



- HS: Đọc lệnh, thực hiện nhóm.

Ấu trùng Mang mẹ

? Ý nghĩa của giai đoạn trứng phát triển thành ấu trùng Trai TT

Da, mang cá

trong mang của trai mẹ?

? Ý nghĩa của giai đoạn ấu trùng bám vào mang và da

cá?

+ Trả lời lệnh, nhận xét, bổ sung.

C1: Giai đoạn trứng và ấu trùng phát triển trong mang

của trai mẹ để bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị động vật

khác ăn mất. Thêm nữa ở đây rất giàu dưỡng khí và ôxi.

C2: Ở giai đoạn trưởng thành, trai ít di chuyển. Vì thế ấu

trùng có tập tính bám vào mang và da cá để di chuyển

đến nơi xa. Đây là một ình thức thích nghi phát tán nòi

giống.

* Điều chỉnh, bổ sung:

4. Củng cố:

- Vỏ trai cấu tạo như thế nào? Vai trò?

- Trai có vai trò gì đối với thiên nhiên và con người?

- Gọi HS đọc kết luận.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. Mc tiờu dy hc:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×