Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kiểm tra ( 3-5)

Kiểm tra ( 3-5)

Tải bản đầy đủ - 0trang

mỗi nhóm. ( Chú ý gạch chân vào các

từ thuộc N1, các từ còn lại thuộcN 2- 1

nhóm làm bảng gài.

- Nh vậy nhóm 1 xếp đợc mấy từ ?

- Hai từ còn lại thuộc nhóm 2- mời đại

diện nhóm ®äc to 2 tõ ®ã - Nx

- B¶ng phơ- nx- Nhóm nào làm đúng ?

- Vì sao từ đồng hơng lại đợc xếp

vào nhóm 1?

- Từ cộng tác xếp vào nhóm từ chỉ

những ngời trong cộng đồng đúng

không? Vì sao?

- Đọc lại các từ ở nhóm 1. Các từ N1 là

từ chỉ gì?

- Đọc lại các từ ở nhóm 2.

+ Ngoài những từ ở bài1 còn từ nào

thuộc

nhóm 1, 2

+ Hằng năm, các con tham gia nộp

quần áo cũ, SGK cho vùng thiên tai, lũ

lụt, hoạt động đó gọi là gì?

=> Chốt: Các từ trong bài 1 thuộc chủ

đề gì?

- Thái độ ứng xử của con ngời trong

cộng đồng ntn, để hiểu đợc => BT2

Bài 2/66 ( 6 - 7)- SGK

- Đọc to 3 câu thành ngữ, tục ngữ

- Thảo luận nhóm đôi nêu ý hiểu của

mình về 3 câu thành ngữ, tục ngữ

và đa ra ý kiến tán thành hay không

tán thành.

- Hãy dùng thẻ trắc nghiệm xanh - đỏ :

- Nếu tán thành giơ mặt đỏ, không

tán thành giơ mặt xanh.

- Gv đọc câu a- mời cả lớp đa ra ý

kiến. Vì sao em tán thành?- 1 H

nhắc lại nghĩa của câu tục ngữ.

- Gv đọc câu b- Cả lớp cho ý kiến. Vì

sao em không tán thành?

- Nếu hàng xóm nhà các con xảy ra

cháy nhà các con sẽ làm gì?

- Đa ra ý kiến câu Ăn ở nh bát nớc đầy

tàn thành hay không tán thành hãy



- HS thảo luận .

- 4 từ



- Vì chỉ ngời cùng quê

- Không, vì cộng tác là hoạt

động cùng làmchung một

việc chứ không phải chỉ

những ngời trong cộng đồng

- đồng môn, đồng khoá,

đồng chí .

- đồng tâm, đồng cảm,

đồng lòng, đồng tình,



- quyên góp, ủng hộ.

- Chủ đề : cộng đồng



- Đọc thầm nội dung yêu cầu

bài - 1 H đọc to.

- Nêu yêu cầu bài

- HS thực hiện.



- đoàn kết, cùng nhau làm

một việc

- Vì hàng xóm cháy nhà, ngời

đó vần ung dung ngồi nhìn.

Không muốn giúp đỡ, quan

tâm gì.



- ăn ở đầy đặn



cho ý kiến.

- Ăn ở nh bát nớc đầy chỉ thái độ ứng

xử ntn?

Câu này có ý khen sống có tình

nghĩa trớc sau nh một.

- Đọc lại các thành ngữ, tục ngữ em

tán thành.

+ Các câu trong bài 1 khuyên chúng

ta điều gì?

- Ngoài những câu thành ngữ, tục

ngữ trong bài tìm thành ngữ, tục

ngữ khác mà em tán thành ?

Chốt: Nh vậy trong cuộc sống, cần có

thái độ ứng xử đúng để thể hiện

mình là ngời lịch sự, có hiểu biểt.

Bài 3/66 ( 6 - 7) - SGK



- Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: Ai,

con gì, cái gì trong câu a?

- Làm thế nào em tìm đợc bộ phận

đàn sếu?

- Nêu cách đặt câu hỏi?- Nx

- Vậy để chỉ BP Ai, con gì, cái gì?

cô gạch 1 gạch.

- Đang sải cánh trên cao trả lời câu hỏi

gì?

- Bộ phận trả lời cho câu hỏi làm gì,

cô gạch 2 gạch .

- Tơng tự cả lớp làm vào sách - 1 Hs

làm bảng phụ

- Đổi sách kiểm tra- Nx

- Ai làm đúng?

- Chữa bảng phụ- Nx

=> Chốt: Vì sao (Đám trẻ) bạn gạch 1

gạch?

- Em đọc to câu hỏi đó.

