Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Tải bản đầy đủ - 0trang

+ Nêu cách nhận biết?

=> Khi dùng ê ke KT góc vng cần chú ý

điều gì ?

*Bài 3/43 ( 7 - 8’)-S

KT : Củng cố về nhận biết góc vng thơng

qua ghép hình.

- Dự kiến sai lầm : H lúng túng khi giải thích

cách ghép hình.

- H nêu cách ghép ? ( 1 + 4 ; 2 + 3)

=> Dựa vào đâu em nhận biết được gúc

vuông?

*Bài 4/43 ( 6 - 7’)-TH.

KT: Củng cố về cách nhận biết góc vng

qua gấp hình.

- Dự kiến sai lầm: H thao tác chậm hoặc gấp

thiếu chính xác.

=> Chốt: Nêu cách gấp ?

+ Sau khi gấp em kiểm tra góc vng ntn?



- H1 : có 4 góc vng

- H2 : có 2 góc vng

- Đặt đỉnh và 1 cạnh trùng ê ke



- H có thể tưởng tượng hoặc dùng ê ke

để kiểm tra

- Cách ghép hình



+ H nêu cách làm

+ Em dùng ê ke để kiểm tra



Hoạt động : Củng cố - dặn dò ( 3-5’)

- Bảng con: Dùng ê ke vẽ một góc vng? Đặt tên?

- Để kiểm tra góc vng,góc khơng vng, em làm thế nào?

- Nêu cách vẽ một góc vng.

- G NX chung giờ học + Giao bài về nhà

Rút kinh nghiệm

……………………………………………………………………………………………...

……..……..

………………………………………………………………………………………

Tự nhiên và xã hội

Tiết 17 : ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

I/Mục tiờu:

-Khắc sâu kiến thức đó học về cơ quan hơ hấp, tuần hồn, bài tiết nước tiểu, thần kinh: cấu

tạo ngoài, chức năng, giữ vệ sinh.

-Biết không dùng các chất độc hại đối với sức khoẻ như thuốc lá, ma tuý, rượu.

-Gd Hs giữ vệ sinh tốt để có sức khoẻ học tập và lao động.

II / Phương tiện : Tranh minh hoạ SGK

III /Cỏc hoạt động dạy – học:

1/ Kiểm tra (2)

1 Hs đọc thời gian biểu của mỡnh

- Lập TGB để làm gỡ?

- Làm việc, học tập, sinh hoạt theo TGB

- Làm việc, học tập, sinh hoạt theo TGB cú lợi - Sống khoa hc v sinh hot iu .

g?

--------------- Giáo viên : Ngun ThÞ DiƯu Têng - Líp 3A1----------------



2/ Bài mới (30)

a.Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn ôn tập

HĐ1 .Chơi trũ chơi Ai nhanh, Ai đúng?

- GV chia lớp thành 4 nhúm.

Thảo luận cõu hỏi theo nhúm

Nhúm 1 :

+ Nêu bộ phận của cơ quan hụ hấp?

+ Làm gỡ để bảo vệ cơ quan hô hấp ?

Nhúm 2 :

+ Nêu bộ phận của cơ quan tuần hoàn?

+ Làm gỡ để bảo vệ cơ quan tuần hoàn?

Nhúm 3 :

+ Nêu bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu

+ Làm gỡ để bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu?

Nhúm 4 :

Nờu bộ phận của cơ quan thần kinh?

Làm gỡ để bảo vệ cơ quan thàn kinh?

- Nhận xột bổ sung

HĐ2 .Trũ chơi: Giải ô chữ.

Gv đọc lời giải – Hs tỡm từ và ghi vào cỏc ụ

trống hàng ngang

y/c HS đọc cụm từ khoá ( hàng dọc)

1.Từ cũn thiếu trong cõu sau: “Nóo và tuỷ sống

là trung ương thần kinh... mọi hoạt động của cơ

thể”.

2.Bộ phận đưa máu từ các cơ quan của cơ thể về

tim.

3.Cơ quan thần kinh trung ương điều khiển mọi

hoạt động của cơ thể.

4.Một trạng thái tâm lý rất tốt đối với cơ quan

thần kinh.

5.Nơi sưởi ấm và làm sạch khơng khí trước khi

vào phổi.

6.Bộ phận đưa máu từ tim tới các cơ quan trong

cơ thể.

