Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
/ CỦNGCỐ, DẶN DÒ :

/ CỦNGCỐ, DẶN DÒ :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thứ t ngày 23 tháng 11 năm 2016

Tập đọc

Nhớ việt bắc

I. Mục đích, yêu cầu

1. Rèn các kĩ năng đọc thành tiếng:

- TN: nắng, thắt lng, mơ nở, núi giăng.

- Đọc đúng ngữ điệu, chú ý giọng đọc linh hoạt ngắt nghỉ đúng

nhịp thơ, giữa các dòng thơ, nhấn giọng ở các từ gợi tả, gợi cảm.

2. Rèn các kĩ năng đọc hiểu:

- TN: Việt Bắc, đèo, dang, phách, ân tình .

- ND: Bài thơ ca ngợi đất và ngời Việt Bắc đẹp và đánh giặc cũng

rất giỏi

3. Học thuộc lòng 10 dòng thơ đầu

II. Đồ dùng dạy học

-Tranh vẽ SGK minh hoạ cho bài tập đọc.

- Bản đồ Việt Nam

III. Hoạt động dạy học chủ yếu

A. KTBC ( 2 - 3 phút )

- Yêu cầu HS đọc bài Cửa Tùng

- Nhận xét, ghi điểm.

B. Dạy bài mới

1. Luyện đọc ®óng: ( 15 - 17 phót )

- §äc mÉu ( nhắc HS nhẩm thuộc)

- Luyện đọc từng đoạn :

* Đoạn 1: Ta về... thắt lng

- Dòng 3, 4: Phát âm: nắng, lng

. Ngắt nhịp: 4/4 -> đọc mẫu

. Giải nghĩa: đèo, hoa chuối, dang,

phác, ân tình, thuỷ chung.

- HD đọc đoạn 1: Giọng thong thả, tha

thiết, nhấn giọng ở những từ gợi tả: nhớ,

cùng ngời, đỏ tơi.

- Chú ý ngắt nhịp: d.1: 2/4, d.2: 2/2/4,

d.3: 2/4.

-> Đọc mẫu đoạn 1

* Đoạn 2:

- Dòng 3, 4: Phát âm: núi, luỹ, ...

- HD đọc đoạn 2: Giọng đọc tha thiết,

tình c¶m, chó ý nhÊn giäng ë mét sè tõ

nh: Rõng che, rừng vây, đất trời, một

lòng.

* Đọc nối tiếp đoạn



- HS theo dõi, chia

đoạn



- 1 dãy đọc

- Đọc chú giải SGK / 116



- 4 - 5 HS ®äc

- 1 d·y ®äc

- 4 - 5 HS ®äc



- 1 - 2 lỵt



--------------------- Giáo viên : Nguyễn Thị Diệu Tờng -----------------------



* HD đọc cả bài: Toàn bài đọc với giọng

tha thiết tình cảm kéo dài hơi ở cuối

mỗi dòng thơ. Chú ý nhấn giọng ở các

từ gợi tả và ngắt nhịp nh đã hớng dẫn

trong phần luyện đọc từng đoạn.

2. Hớng dẫn tìm hiểu bài: ( 10 - 12

phút )

- Trong bài thơ tác giả sử dụng cách xng

hô rất thân thiết là “ ta ” “ m×nh ”. Em

h·y cho biÕt “ ta chỉ ai? mình

chỉ ai?

Câu hỏi 1



- 1 - 2 HS đọc



- ta chỉ tác giả ,

mình chỉ con ngời

Việt Bắc.

- Nhớ hoa - nhớ cảnh vật,

núi rừng Việt Bắc; nhớ

ngời: Con ngời Việt

Bắc với cảnh dao gài.



=>Chốt: Khi về xuôi, ngời cán bộ đã

nhắn nhủ với ngời Việt Bắc rằng: Ta

về, ta nhí nh÷ng hoa cïng ngêi ” “ hoa ”

trong lời nhắn nhủ này chính là cảnh

rừng Việt Bắc. Vậy cảnh rừng Việt Bắc * Đọc thầm từ câu 3

có gì đẹp?

cho đến hết bài

Tìm những câu thơ cho thấy :

a, Việt Bắc rất đẹp ?

G: Các hình ảnh trên rất đẹp và tràn

ngập sắc màu: xanh, đỏ, trắng, vàng

b, Việt Bắc đánh giặc giỏi?.



Tìm những câu thơ thể hiện vẻ đẹp

của ngời Việt Bắc ?

- Tình cảm của tác giả đối với con ngời

và cảnh rừng Việt Bắc nh thế nào?