- Có bạn gạch 1 gạch dới sau một cuộc

dạo chơi đúng hay sai ? Tại sao?

- Bài tập 3 đã ôn tập mẫu câu nào ?

Bài 4/66 ( 10 - 11) - VBT



- Đoàn kết, thơng yêu nhau,

giúp đỡ chia sẻ giữa những

ngời xq

trong cộng đồng

- Lá lành đùm lá rách. Một con

ngựa đau cả tàu bỏ cỏ. Bầu ơi.....

..một giàn..........

- H đọc thầm yêu cầu bài - 1

H đọc to.

- Đọc to câu a

- Đàn sếu

- Em đặt câu hỏi



- làm gì?



-Vì đám trẻ trả lời cho câu hỏi ai

- Sai. Vì BP đó TL câu hỏi Khi

nào.

- Mộu câu: Ai làm gì?

- H đọc thầm yêu cầu bài

- H làm VBT - 1 HS làm

- Chữa bài :

+ Đổi vở kiểm tra - Nx

- Đặt thầm câu hỏi để tìm các

BP

của câu.

- Cụm từ chỉ ngời



- Vì là cụm từ chỉ hoạt động

- Chữa bảng phụ- Nx

- Ai làm đúng



- Mẹ bạn làm gì?

- Xác định BP in đậm trả lời

cho câu hỏi nào.

- Vì sao em dùng câu hỏi Ai để đặt - Đầu câu viết hoa .cuối câu

câu hỏi cho BP in đậm mấy bạn học có dấu hỏi chấm.

trò?

- Mẫu Ai làm gì ?

- Câu c, bộ phận in đậm bạn lại dùng

câu hỏi là làm gì?

- Ai có cách đặt khác nếu nh em hỏi

bạn?

- Muốn đặt câu hỏi cho BP in đậm

em cần chú ý gì?

- Khi đặt câu hỏi vào vở em cần chú

ý gì?

- Bài 3,4 đã thuộc mẫu câu gì ?

- Kiểu câu trong bài tập 3, 4 có tác

dụng miêu tả HHĐ của ngời và vât.

- Khi nói hay làm văn các con cần sử

dụng loại câu này.

3. Củng cố dặn dò ( 3-5)

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

- Vn chọn những từ ngữ nói về chủ đề cộng đồng và đặt câu theo mẫu

Ai....làm gì?

- G nhận xét tiết học

* Rút kinh nghiệm:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

...........................................................



Toán

Tiết 38: Luyện tập

I. Mục tiêu: Giúp h/s:

- Củng cố về giảm đi một số lần và vận dụng để giải các bài tập

đơn giản.

- Bớc đầu liên hệ giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một

số.



II Đồ dùng dạy- học:



- G : Bảng phụ.



H : Bảng con.



III. Các hoạt động dạy- học:



Hoạt động 1: Kiểm tra ( 3- 5)

- Bảng con: + Giảm mỗi số sau đi 6 lần: 36 , 24 , 18.

+ Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm ntn?

Hoạt động 2 : Luyện tập ( 32)

*Bài 1/38 (8- 9’)-S.

KT: Cđng cè vỊ gÊp mét sè lªn

nhiỊu lần và giảm đi một số

7 x 6 = 42

lần.

- 7 gấp lên 6 lần đợc bao

42 : 2 = 21

nhiêu ? Em làm ntn?

- 42 giảm đi 2 lần đợc bao

- Lấy số đó nhân số lần

nhiêu? Em làm ntn?

=> Chốt: Muốn gấp một số lên

- Lấy số đó chia số lần

nhiều lần ta làm ntn?

- Muốn giảm đi một số lần ta

làm ntn?

Bài giải

*Bài 2/38/a (7-8)-V

Buổi chiều cửa hàng đó bán

KT: Rèn kỹ năng giải toán đơn

đợc số dầu là:

về giảm đi một số lần.

60 : 3 = 20 (l)

- Đọc thầm đề bài, làm bài

Đáp số : 20

vào vở!

lít

- Gọi 1 HS làm bảng phụ!

- Chấm bài, chữa bài trên

bảng phụ bài trên bảng phụ.

=> Chốt : Muốn giảm đi một

Bài giải

số lần ta làm ntn ?

Trong rổ còn lại số quả cam

*Bài 2/38/b (7 - 8)-Vở.

là:

KT : Giải toán đơn tìm một

60 : 3 = 20 (quả)

trong các phần bằng nhau của 1 .

Đáp số : 20

số.

quả

- Tìm một trong các phần

bằng nhau của một số

=> Chốt: Dựa vào KT đã học

- Đều làm phép chia

nào để làm bài ?

