Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kết luận: Cách tìm số chia:

Kết luận: Cách tìm số chia:

Tải bản đầy đủ - 0trang

thành phần cha biết của phép

tính, em cần lu ý gì ?

- H đọc thầm bài

*Bài 3/39(2-3)- NH -M

KT: Củng cố MQH giữa các thành

7: 1=7

phần trong phép chia.

7:7 =1

- H làm bài ra nháp - 1 em làm

- Để thơng lớn nhất thì số chia

bảng phụ

nhỏ nhất - - là1

Chốt: Nhận xét về SBC, SC, Th- Để thơng nhỏ nhất thì số bị

ơng trong 2 phép tính trên?

+ Trong phép chia SBC là 7, muốn chia

bằng số chia

có Thơng lớn nhất, SC phải ntn?

+ Ngợc lại để có thơng bé nhất

SC phải ntn?

=>Trong phép chia hết SBC

không thay đổi. SC càng nhỏ thì

thơng càng lớn, SC càng lớn thì

thơng càng nhỏ

Dự kiến sai lầm

- Còn lẫn giữa tìm số chia và số bị chia. Làm sai bài 3

4, Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

(3 - 5phút)

- Nêu nội dung bài học hôm nay.

- Muốn tìm số chia (trong phÐp chia hÕt), em lµm thÕ nµo?

* Rót kinh nghiƯm:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

...........................................................

Tù nhiên và xã hội

V SINH THN KINH (tip theo)

I. Mc tiêu:

- Nêu được vai trò của giấc ngủ đối với sức khỏe. Với học sinh khá, giỏi biết lập và

thực hin thi gian biu hng ngy.

II. Các kĩ năng sống đợc giáo dục trong bài:

- K nng t nhn thc: Đánh giá được những việc làm của mình có liên quan đến

hệ thần kinh.

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Phân tích , so sánh, phán đốn một số việc

làm, trạng thái thần kinh, các thực phẩm có lợi hoặc có hại với cơ quan thần kinh.

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Quản lí thời gian để thực hiện được mục tiêu theo thời

gian biểu hàng ngy

III. Các phơng pháp:

- Tho lun / Lm vic nhúm.

- Động não “chúng em biết 3”

- Hỏi ý kiến chuyên gia



IV. Đồ dùng dạy học:

Các hình trang 34 và 35 sách giáo khoa.

V. Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy

1. Kiểm tra bài cũ: ( 3-5’)

- Nêu ví dụ về một số thức ăn đồ uống

gây hại cho cơ quan thần kinh ?

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

2. Bài mới:

a) Giới thiệu bài: ( 1-2’)

* Hoạt động 1: Thảo luận

Bước 1: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu học sinh cứ 2 em quay mặt với

nhau để thảo luận theo gợi ý và trả lời các

câu hỏi sau:

- Khi ngủ các cơ quan nào của cơ thể được

nghỉ ngơi ?



Hoạt động học

- Hai học sinh lên bảng trả lời bài cũ

- Lớp theo dõi bạn, nhận xét.

- Cả lớp lắng nghe giới thiệu bài



- Lớp tiến hành quan sát hình và trả lời

các câu hỏi theo hướng dẫn của giáo

viên.



+ Khi ngủ hầu hết các cơ quan trong cơ

- Có khi nào bạn ngủ ít khơng? Nêu cảm thể được nghỉ ngơi trong đó có cơ quan

thần kinh (đặc biệt là bộ não).

giác của bạn ngay sau đêm hơm đó ?

- Nêu những điều kiện để có giác ngủ tốt? - Cảm giác sau đêm ngủ ít: mệt mỏi, rát

mắt, uể oải.

- Các điều kiện để có giấc ngủ tốt: ăn

- Hàng ngày, bạn đi ngủ và thức dậy lúc không quá no, thoáng mát, sạch sẽ, yên

tĩnh …

mấy giờ?

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- Gọi một số em lên trình bày kết quả thảo

luận theo cặp trước lớp.

- Đại diện các cặp lên báo cáo trước lớp.

- Giáo viên kết luận: SGK .

* Hoạt động 2: Thực hành lập - Lớp theo dõi nhận xét bạn.

thời gian biểu CN.

Bước 1: Hướng dẫn HS lập TGB.

- Cho HS xem bảng đã kẻ sẵn và hướng

dẫn CHS cách điền.

- Mời vài học sinh lên điền thử vào bảng - Theo dõi GV hướng dẫn.

thời gian biểu treo trên bảng lớp.

- 2 em lên điền thử trên bảng.

Bước 2: Làm việc cá nhân.

- Cho HS điền TGB ở vở.

- GV theo dõi uốn nắn.

