Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Các hoạt động dạy học:

III. Các hoạt động dạy học:

Tải bản đầy đủ - 0trang

giảm đi một số lần

- Đọc đề bài và thực hiện yêu cầu

Bài giải

vào sách!

Thời gian làm công việc đó

- Đổi sách kiểm tra, nhận xét.

bằng máy là:

- Giảm 36 đi 4 lần, 6 lần em làm

30 : 5 = 6 (giờ)

ntn?

Đáp số : 6 giờ

=> Giảm một số đi nhiều lần em làm

ntn?

- Đâu là số đó, đâu là số lần?

*Bài 2/37 (6-7)-V(b)

KT: Củng cố giải toán đơn dạng giảm

đi một số lần .

- Phép tính 1àm phép tính

- 1 H đọc đề toán phần a - 1 H

chia còn phép tính 2 làm

đọc mẫu.

tính trừ.

- H dựa mẫu làm phần b vào vở.

CD : 8 : 4 = 2 (cm)

- NX bài toán? Đâu là số đã cho?

MN : 8 4 = 4 (cm)

Đâu là số lần ?

=> Chốt: Để giải đúng dạng toán này

cần xác định đúng số đã cho và số

lần.

*Bài 3/38(5-6)-B.

KT : Phân biệt giảm đi một số lần với

giảm đi một số đơn vị.

- H đọc đề bài - Phần a khác gì

phần b ?

- Giảm đi 4 lần làm tính gì?

- Giảm đi 4 cm làm tính gì?

=> Chốt: Lu ý giảm đi 4 lần khác

giảm đi 4 cm.

Dự kiến sai lầm

- Làm sai bài 4, xác định độ dài đoạn thẳng CD, MN cha đúng

- Vẽ đoạn thẳng thiếu chính xác

4. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò ( 2 - 3phút)

- Nhận xét tiết học.

* Rút kinh nghiệm:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

...........................................................

Tự nhiên và x· héi

VỆ SINH THẦN KINH

I. Mục tiêu:



- Nêu được những việc nên làm, khơng nên làm để giữ gìn, bảo vệ cơ

quan thần kinh.

- Biết tránh những việc làm có hi i thn kinh

II. Các kĩ năng sống đợc giáo dơc trong bµi:

- Kĩ năng tự nhận thức: Đánh giá được những việc làm của mình có liên quan đến

hệ thần kinh.

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Phân tích , so sánh, phán đốn một số việc

làm, trạng thái thần kinh, các thực phẩm có lợi hoặc có hại với cơ quan thần kinh.

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Quản lí thời gian để thực hiện được mục tiêu theo thời

gian biểu hàng ngày.

III. C¸c phơng pháp:

- Tho lun / Lm vic nhúm.

- ng nóo “chúng em biết 3”

- Hỏi ý kiến chuyên gia

IV. Đồ dùng dạy học: Các hình trong sách giáo khoa ( trang 32 và 33 ).

V. Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1. Kiểm tra bài cũ: ( 3-5’)

- Kiểm tra bài “Hoạt động thần - 2 em TL theo yêu cầu của GV.

kinh”

+ Nêu VD cho thấy não điều khiển

mọi hoạt động của cơ thể.

-Nhận xét đánh giá về sự chuẩn bị

của học sinh

2. Dạy bài mới:

- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu

a) Giới thiệu bài: ( 1-2’)

bài.

b) Hoạt động 1: Quan sát và thảo

- Tiến hành chia nhóm theo hướng

luận

dẫn của giáo viên.

* Bước 1: Làm việc theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm quan sát các

- Lần lượt từng em trình bày kết quả

hình trang 32 SGK trả lời câu hỏi:

thảo luận.

+ Nêu rõ nhân vật trong mỗi hình

+ Ngủ nghỉ đúng giờ giấc, chơi và

đang làm gì? (HS yếu, TB)

giải trí đúng cách, xem phim giải trí lành

mạnh, người lớn chăm sóc …

+ Hãy cho biết ích lợi của các việc

+ HS trả lời theo ý của mình.

làm trong hình đối với cơ quan thần kinh?

(HS khá, giỏi)

* Bước 2: Làm việc cả lớp

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm trả lời

một câu hỏi trong hình.