7.Nhiệm vụ của máu là đưa khí ơ xi và chất

dinh dưỡng đi...

8.Bộ phận thực hiện trao đổi khơng khí trong cơ

thể và mơi trường bên ngoài.

9.Cơ quan bài tiết nước tiểu bao gồm: hai quả

thận, hai ống dẫn nước tiểu, hai ống đái và

hai.....



- Chia lớp thành 4 nhúm.



Cỏc nhúm thảo luận ghi nhanh kết quả ra

phiếu

-Trỡnh bày kết quả

1.ĐIỀU KHIỂN.

2.TĨNH MẠCH.

3.NÃO.

4.VUI VẺ.

5.MŨI.

6.ĐỘNG MẠCH.

7.NUÔI C TH.

8.PHI.

9.BểNG I.



--------------- Giáo viên : Nguyễn Thị Diệu Tờng - Líp 3A1----------------



10.Thấp tim là bệnh tim mạch thường gặp ở trẻ

em, rất... cần phải đề phũng.

11.Bộ phận lọc chất thải, có trong máu thành

nước tiểu.

12.Nhiệm vụ quan trọng của thận là...

13.Khí thải ra ngồi cơ thể.

14.Bộ phận “Đập thỡ sống, khụng đập thỡ chết”

(co búp đẩy máu vào hai vũng tuần hoàn).

15.Đây là cách sống cần thiết để được khoẻ

mạnh.

16.Bộ phận điều khiển các phản xạ của cơ thể.



10.NGUY HIỂM.

11.THẬN.

12.LỌC MÁU.

13.CÁC Bễ NÍC.

14.TIM.

15.SỐNG LÀNH MẠNH.

16.TUỶ SỐNG.

Từ khoỏ:KHOẺ MẠNH ĐỂ HỌC TỐT



3 Củng cố - Dặn dũ (3)

- Em đó học những cơ quan nào ?

Hoàn thành VBT

-Nhận xột tiết học.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13 C

14

15

16



Đ



Đ



I

T



V



U





Ĩ

N

I







N



G



N



G



B

U



A



C



B





Y



N

H







N



ĐÁP ÁN Ô CHỮ

U K H I

Ể N

N H M Ạ C H

à O

V Ẻ

M Ũ I

M Ạ C H

N U ễ I

C

P H Ổ I

G Đ Á I

I

Ể M

T H Ậ N

L Ọ C M Á U

I

C

T I

M

S Ố N G L À

T Ủ Y S Ố



Ơ



T



H







N

N



H

G



M Ạ



N



H



Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2018

ÔN TẬP: TIẾT 5

I. Mục đích, u cầu

1. Kiểm tra học thuộc lòng ND các bài học thuộc lòng từ tuần 1 – 8 ( cả các bài đã giảm

bớt ).

2. Luyện tập củng cố vốn từ: Lựa chọn từ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho các từ chỉ sự vật.

3. Đặt câu theo mu: Ai lm gỡ?

--------------- Giáo viên : Nguyễn ThÞ DiƯu Têng - Líp 3A1----------------



II. Đồ dùng dạy học

Phiếu ghi sẵn bài học thuộc lòng từ tuần 1 – 8;

Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn của bài tập 2

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

1. Giới thiệu bài: ( 1 – 2 phút )

2. Kiểm tra đọc: ( 10 – 12 phút )

- Gọi HS lên bốc thăm chọn bài HTL (12 em) - Từng HS lên bốc thăm; Đọc một đoạn

( được xem lại bài 2 phút )

hay cả bài theo chỉ định trong phiếu.

- Đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc.

- Trả lời câu hỏi.

- Cho điểm.

- Những HS không đạt yêu cầu, cho về nhà

luyện đọc để kiểm tra lại vào tiết sau.

3. Ôn luyện củng cố vốn từ ( 25 – 26 phút )

* Bài 2/ 71 ( SGK ) ( 10 - 12 phút )

- Đọc yêu cầu của bài

- Chỉ bảng đã chép đoạn văn, nhắc HS đọc kĩ - Đọc thầm đoạn văn, trao đổi theo cặp,

đoạn văn, suy nghĩ để chọn từ bổ sung ý nghĩa làm bài vào SGK ( gạch chân vào từ cần

thích hợp cho từ in đậm đúng trước.

điền )

- Đọc bài làm và giải thích vì sao chọn

từ này mà khơng chọn từ khác.