+ Tác giả rất gắn bó, yêu thơng, ngỡng

mộ cảnh vật và con ngời Việt Bắc. Khi

về xuôi tác giả nhớ Việt Bắc.

3. Đọc thuộc lòng bài thơ: ( 5 - 7

phút )



- Rừng xanh hoa chuối

đỏ tơi. Ngày xuân ....

Ve kêu ... Rừng thu ...

- Rừng cây ... đánh

tây/

Núi răng ... sắt dày/

Rừng che ... quân thù.

* Đọc thầm cả bài

- Ngời Việt Bắc chăm

chỉ lao động, đánh

giặc giỏi, ân tình

thuỷ chung với cách

mạng; các câu thơ:

Đèo cao ... thắt lng/

Nhớ ngời ... sợi dang/

Nhớ cô ... một mình/

Nhớ ai ... thuỷ chung.



--------------------- Giáo viên : Nguyễn Thị DiƯu Têng -----------------------



- Híng dÉn HS nhÈm thc tõng khỉ

th¬, cả bài thơ



- Nhẩm thuộc từng khổ

thơ, cả bài thơ

- Thi đọc thuộc từng

khổ thơ

(mỗi đoạn 3 - 4 HS

đọc)

- 2 -> 3 lợt

- 2 - 3 HS đọc



* Đọc thuộc nối tiếp đoạn

* Đọc cả bài

4. Củng cố - dặn dò: (4 6 phút )

- Nhận xét tiết häc

- HS lÊy vë ghi bµi

Rút kinh nghiệm:

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

Lun tõ vµ câu

ôn tập về từ chỉ đặc điểm.

ôn tập câu: ai thế nào ?

I. Mục tiêu

- Ôn tập về từ chỉ đặc điểm: Tìm đúng các từ chỉ đặc điểm

trong đoạn thơ cho trớc, tìm đúng các từ chỉ đặc điểm của các sự

vật đợc so sánh với nhau.

- Ôn tập mẫu câu: Ai ( cái gì, con gì) thế nào?

II. Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi sẵn các câu thơ câu văn trong bài tập.

III.Các hoạt động dạy häc chđ u

A.KTBC: ( 2 - 3 phót )

2 HS lên bảng làm miệng bài 3 tuần 13.

B. Dạy bài míi

1. Giíi thiƯu:(1 - 2 phót )

2. Híng dÉn lµm bµi tËp: (28-30 phót )

* Bµi 1/117 ( SGK )

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài. Cả

lớp đọc thầm.

- Khi nói đến mỗi ngời, mỗi vật,

mỗi hiện tợng,

xung quanh

chúng ta có thể nói cả đặc

điểm của chúng. Nh: đờng

ngọt, muối mặn, hoa thơm.

- ngọt, mặn, thơm

H: Vậy từ nào chỉ đặc điểm

của đờng, của muối, hoa ?

- 1 HS đọc lại 6 dòng thơ bài Vẽ

* Hớng dẫn bài tập:

quê hơng

- Xanh

- Tre và lúa ở dòng thơ 2 có đặc

điểm gì ?

- Xanh mát

Gạch dới các từ " xanh "



--------------------- Giáo viên : Nguyễn Thị Diệu Tờng -----------------------



H: Sông máng ở dòng thơ 3, 4 có - Suy nghĩ và gạch chân dới các

đặc điểm gì ?

từ chỉ đặc điểm của trời mây,

Gạch dới từ " xanh mát "

mùa thu.

- Nêu các từ chỉ đặc điểm

- Gọi HS chữa bài.

- từ chỉ màu sắc, hình dáng,

* Chốt: Những từ chỉ đặc kích thớc, tính chất của sự vật ).

điểm là những từ nh thế nào?

- Trả lời

H: Tìm thêm các từ chỉ đặc

điểm của sự vật ?

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

* Bài 2/ 117 ( SGK )

- 1 HS đọc câu thơ 1

- Hớng dẫn HS hiểu cách làm bài:

các em phải đọc lần lợt từng

dòng, từng câu thơ, tìm xem

trong mỗi dòng, mỗi câu thơ, tác

giả muốn so sánh các sự vật với - 1 HS đọc câu a

nhau về những đặc điểm gì ? - ...tiếng suối với tiếng hát

H: Tác giả so sánh những sự vật

nào với nhau ?

H: Tiếng suối và tiếng hát đợc so

sánh với nhau về đặc điẻm gì ?



- đặc điểm trong Tiếng suối

trong nh tiếng hát xa.