- GV cùng cả lớp nhận xét bổ sung.

- Lớp chia thành 4 nhóm.

c) Hoạt động 2:

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn

* Bước 1: Đóng vai

tiến hành đóng vai với những biểu hiện

- Yêu cầu lớp chia thành 4 nhóm.



- Phát phiếu cho 4 nhóm mỗi phiếu

ghi một trạng thái tâm lí : Tức giận, vui vẻ,

lo lắng, sợ hãi.

* Bước 2:

Trình diễn

- u cầu các nhóm cử một bạn lên

trình diễn vẻ mặt đang ở trạng thái tâm lí

được giao.

- u cầu các nhóm quan sát nhận

xét và đốn xem bạn đó đang thể hiện

trạng thái TL nào? Và thảo luận xem tâm lí

đó có lợi hay có hại cho cơ quan TK

d) Hoạt động 3: Làm việc với sách

giáo khoa

* Bước 1: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu em ngồi gần nhau quan

sát hình 9 trang 33 lần lượt người hỏi,

người trả lời:

+ Bạn hãy chỉ vào hình và nói tên

các loại thức ăn, đồ uống nếu đưa vào cơ

thể sẽ gây hại cho TK?

* Bước 2: Làm việc cả lớp

- Gọi một số học sinh lên trình bày

trước lớp.

- Đặt vấn đề yêu cầu học sinh phân

tích:

+ Trong các thứ đó, những thứ nào

tuyệt đối tránh xa kể cả trẻ em và người

lớn?

+ Kể thêm những tác hại khác do

ma tuý gây ra đối với SK người nghiện ma

tuý?

3. Củng cố - Dặn dò:

- Hàng ngày em nên làm gì để giữ

vệ sinh thần kinh? Xem trước bài mới .



tâm lí thể hiện qua nét mặt như : vui, buồn,

bực tức, phấn khởi, thất vọng, lo âu …

- Các nhóm cử đại diện lên trình

diễn trước lớp.

- Cả lớp quan sát và nhận xét:

+ Trạng thái TL: vui vẻ, phấn khởi...

có lợi cho cơ quan TK.

+ Tức giận, lo âu, ... có hại cho cơ

quan TK.

- Lên bảng tập phân tích một số vấn

đề liên quan đến vệ sinh cơ quan thần

kinh.

- Lớp theo dõi nhận xét và bình

chọn nhóm trả lời hay nhất .

- HS tự liên hệ với bản thân.



- Vận dụng vào cuộc sống hng

ngy.



Thứ t ngày 12 tháng 10 năm 2016

Tập đọc

Tiếng ru

I. Mục đích, yêu cầu

1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Từ ngữ: làm mật, lúa chín, lửa tàn,núi cao, nớc

- Đọc đúng ngữ điệu, ngắt nghỉ đúng cuối mỗi dòng thơ, khổ

thơ.



2. Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Từ ngữ: đồng chÝ, nh©n gian, båi…

- Néi dung: HS hiĨu: Con ngêi sống giữa cộng đồng phải biết thơng yêu đùm bọc lẫn nhau

3. Học thuộc lòng bài thơ.

II. Đồ dùng dạy học

Tranh vẽ SGK

III. Hoạt động dạy học chủ yếu

A. KTBC ( 2 - 3 phút )

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp bài Các em - Đọc nối tiếp bài theo yêu

nhỏ và cụ già

cầu của G

B. Dạy bài mới

1. Luyện đọc đúng: ( 15 17 phút

)

- Đọc mẫu (Nhắc HS đọc nhẩm thuộc - Theo dõi, chia đoạn

cả bài thơ)

- Luyện đọc từng đoạn :

* Đoạn 1:

- Câu 1: Phát âm: làm mật, nớc

- 1 dãy luyện đọc

- Giải nghĩa: đồng chí

Đọc chú giải SGK/ 65

- HD đọc đoạn 1: Ngắt hơi sau dấu

phẩy, nghỉ sau dấu chấm, nhấn

giọng: yêu trời, yêu hoa

- GV đọc mẫu đoạn 1

* Đoạn 2:

- Câu 1: Phát âm: lúa chín, chẳng

nên

- Giải nghĩa: nhân gian

- HĐ đọc đoạn 2: giọng tha thiết

tình

cảm, nhấn giọng: chẳng nên, mùa

vàng

* Đoạn 3:

- Câu 1: Phát âm: núi.