- Cùng HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng. GV

xóa trên bảng từ khơng thích hợp, phân tích lí

do.

+ Câu 1: Chọn " xinh xắn "vì hoa cỏ may giản

dị, khơng lộng lẫy.

+ Câu 2: Chọn "tinh xảo" vì "tinh xảo" là

"khéo léo", còn "tinh khơn" là " khơn ngoan".

+ Hoa cỏ may mảnh, xinh xắn nên là cơng

trình đẹp đẽ, tinh tế, khơng thể là cơng trình

đẹp đẽ, to lớn.

* Bài 3/ 71( Vở ) ( 12 - 14 phút )

- Nêu yêu cầu của bài, nhắc HS không quên - Làm việc cá nhân vào vở.

mẫu câu cần đặt Ai làm gì ?.

- 4 5 HS đọc bài.

- Cùng HS nhận xét, giúp hồn thiện câu đã

đặt.

VD: Đàn cò đang bay lượn trên cánh đồng.

Mẹ dẫn tôi đến trường./…

3. Củng cố – dặn dò: ( 1 – 2 phút )

- Nhận xét tiết học.

- Dặn VN: Học thuộc lòng những bài tập đọc

học thuộc lòng từ tuần 1 – 8; Chuẩn bị bài

luyện tập ở tiết 8.

Rút kinh nghiệm

--------------- Giáo viên : Nguyễn Thị Diệu Tờng - Lớp 3A1----------------



...

....



ễN TẬP: TIẾT 6

I. Mục tiêu

1. Tiếp tục kiểm tra học thuộc lòng ( Như tiết 5.)

2. Ơn luyện củng cố vốn từ: Chọn từ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho các từ chỉ sự vật.

3. Ôn luyện về cách dùng dấu phẩy.

II. Đồ dùng dạy học

Phiếu ghi sẵn bài HTL từ tuần 1 – 8.

Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, 3.

iii. các hoạt động dạy học chủ yếu

1. Giới thiệu bài: ( 1 – 2 phút )

2. Kiểm tra đọc: ( 10 – 12 phút )

- Gọi HS lên bốc thăm chọn bài HTL (11 - Từng HS lên bốc thăm; Đọc một đoạn

em)

hay cả bài theo chỉ định trong phiếu.

( được xem lại bài 2 phút )

- Trả lời câu hỏi.

- Đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc.

- Cho điểm.

- Những HS không đạt yêu cầu, cho về

nhà luyện đọc để kiểm tra lại vào tiết sau.

3. Ôn luyện củng cố vốn từ ( 25 – 26

phút )

* Bài 2/ 71 ( SGK ) ( 10 - 12 phút )

- 1 HS đọc yêu cầu của bài. ( đọc đến

- Bài này cho sẵn 5 từ để các em điền sao những chỗ có kí hiệu (…) là "chấm lửng"

cho khớp vào 5 chỗ trống.

hoặc "ba chấm".

- Cho xem mấy bông hoa ( tranh )

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài cá

nhân vào SGK.

- 2 HS thi làm bài trên phiếu; đọc kết quả.

- 2 - 3 HS đọc lại đoạn văn sau khi đã

- Cùng HS nhận xét, chấm điểm.

điền đủ 5 từ.

* Bài 3/ 71( SGK ) ( 12 - 14 phút )



- 1 HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp theo

dõi SGK.

- Chốt lại lời giải đúng:

- HS làm bài vào SGK.

+ Hằng năm, cứ vào đầu tháng 9, các - 1 HS lên làm bài trên bảng; cả lớp nhận

trường…

xét, chữa bài trên bảng.

+ Sau ba tháng nghỉ hè tạm xa trường,

chúng em…

+ Đúng 8 giờ, trong tiếng khúc ca hựng

--------------- Giáo viên : Nguyễn Thị Diệu Tờng - Lớp 3A1----------------



tráng, lá cờ đỏ sao vàng…

3. Củng cố – dặn dò: ( 1 – 2 phút )

- Nhận xét tiết học.

- Dặn VN: Học thuộc lòng những bài tập

đọc học thuộc lòng từ tuần 1 – 8

Rút kinh nghiệm

……………………………………………………………………………………………...

……..……..

………………………………………………………………………………………

Tốn

TIẾT 43: ĐỀ - CA- MÉT. HÉC - TÔ - MÉT.