+Tìm một trong các phần bằng + 60 giảm đi 3 lần thì đợc

20.

nhau của một số ta làm ntn ?

+ Em có NX gì về cách giải hai +1/ 3 giảm đi 3 lần cũng đợc

20

bài toán trên ?

=> Vậy giảm một số đi 3

lần cũng chính là ta tìm 1

phần 3 của một số.



*Bài 3/ 38 ( 8- 9)- B

KT : Rèn kỹ năng đo, vẽ đoạn

thẳng, củng cố về giảm đi một

số lần.

+ Muốn vẽ đợc đoạn thẳng MN - Tính độ dài đoạn thẳng

MN

cần làm gì ?

- Đoạn AB chia làm 5 phần

+ Nêu cách tính độ dài đoạn

bằng nhau 5 : 5 = 1( Phần)

thẳng MN?

+ Nêu cách vẽ đoạn thẳng MN? - Đoạn MN là 1 phần

Hoạt động 3. Củng cố - dặn dò ( 3-5).

- Bảng con: Tự lấy 1 ví dụ về giảm đi một số lần ?

- Giảm đi một số lần ta làm ntn?

- G NX chung giờ học

* Rút kinh nghiệm:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

...........................................................

Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2016

Thể dục

TIT 16: ễN I CHUYN HNG TRI, PHI



I. Mơc tiªu

- Biết cách tập hợp hàng ngang nhanh, dóng thẳng hàng ngang.

- Biết cách đi chuyển hướng phải trái

- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trũ chi: Chim v t

II. Địa điểm - Phơng tiện:

- Sân tập dọn vệ sinh sạch sẽ, an toàn.

- GV chuẩn bị 1 cái còi, kẻ sân cho trò chơi.

III. Nội dung và phơng pháp lên lớp:

Nọi dung

A/ Phn m đầu:

- Nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu

bài.

- Khởi động:

+ Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trên địa

hình tự nhiên ở sân trường 40–50 m.

+ Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, quay cánh

tay. Xoay hơng …

Trò chơi: Tay thụt tay thò

B/ Phần cơ bản:

1/ On đội hình đội ngũ

*Tập hợp hàng ngang, dóng hàng ,điểm số.



Thêi

gian

7 phút

1-2/

4 5/



25 phỳt

15 18/



Phơng pháp - Hình

thức



*i chuyn hng trái phải.

-Gv cho hs ôn lại 1-2 lần

kiểm tra theo từng tổ.

+ Gọi 4-5 hs kiểm tra mỗi đợt.

+ Đánh giá: Những em thực hiện chưa đúng

hoặc còn nhiều sai sót, gv xếp loại chưa

hồn thành.



2/ Chơi trò chơi “Chim về tổ”.

+ Gv cần chú ý nhắc nhở hs đề phòng chấn

thương ( ngán chân, xơ đẩy…)

+ chọn mỗi nhóm 3 em ,2 em làm tổ 1em

làm chim.



7/



+GV có thể dùng tín hiệu hoặc khẩu lệnh để

bắt đầu.

- Cho HS chơi thử 1 lần

- HS chơi chính thức

- Gv nhận xét

C/ Phần kết thúc:

- Chạy thả lỏng nhẹ nhàng, thả lỏng tay và

chân.

- Gv và Hs cùng hệ thống lại bài học

- GV công bố kết quả kiểm tra,khen ngợi

những em thực hiện tốt động tác.

- Các em về nhà ôn lại động tác ĐHĐN và

RLTTCB.

- GV hô giải tán HS hụ khe. Tng hng

vo lp



I.Mục đích yêu cầu



3 phỳt

1-2/

1/

1/



Tập viết

Ôn chữ hoa G



- Củng cố cách viết chữ hoa G. Viết đúng mẫu, đều nét và nối đúng

qui định qua BTứng dụng:

1.Viết tên riêng Gò Công bằng cỡ chữ nhỏ

2.Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ

II.



Đồ dùng dạy học



- G; Bảng phụ



H : Bảng con



III. Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra ( 3-5)

- H viết bảng con: Ê- đê

2.Dạy bài mới

2.1.Giới thiệu bài ( 1-2) Để giúp các em ôn tập và củng cố lại cách viết

chữ hoa G.

Hôm nay ta học tập viết tuần 8 : Ôn chữ hoa G

2.2. Hớng dẫn H luyện viết bảng con (10 - 12)

a) Luyện viết chữ hoa

- Đọc nội dung bài viết:

+ Nêu các chữ viết hoa có trong

- G, C Kh.

bài viết?

- cao 2,5 dòng ly

+ Nhận xét độ cao các chữ viết

- Đọc chữ hoa G

hoa?