- Giải nghĩa: đất bồi

- HD đọc đoạn 3: Giọng tha thiết,

nhắn nhủ

- Đọc nối tiếp đoạn

- Hớng dẫn đọc cả bài: Giọng chậm

rãi, tha

thiết, tình cảm.

2. Hớng dẫn tìm hiểu bài ( 10 12

phút )



- 3 - 4 em luyện đọc

- 1 dãy luyện đọc

- Đọc chó gi¶i SGK / 65

- 3 - 4 em lun ®äc



- 1 d·y luyÖn ®äc

SGK / 65

- 3 - 4 em luyện đọc

- 1 - 2 lợt

- 1 - 2 em



- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi

1!



- Nêu câu trả lời cho câu hỏi 2

- Vì sao con ngời sống, lại phải biết

thơng

yêu đồng chí, yêu ngời anh em của

mình.

Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp 2 khổ

thơ cuối của bài.

- Câu thơ: Một ngôi sao chẳng sáng

đêm. Cho chúng ta thấy một ngôi sao

không làm cho đêm sáng, phải có

nhiều ngôi mới làm đêm sao sáng. Tơng tự chúng ta cùng tìm hiểu các

câu thơ khác của khổ thơ thứ hai.

- Em hiểu câu thơ: Một thân lúa

chín chẳng nên mùa vàng. Nh thế

nào?

- Em hiểu câu thơ: Một ngời đâu

phải nhân gian/ Sống trong một

đốm lửa tàn mà thôi. Nh thế nào?

- Vì sao núi không chê đất thấp,

biển không chê sông nhỏ?



* Đọc thầm đoạn 1

- con ong yêu hoa vì có

mật

ngọt

* Đọc thầm đoạn 2

- Thực hiện theo yêu cầu.



- Phát biểu.

- Phát biểu



-... vì núi nhờ có đất bồi

mà cao; Biểnvì biển

nhờ có nớc của muôn dòng

sông mà đầy.

- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 1 và -Con ngời muốn sống con

suy nghĩ để trả lời câu hỏi số 4:

ơi

Phải yêu đồng chí, yêu

ngời anh em.

- Chốt nội dung của bài thơ (Nh mơc

I)

3. Häc thc lßng : ( 5 - 7 phút )

- Yêu cầu HS nhẩm học thuộc lòng - Nhẩm thuộc từng khổ

bài.

thơ.

- Thi đọc thuộc lòng từng

khổ thơ.

- Thi đọc thuộc lòng cả bài.

4. Củng cố dặn dò: ( 4 – 6 phót )

- NhËn xÐt tiÕt häc

- Về nhà: Đọc trớc bài học tiết sau

* Rút kinh nghiệm:



.................................................................................................................

.................................................................................................................

...........................................................

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cộng đồng - ôn tập câu : Ai làm gì ?



I.Mục đích yêu cầu



- Mở rộng vốn thừ về : Cộng đồng.

- Ôn kiểu câu : Ai làm gì ?



II. Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, bài giảng điện tử



III. Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra ( 3-5)



- Trong các bài tập đọc đó có từ nào chỉ thái độ, hoạt động của

con ngời?( sút bóng, cớp bóng, hoảng sợ, sợ tái, nghẹn lời)

- Đặt 1 câu với từ em vừa tìm đợc và cho biết câu em vừa đặt

thuộc mẫu câu gì?- Nx- Gv nhận xét

2.Dạy bài mới

2.1.Giới thiệu bài ( 1-2)

Tiết LT và câu hôm nay cô cùng các em đi mở rộng vốn từ về cộng

đồng. Sau đó chúng ta ôn tập câu Ai làm gì?

2.2.Hớng dẫn luyện tập ( 28-30)

* Bài 1 ( 6 - 7)- SGK

- Bài yêu cầu gì?

- H đọc thầm nội dung bài 1

- 1 H đọc to yêu cầu.