- Tơng tự, HS suy nghĩ, làm các

phần b, c, d vào SGK, 1 HS làm

bảng phụ.



* Chốt: Khi 2 sự vật đợc so sánh

với nhau chúng phải có chung - Đọc yêu cầu bài tập.

một đặc điểm.

- Ai ( cái gì, con gì ) thế nào ?

Bài 3/117 ( VBT )

Ba câu văn viết theo mẫu câu

nào ?

- Làm mẫu một phần : Gạch một - Làm bài vào VBT

gạch dới bộ phận câu trả lời cho - 1 HS chữa bài trên bảng phụ.

câu hỏi Ai ( cái gì, con gì ),

gạch hai gạch dới bộ phận câu trả

lời cho câu hỏi thế nào?

* Chốt: Câu 1: bộ phận nào trả

lời cho câu hỏi Ai?

Từ ngữ chỉ đặc điểm nằm

ở bộ phận trả lời cho câu hỏi

gì ?

3. Củng cố dặn dò: ( 3 - 5 phút )

- Nhận xét tiết học.

--------------------- Giáo viên : Nguyễn Thị Diệu Tờng -----------------------



Rỳt kinh nghim:

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

Toán

Tiết 68 : Luyện tập.



I.Mục tiêu:

- Củng cố cho H cách thực hiện phép chia trong phạm vi 9 và biết

vận dụng vào làm tính và giải toán.

- Rèn kĩ năng làm tính và giải toán.

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ.



III.Các hoạt động dạy học:



Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5')

- Bảng con: Bảng chia 9

Hoạt ®éng 2: Lun tËp (32')

*Bµi 1/ 69 (8 - 9')-S.

KT: Củng cố về MQH giữa phép nhân a. 9 x 6 = 54

vµ chia.

54 : 9 = 6

- Cho HS đọc thầm bài và làm sách b. 18 : 9 = 2

+ Nhận xét về các phép tính của bài

18 : 2 = 9

1?

* Bµi 2/ 69 (6 -7')-S.

KT: Cđng cố về bảng chia 9, tìm SBC,

SC

- Cho HS đọc thầm bài và làm sách

+ Ô trống cột 2 em điền số nào ? Vì

sao?

+ Em có thể dựa vào đâu để điền

nhanh hơn?

=> Củng cố cho các em bảng chia 9.

*Bµi 3 / 69 (9 -10')-V

KT: Cđng cè vỊ giải toán bằng 2 phép

tính.

- HS đọc đề bài, làm vở 1 HS làm

bp.

- Khi giải toán cần chú ý gì?



+ Muốn tìm công ti phải xây tiếp số

nhà, em đã làm nh thế nào ?



- Số 9 vì 27 : 3 = 9

- Bảng chia 9



Bài giải

Số nhà đã xây đợc

là:

36 : 9 = 4 (ngôi

nhà)

Công ti phải xây tiếp

số nhà là:36 - 4 = 32

(ngôi nhà)

Đáp số : 32

ngôi nhà

+ Phải tìm xem công

ti đã xây đợc bao

nhiêu ngôi nhà.

+ H nêu lời giải khác.

+ Lấy số đó chia cho



--------------------- Giáo viên : Nguyễn Thị Diệu Tờng -----------------------



số phần.

*Bài 4/ 60 (6 - 7')-Miệng.

KT : Củng cố về tìm một phần mấy

của một số.

+ Nêu cách tìm một phần mấy của

một số?

Hoạt động 3: Củng cố (3')

- G NX chung giê häc

- + Giao bµi vỊ nhµ

Rút kinh nghim:

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2016

Thể dục

Bài 28: Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung

I. Mục tiêu

+Hoàn thiện bài TD phát triển chung. Yêu cầu HS thuộc bài.

+Rèn luyện thói quen tập thể dục buổi sáng

+HS thấy yêu thích môn học

II. Địa điểm và phơng tiện

+ Sân trờng, còi

III. Nội dung và phơng pháp lên lớp

Nội dung

A.Phần mở đầu

+ Tập trung lớp



T.G và

L.V.Đ

7



+ Khởi động : Chạy 80m ,

xoay các khớp tay, chân

B. Phần cơ bản

+ Kiểm tra bài cũ



22



+ Tập bài TD phát triển 3->5 lần

chung

2x8N

+ Tập theo mẫu

6

+ Chia tổ để thi

+ Trò chơi: Đua ngựa



Phơng pháp lên lớp

đội hình lớp





GV

+ GV phổ biến ND, yêu cầu

của bài häc

->TËp theo sù chØ dÉn cđa

GV

+ GV cho HS c¶ lớp tập trung

tập bài TD 1 lần 2 x 8N

+ Lần 1: HS tập hàng ngang

từng động tác. Sau đó cho

cả lớp tập theo mẫu

+ Lần 2-4 cán sự điều khiển

GV quan sát sửa sai



--------------------- Giáo viên : Nguyễn Thị Diệu Tờng -----------------------



C. Phần kết thúc

+ Thả lỏng



6



+ Lần 5 : Thi đua giữa các

tổ



+ NX giờ học

+ GV nhắc nhở tinh thần

thái độ luyện tập trong giờ

học

+ Ôn lại bài TD.