- Chữ G gần giống chữ C ở 2

- Chữ hoa G

nét cong trái nối liền.

Chữ hoa G gần giống chữ hoa nào - 2 nét cong trên và cong trái

đã ôn

nối liền nhau và một nét

khuyết dới.

+ Chữ hoa G gồm mÊy nÐt ?

- G híng dÉn viÕt ch÷ hoa G viết

mẫu chữ hoa G.

Chú ý: Nét cong cong đều, điểm

giao nét khuyết ở ĐK 1.

- Chữ hoa C

- G hớng dẫn viết chữ hoa C.

- Nêu các nét của chữ hoa C

Chú ý: Nét cong cong đều

+ Chữ hoa Kh

+ Chữ hoa Kh gồm những con chữ

nào ?

- G híng dÉn viÕt ch÷ hoa Kh

- Chó ý: nÐt nèi từ chữ hoa K sang

chữ h điểm giao nét khuyết ở ĐK

1.



Kh

b) Luyện viết từ ứng dụng

- G giải nghĩa : Gò Công tên một

thị xã thuộc tỉnh Tiền Giang.

- Nhận xét độ cao các con chữ



+ H chú ý quan sát



+ Con chữ K và con chữ h



- H viết bảng con : 1 dòng chữ

hoa

G, 1 dòng chữ hoa C, Kh

- H ®äc tõ øng dơng

- Cao 2,5 dòng G,C,g

- Cao 1dòng ly các con chữ

còn lại



trong câu ứng dụng ?

- Nêu khoảng cáchgiữa các chữ, k/c

giữa các con ch÷ trong mét ch÷ víi

nhau ?

- G híng dÉn viÕt tõ øng dơng

- C/ý k/c tõ ch÷ hoa sang chữ thờng



Gũ Cụng

c) Luyện viết câu ứng dụng

- G giải nghĩa: Anh em trong một

nhà phải biết thơng yêu nhau

- Khi viết câu ứng dụng ta cần chú

ý gì?

- Độ cao các con chữ trong câu ứng

dụng?

- Tìm chữ đợc viết hoa trong câu

ứng

dụng ?

- G hớng dẫn viết chữ : Khôn, Gà



Khụn



- K/c các chữ cách 1 con chữ

o

- K/c các con chữ cách 1/2 con

chữ o

- H viết bảng con : Gò CôngNhận xét bảngcon

- H đọc câu ứng dụng.

Khôn ngoan đối đáp ngời

ngoài

Gà cùng mộ mẹ chớ hoài đá

nhau.

- Đầu câu viết hoa, cuối câu

có dấu

chấm

-Khôn, Gà

- H viết bảng con : Khôn, GàNxét



G



2.3 Hớng dẫn H viÕt vë ( 15 - 17’)

- Nªu néi dung yªu cầu bài viết?

- Khi viết bài ta cần chú ý điều gì? ( T thế ngồi, cách cầm bút, quan sát

vở mẫu...)

- H viết bài - Trớc mỗi lần viết G cho H quan sát vở mẫu.

2.4 Chấm, chữa bài ( 3- 5’)

- G chÊm bµi - NhËn xÐt.

2.5 Cđng cố dặn dò ( 3- 5)

- Nhận xét tiết học.

* Rút kinh nghiệm:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

...........................................................

Toán

Tiết 39: tìm số chia.

I. Mục tiêu: Giúp h/s:

- Biết cách tìm số chia cha biết.



- Củng cố về tên gọi và quan hệ của các thành phần trong phép

chia.



II Đồ dùng dạy- học:



- G : Bảng phụ, 6 hình vuông bằng bìa. - H : Bảng con.

III. Các hoạt động dạy- học:



Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5)

- Bảng con : Tìm y:

y:5=6

- Muốn tìm SBC ta làm nh thế nào?

Hoạt động 2 : Dạy bài mới (13-15)

Hớng dẫn H cách tìm số chia.

- Hs lấy 6 ô vuông chia thành 2

- GV: lấy 6 ô vuông chia thành 2

phần bằng nhau

phần bằng nhau

- Cô cũng có 6 ô vuông nh vậy

- GV đa trực quan trên bảng lớp :

- Mỗi phần có 3 ô vuông

Có 6 ô vuông xếp đều thành 2

phần bằng nhau. Hỏi mỗi phần có

6 : 2 = 3

mấy ô vuông?

6 là SBC , 2 là SC, 3 làThơng

- Hãy lập phép tính vào bảng con NX

- Nêu tên gọi thành phần và kết

quả của phép chia :

- GV ghi bảng 6

:

2 =

3

SBC

SC Thơng

* G che lấp số chia hỏi cách tìm



- Có 6 ô vuông xếp thành các

hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông. Hỏi

có mấy hàng?