- Xếp các từ có tiếng cộng

hoặc tiếng đồng vào vào

mỗi ô trong bảngphân loại.

- Vậy để xếp các từ vào bảng phân

- Nghĩa của các từ

loại cho đúng em cần dựa vào đâu?

- Đọc thầm từ, nghĩa của từ và tên

nhóm từ trong bảng phân loại?

- Cã 6 tõ xÕp vµo 2 nhãm

- Cã mÊy tõ em vừa đọc? phải xếp

vào mấy nhóm?

- Gv treo tên nhóm- Đọc to tên nhóm

+ Chọn 1 từ ở bài 1 xếp vào N1?.

- cộng đồng

+Vì sao em xếp từ cộng đồng vào

- vì chỉ những ngời....

N1? - Nx

-Vậy những bạn trong lớp trong trờng

hoặc những ngời hàng xóm xung

quanh khu phố con đang ở có đợc gọi - Đại diện nhóm trình bày.

là cộng đồng không?

Nêu 1 từ ở Nhóm 1 - Nx.( 2

- Thảo luận nhóm đôi- xếp các từ vào lần)



mỗi nhóm. ( Chú ý gạch chân vào các

từ thuộc N1, các từ còn lại thuộcN 2- 1

nhóm làm bảng gài.

- Nh vậy nhóm 1 xếp đợc mấy từ ?

- Hai từ còn lại thuộc nhóm 2- mời đại

diện nhóm đọc to 2 từ đó - Nx

- Bảng phụ- nx- Nhóm nào làm đúng ?

- Vì sao từ đồng hơng lại đợc xếp

vào nhóm 1?

- Từ cộng tác xếp vào nhóm từ chỉ

những ngời trong cộng đồng đúng

không? Vì sao?

- Đọc lại các từ ở nhóm 1. Các từ N1 là

từ chỉ gì?

- Đọc lại các từ ở nhóm 2.

+ Ngoài những từ ở bài1 còn từ nào

thuộc

nhóm 1, 2

+ Hằng năm, các con tham gia nộp

quần áo cũ, SGK cho vùng thiên tai, lũ

lụt, hoạt động đó gọi là gì?

=> Chốt: Các từ trong bài 1 thuộc chủ

đề gì?

- Thái độ ứng xử của con ngời trong

cộng đồng ntn, để hiểu đợc => BT2

Bài 2/66 ( 6 - 7)- SGK

- Đọc to 3 câu thành ngữ, tục ngữ

- Thảo luận nhóm đôi nêu ý hiểu của

mình về 3 câu thành ngữ, tục ngữ

và đa ra ý kiến tán thành hay không

tán thành.

- Hãy dùng thẻ trắc nghiệm xanh - đỏ :

- Nếu tán thành giơ mặt đỏ, không

tán thành giơ mặt xanh.

- Gv đọc câu a- mời cả lớp đa ra ý

kiến. Vì sao em tán thành?- 1 H

nhắc lại nghĩa của câu tục ngữ.

- Gv đọc câu b- Cả lớp cho ý kiến. Vì

sao em không tán thành?

- Nếu hàng xóm nhà các con xảy ra

cháy nhà các con sẽ làm gì?

- Đa ra ý kiến câu Ăn ở nh bát nớc đầy

tàn thành hay không tán thành hãy



- HS thảo luận .

- 4 từ



- Vì chỉ ngời cùng quê

- Không, vì cộng tác là hoạt

động cùng làmchung một

việc chứ không phải chỉ

những ngời trong cộng đồng

- đồng môn, đồng khoá,

đồng chí .

- đồng tâm, đồng cảm,

đồng lòng, đồng tình,



- quyên góp, ủng hộ.

- Chủ đề : cộng đồng



- Đọc thầm nội dung yêu cầu

bài - 1 H đọc to.

- Nêu yêu cầu bài

- HS thực hiện.



- đoàn kết, cùng nhau làm

một việc

- Vì hàng xóm cháy nhà, ngời

đó vần ung dung ngồi nhìn.

Không muốn giúp đỡ, quan

tâm gì.



- ăn ở đầy đặn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Các hoạt động dạy học:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×