I. Mục tiêu: Giúp h/s:

- Nắm được tên gọi và ký hiệu của đề- ca - mét và héc - tô - mét.

- Nắm được mối quan hệ giữa đề- ca - mét và héc - tô - mét.

- Biết đổi từ đề- ca mét ra héc -tô - mét, ra mét.

II Đồ dùng dạy- học:

- G : Thước mét .

III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)

- Kể tên các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ tự từ lớn đến bé? (bảng con)

Km, m, dm, cm, mm

+ Những ĐV nào nhỏ hơn m? lớn hơn m?

+ Các ĐV liền kề hơn kém nhau bao nhiêu lần ?

2.Hoạt động 2: Dạy học bài mới (10 - 12’)

Ngoài các đơn vị đo độ dài đã học……ta còn một số đơn vị khác nữa là dam và hm, hôm

nay cô giới …..

* Giới thiệu Đề ca mét và hét tô mét

- GV dùng thước 1 m, lớn hơn m kế

tiếp m là : Đề – ca – mét, Đề – ca –

mét là đơn vị đo độ dài

- Viết bảng

- Viết tắt là dam

- Đề – ca – mét ( dam )

- Đề – ca – mét bằng bao nhiêu m ?

- 1dam = 10 m

- Xung quanh em có những khoảng

- HS nhắc lại

cách nào là 1 dam .

- Vậy dam là lớn hơn hay nhỏ hơn

- Lớn hơn

m?

- héc- tô-mét ( hm )

- Lớn hơn dam là héc- tô-mét : viết

- HS nhắc lại

tắt là …..

- Hm là đơn vị đo độ dài kế tiếp lớn

-1 hm = 100 m

hơn dam . Vậy 1 hm = bao m ? vì

- 1 hm = 100 dam

sao?

- HS nhắc lại

Vậy 1 hm = bao dam ?

- km , hm , dam

--------------- Giáo viên : Ngun ThÞ DiƯu Têng - Líp 3A1----------------



- Hãy kể những đơn vị đo độ dài lớn

hơn m ?

GV: chiều dài từ cổng trường vào hết

sân trường khoảng 1hm

3.Hoạt động 3: Luyện tập - Thực hành ( 20 - 22’)

Bài 1/ 44: (SGK) (6 - 7’)

KT : Củng cố về MQH giữa các ĐV

đo độ dài

+ Em có NX gì khi làm bài?

1 hm = .... m

1dam = .... m

+ ĐV đứng trước hơn ĐV đứng sau

1hm = .... dam

1km = .... m

mấy lần?

- Mỗi đơn vị đo độ dài kế tiếp nhau

=> Đây chính là MQH giữa các ĐVđo gấp kém nhau 10 lần.

độ dài.

*Bài 2/44 (5 - 6’)-S.

KT: Củng cố về đổi ĐVđo độ dài

- 7 dam = 70 m 7 hm = 700 m

dam, hm ra m.

9 dam = 90 m 9 hm = 900 m

- H nêu cách làm NX ?

6 dam = 60 m 5 hm = 500 m

+ Tại sao 4dam = 1dam x 4 ?

+ Em hiểu 10m x 4 nghĩa là gì ?

+ 9 dam =…m ; 9 hm = ....m ? Em

làm ntn?

=> Chốt: Nêu MQH giữa các ĐVđo

hm, dam với m

*Bài 3/42 ( 6 - 7’)-S .

KT : Củng cố về làm tính cộng, trừ

25 dam + 50 dam = 75 dam

với ĐVđo độ dài.

45 dam - 16 dam = 31 dam

+ Nêu cách tính: 72 hm – 48 hm = ? - Lưu ý các số phải cùng, cách ghi

=> Khi làm các PT này em cần chú ý KQ phép tính có kèm đơn vị đo.

điều gì ?

- Chữa miệng - Nhận xét.

=> Chốt: Nêu mối quan hệ giữa các

đơn vị đo độ dài đã học.

Dự kiến sai lầm

- Đổi sai các đơn vị đo độ dài không liền nhau.

4, Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò (3 - 5’)

- Bảng con :

1 dam =.....m

1 hm = ..dm =…m

- G NX chung giờ học + Giao bài về nh

Rỳt kinh nghim

...

....





--------------- Giáo viên : Nguyễn Thị Diệu Tờng - Líp 3A1----------------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×