- H nêu phép tính tìm số hàng.

+ Trong phép chia hết muốn

tìm sốchia ta làm thế nào ?

=> Số chia bằng số bị chia chia

cho thơng.

*G nêu phép chia 30 : x = 5

+ H nêu tên gọi các thành phần

trong phép chia

+ X là thành phần nào cha biết

trong phép chia?

+ H nêu cách tìm

- Gv ghi: x = 30 : 6

x=5

2. Kết luận: Cách tìm số chia:

+ Muốn tìm số chia ta làm ntn?

- H đọc kết luận SGK.

Hoạt động 3: Lun tËp - Thùc

hµnh

( 17-19’)

* Bµi 1/39 ( 3-4’ )-SGK.

KT : Củng cố về các phép chia đã

học, mối quan hệ giữa các thành

phần trong phép chia.

-Đọc đềbài, thực hiện vào SGK!

Chốt: - Để tìm kết quả các phép

tính trên, em dựa vào đâu?

+ Nhận xét MQH giữa các thành

phần trong cét 1?

*Bµi 2/39/a, b (4-5’)- B

KT: Cđng cè vỊ tìm số chia cha

biết.

- Nêu cách làm 42 : x = 6?

=> Muốn tìm số chia ta làm ntn?

*Bài 2/39/c, ®, e, g. ( 7- 8’)-V.

KT: Cđng cè vỊ t×m SBC,SC, thừa

số cha biết.

- Nêu cách làm x : 5 = 4?

=> Muốn tìm SBC ta làm nh thế

nào?

Chốt: Để làm tốt dạng bài tìm



2=6:3

SC = SBC : TH

- Vài H nhắc lại

30 là SBC , X là SC, 5 làThơng

- Số chia

+ H nêu cách tìm :



x = 30 : 6

x=5



+ Lấy số bị chia chhia cho thơng



35 : 5 = 7

35 : 7 = 5

- Dựa vào các bảng chia đã học

- SBC giống nhau, lấy SBC chia

cho số chia thì đợc thơng, lấy

SBC chia cho thơng thì ®ỵc sè

chia



12 : x = 2

x=

12 : 2

x=6



x:5=4

x=4x

5

x = 20



- SBC = SC x Thơng

- Cần xác định xem đó là thành

phần nào của phép tính.



thành phần cha biết của phép

tính, em cần lu ý gì ?

- H đọc thầm bài

*Bài 3/39(2-3)- NH -M

KT: Củng cố MQH giữa các thành

7: 1=7

phần trong phép chia.

7:7 =1

- H làm bài ra nháp - 1 em làm

- Để thơng lớn nhất thì số chia

bảng phụ

nhỏ nhất - - là1

Chốt: Nhận xét về SBC, SC, Th- Để thơng nhỏ nhất thì số bị

ơng trong 2 phép tính trên?

+ Trong phép chia SBC là 7, muốn chia

bằng số chia

có Thơng lớn nhất, SC phải ntn?

+ Ngợc lại để có thơng bé nhất

SC phải ntn?

=>Trong phép chia hết SBC

không thay đổi. SC càng nhỏ thì

thơng càng lớn, SC càng lớn thì

thơng càng nhỏ

Dự kiến sai lầm

- Còn lẫn giữa tìm số chia và số bị chia. Làm sai bài 3

4, Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

(3 - 5phút)

- Nêu nội dung bài học hôm nay.

- Muốn tìm số chia (trong phép chia hết), em làm thế nào?

* Rút kinh nghiệm:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

...........................................................

Tự nhiên và xã hội

V SINH THẦN KINH (tiếp theo)

I. Mục tiêu:

- Nêu được vai trò của giấc ngủ đối với sức khỏe. Với học sinh khá, giỏi biết lập và

thực hiện thời gian biểu hàng ngy.

II. Các kĩ năng sống đợc giáo dục trong bài:

- Kĩ năng tự nhận thức: Đánh giá được những việc làm của mình có liên quan đến

hệ thần kinh.

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Phân tích , so sánh, phán đoán một số việc

làm, trạng thái thần kinh, các thực phẩm có lợi hoặc có hại với cơ quan thần kinh.

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Quản lí thời gian để thực hiện được mục tiờu theo thi

gian biu hng ngy

III. Các phơng pháp:

- Tho luận / Làm việc nhóm.

- Động não “chúng em biết 3”

- Hỏi ý kiến chuyên gia



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra ( 3-5)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×