+ Giao bài về nhà



Tập viết

ôn chữ hoa : K

I. Mục tiêu

- Củng cố cách viết chữ hoa: K, KH, Y.

- Viết đúng, đẹp cỡ chữ nhỏ tên riêng: Yết Kiêu và câu ứng dụng:

Khi đói cùng chung một dạ

Khi rét cùng chung một lòng.

- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ,

cụm từ.

II. Đồ dùng dạy học

Chữ hoa mẫu: Y, K. vở mẫu ; Bảng phụ nội dung bài viết.

III. Các hoạt động d¹y häc chđ u

A. KTBC: ( 2 - 3 phót )

G: Đọc cho H viết bảng con: Ông ích Khiêm.

B. Dạy bài mới:

1. Giới thiệu:( 1 phút )

2. Hớng dẫn viết bảng con: ( 10-12 phút )

a/ Luyện viết chữ hoa

- K, Kh, Y

- NhËn xÐt ®é cao, sè nÐt.

- Bài viết có những chữ hoa nào?

* Cho HS quan sát chữ viết hoa K

- Hớng dẫn quy trình viết: K

- NhËn xÐt ®é cao, sè nÐt

- ViÕt mÉu: K

cđa từng con chữ

* Chỉ vào chữ viết hoa Kh, Y

- Hớng dẫn quy trình viết, viết

mẫu: Kh, Y



Kh



Y



Tập viết bảng con: K,Kh, Y

- ViÕt vë



- §äc tõ øng dơng

- NhËn xét độ cao của các

con chữ, khoảng cách giữa

- Giới thiệu:Yết Kiêu là một tớng tài các chữ, cách viết liền mạch

thời Trần, ông có tài bơi lặn nh rái

b/ HS luyện viết từ ứng dụng:

(5phút)



--------------------- Giáo viên : Nguyễn Thị Diệu Tờng -----------------------



cá dới nớc nên đã đục thủng nhiều

thuyền chiến của giặc, lập nhiều

chiến công trong cuộc kháng chiến

chống quân Nguyên.

- Hớng dẫn quy trình viết



Yt Kiờu



- Tập viết bảng con " Yết Kiêu

"



c/ Luyện viết câu ứng dụng

Giải nghĩa: Câu tục ngữ của dân

tộc Mờng khuyên chúng ta phải biết

đoàn kết, giúp đỡ nhau trong gian

khổ, khó khăn. Càng lúc khó khăn,

thiếu thốn thì con ngời phải đoàn

kết. - Hớng dẫn quy trình viết: Khi



Khi



- Đọc câu ứng dụng

- Nhận xét độ cao của các

con chữ, khoảng cách giữa

các chữ



- Viết bảng con: Khi.



- HS viết vào vở tập viết t v cõu

- Nêu yêu cầu viết

ng dng

- Nêu lại t thế ngồi viết,cách

- Hớng dẫn tổng thể

cầm bút, quan sát chữ mẫu

- Theo dõi, uốn nắn

- Viết bài vào vở

3. Chấm, Chữa bài (3 - 5 phót)

- ChÊm 8 - 10 bµi ; nhËn xÐt

4. Cđng cố - Dặn dò (1 - 2 phút)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS luyện viết thêm để rèn

viết chữ đẹp.

Rỳt kinh nghim:

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

Toán

Tiết 69: Chia số có 2 chữ số cho

số có một chữ số.



I.Mục tiêu:

- Giúp HS biết thùc hiƯn phÐp chia sè cã 2 ch÷ sè cho số có 1 chữ số

( chia hết và chia có d )

- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau cuả một số và giải

toán có liên quan đến phép chia.

II Đồ dùng dạy học:

- G: Bảng phụ - H: Bảng con

III. Các hoạt động dạy học:



Hoạt động 1: Kiểm tra ( 3- 5 )



--------------------- Giáo viên : Ngun ThÞ DiƯu Têng -----------------------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

/ CỦNGCỐ, DẶN DÒ :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×