- Học sinh tự điền, hoàn thành thời gian

Bước 3: Làm việc theo cặp.

- Yêu cầu học sinh quay mặt lại trao đổi biểu cá nhân của mình ở vở.

với nhau và cùng góp ý để hồn thiện bài

- Từng cặp trao đổi để hoàn thiện bảng

3.

- Lồng ghép VSMT, học sinh biết được 1 thời gian biểu của mình.



số việc làm có lợi cho sức khỏe. Ăn, ngủ,

học tập, làm việc, vui chơi có điều độ.

Khơng dùng các chất kích thích và các loại

thuốc có hại cho sức khỏe để giữ gìn cơ

quan thần kinh.

Bước 4: Làm việc cả lớp:

- Gọi 1 số HS lên giới thiệu TGB của mình - Lần lượt từng em lên giới thiệu trước

lớp.

trước lớp

+ Tại sao chúng ta phải lập thời gian biểu? + ... để làm việc và sinh hoạt 1 cách có

khoa học.

+ Học tập và sinh hoạt theo thời gian biểu + ... vừa bảo vệ được hệ TK, vừa giúp

nâng cao hiệu quả cơng việc, học tập.

có lợi gì?

- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung

- GV kết luận: sách giáo viên.

3. Củng cố - Dặn dò: ( 1-2’)

- 2 học sinh nêu nội dung bài học.

- Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà thực hiện học tập và sinh hoạt

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

theo thời gian biểu của mình.

- Dặn v hc v xem trc bi mi.

Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2016

Chính tả ( nhớ viết)

Tiếng ru

I. Mục đích, yêu cầu

- Nhớ viết lại chính xác 2 khổ thơ đầu trong bài tiếng ru.

- Làm đúng các bài tập chính tả tìm từ có tiếng chứa âm đầu

d/r/gi.

II. Đồ dùng dạy học

- HS: Bảng con

- GV: Bảng phụ

III. Các hoạt động dạy học

A. KTBC (2 - 3 phút)

Đọc: Giặt giũ, nhàn rỗi, da dẻ, rét run.

- Viết bảng con.

- Học thuộc lòng

Gọi HS đọc thuộc lòng bài TiÕng ru ”

B. Bµi míi

1. Giíi thiƯu bµi: ( 1-2 phót )

2. Híng dÉn chÝnh t¶: ( 10 - 12 phút)

- Cả lớp đọc thầm theo.

- Đọc khổ thơ 1 và 2 của bài.

- Hai khổ thơ

- Đoạn viết có mấy khổ thơ?

- Trong đoạn viết tác giả sử dụng những - Trả lời.

dấu câu gì? Những dấu câu đó ở dòng

- Đọc, phân tích, viết

nào?

- HD viết chữ ghi tiếng khó: làm mật. bảng con.

sáng đêm, sống, chăng.

3. Viết chÝnh t¶: ( 13-15 phót )



- Cho HS tù nhÈm 2 - 3 phót, KT 1 - 2 HS

- Bµi thơ thuộc thể thơ gì ?

- Em hãy nêu cách trình bày ?



- Thể thơ lục bát.

- Dòng 6 cách lề vở 3

ô,dòng 8 cách lề vở 2 ô.



- HD t thÕ ngåi viÕt

- HiƯu lƯnh viÕt bµi - KÕt thúc

4. Chấm chữa bài: (3 - 5 phút )



- Nhớ viết bài vào vở.

- Đọc lại bài, tự soát lỗi

và soát bài cho bạn.



- Chấm 8 - 10 bài.

5. Hớng dẫn làm bài tập chính tả: ( 5- - Đọc yêu cầu.

- Làm bài vào SGK. 1

7 phút )

HS chữa bài. Cả lớp

*Bài 2/60 (SGK)

nhận xét.

- Nhận xét, chốt lời giải đúng: rán, dễ,

giao thừa.

6. Củng cố dặn dò: (1- 2 phút )

NX tiết học. VN chuẩn bị bài sau.

* Rút kinh nghiệm:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

...........................................................

Tập làm văn

kể về một ngời hàng xóm

I. Mục đích, yêu cầu

- HS kể lại một cách chân thực, tự nhiên về một ngời hàng xóm.

- Viết lại những điều mình vừa kể thành một đoạn văn ngắn từ 5 7

câu. Diễn đạt thành câu rõ ràng.

II. Đồ dùng dạy học

GV: Bảng phụ ghi sẵn gợi ý ở bài tập 1/68

III. các hoạt động dạy häc chđ u

A. KTBC ( 2 - 3 phót )

Gäi 2 HS kể lại câu chuyện Không nỡ nhìn. Nhận xét về thái độ của

anh thanh niên.

B. Dạy bài mới

1. Giíi thiƯu: ( 1 phót )

2. Híng dÉn lµm bµi tËp: ( 28-30 phót )

Bµi tËp 1/68 (10 - 12 phút )

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- Cùng HS phân tích đề. Gạch chân

những từ quan trọng: Kể, ngời hàng

xóm, em quý mến.

- Yêu cầu HS suy nghĩ và nhớ lại



những đặc điểm của ngời hàng xóm

mà mình định kể theo định hớng:

- Ngời đó tên là gì, bao nhiêu tuổi ?

Ngời đó làm nghề gì ? Hình dáng,

tính tình của ngời đó nh thế nào ?

Tình cảm của gia đình em đối với

ngời hàng xóm đó nh thế nào ? Tình

cảm của ngời hàng xóm đó đói với gia

đình em ra sao ?



- 1 HS khá ( hc giái ) kĨ

mÉu; líp theo dâi , nhËn xÐt.

- HS tập kể theo nhóm đôi

(3 phút )

- Thi kể tríc líp: 5 - 6 HS



- NhËn xÐt, cho ®iĨm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS viết vào vở

- Nhận xÐt, bỉ sung vµo bµi kĨ cho - Mét sè HS đọc bài trớc lớp.

từng HS.

Bài 2/68 ( viết vở ) ( 13 - 15 phót )

- Nh¾c HS: Chó ý viết giản dị, chân

thật những điều em vừa kể, có thể

viết 5 đến 7 câu hoặc nhiều hơn

- Nhận xÐt, rót kinh nghiƯm

- NhËn xÐt bµi viÕt cđa HS

3. Củng cố dặn dò: ( 3 - 5 phút ).

- Nhận xét tiết học.

- Dặn: VN xem lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết ôn tập.

* Rút kinh nghiệm:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

...........................................................

Toán

Tiết 40: Luyện tập.

I. Mục tiêu: Giúp h/s:

- Củng cố về tìm một trong các thành phần cha biết của phép tính ;

nhân số có hai chữ số với sè cã mét ch÷ sè, chia sè cã hai ch÷ số

cho số có một chữ số, xem đồng hồ.

II Đồ dùng dạy-học:



- G : Bảng phụ.

- H : Bảng con.

III. Các hoạt động dạy-học chủ yếu:



Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5)

- Bảng con : Tìm x x : 7 = 8

- Muốn tìm số chia ta làm ntn?



Hoạt động 2 : Luyện tập ( 32)

*Bài 1/40/ cột 1(6-7’)- B

x + 12 = 36

KT : Cđng cè vỊ tìm một trong

x 25 = 15

các thành phần cha biết của PT.

80 x = 30

+ Nêu các thành phần cha biết

trong các phép tính ? ( SH, SBT,

ST)

+ Nêu cách tính: 80 - x = 30?

+ Nêu qui tắc tìm SH, SBT, ST ? Xác định đúng thành phần

cha biết, vận dụng đúng qui

Chốt: Để làm bài tìm thành

tắc tìm

phần cha biết của mỗi phép

tính em cần lu ý gì ?

* Bài 2/40 ( 7-8)- S .

KT : Cđng cè vỊ nh©n sè cã hai

c/s víi sè cã mét c/s, chia sè cã

35

26

2 c/s cho sè cã 1c/s.

32

- Đọc đề bài , thực hiện yêu

x

x

x

cầu vào sách!

2

4

- Nêu cách làm : 26 x 4 ?

6

- Nêu cách chia: 80 : 4 ?

70

104

192



=> Chốt: Vận dụng KT gì để

làm bài?

+ Muốn nhân số có 2 c/s với số

có 1 c/s ta lµm ntn?

+ Muèn chia sè cã 2 c/s cho sè

cã 1 c/s ta lµm ntn?

*Bµi 4/ 40 ( 3- 4)- M

KT: Củng cố về xem giờ trên

đồng hồ.

- Nhóm đôi thực hiện hỏi đáp!

- Đồng hồ chỉ mấy giờ? Dựa

vào đâu em biết?

=> Chốt: Xác định đúng vị

trí của kim giờ và kim phút để

xem giờ đúng.

*Bài 1/cột 2(7- 8)-V

KT: Củng cố về tìm một trong



64

6

04

4

0



2

32



80

8

00

0

0



4

20



- Nhân, chia số có hai c/s với

số ....

- .....từ phải sang trái.

- .....nhớ phần nhớ sang hàng

lớn hơn kế tiếp.



- 1 giờ 25 phút vì kim ngắn

chỉ

- Dựa vào vị trí của kim giê

vµ kim phót.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kết luận: Cách tìm số chia:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×