Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Những cụm từ chuyển ý thường dùng

Những cụm từ chuyển ý thường dùng

Tải bản đầy đủ - 0trang

In this case



Trong trường hợp này



In this connection



Về việc này



In view of the present situation



Xét tình hình hiện nay



It certainly would not be right to say that…Chắc chắn sẽ không đúng

nếu nói rằng…

It can be seen from this…



Qua đây có thể thấy…



It follows from this… Qua đây có thể rút ra kết luận rằng…

It is true that…,but…



Đúng là …, nhưng…



Just as we have discussed earlierNhư chúng ta đã thảo luận truoc đây

Just as…, so…



Giống như…,….cũng….



Moreover, we should not forget that…Hơn nữa, chúng ta không nên

quên rằng…

Next, we should all realize that…Kế tiếp, chúng ta nên biết rằng…

The next important point is that…Điểm quan trọng kế tiếp là…

No sooner…than…

Not because…but because…



Ngay khi…thì…

Khơng phải bởi vì…mà là vì…



Not only…but also…



Khơng những…mà còn…



Not that…but that…



Khơng phải…mà là…



On account of…



Do…;Vì…



On that account…



Vì lý do đó



On the advice of…



Theo lời khuyên của…



On the assumption that…



Giả định rằng…



On the contrary



Ngược lại, trái lại

11



On the other hand



Mặt khác



On the opposite side of…



Ngược lại…; Trái với…



On this point we all agree that…Về điểm này, tất cả chúng ta đều

đồng ý rằng…

On second thoughts



Suy đi tính lại



One thing which is equally important is that…Một điều không kém

quan trọng là…

Opposite to…



Trái với…



Others may disagree, but I believe that…Những người khác có thể

khơng đồng ý,

nhưng tơi tin rằng….

Owing to



Do…, Bởi…



Perhaps you will question why Có lẽ quý vị sẽ hỏi tại sao…

Seeing that…



Xét thấy…;Bởi vì…



Similarly,we should pay attention to…Tương tự, chúng ta nên chú ý

đến…

Secondly, we must note that…Thứ hai, chúng ta nên lưu ý rằng…

Thanks to the fact that…



Nhờ sự thật là…



That is to say



Tức là



That is why…



Đó là lý do tại sao…



That is the reason why…



Đó là lý do tại sao…



The reason is that…



Lý do là…



This can be expressed as follows:Điều này có thể được diễn đạt như

sau:

12



To take…for example



Lấy…làm ví dụ



The problem with regard to…is that…Vấn đề liên quan đến…là…

The question resolves itself into…Vấn đề này tách ra thành…

Therefore, we should realize that…Vì vậy, chúng ta nên hiểu rằng…

What is more



Hơn nữa



With a view to…



Xét về…



With regard to your proposal, I think that…Về lời đề nghị này, tôi cho

rằng…

3. Những cụm từ thường dùng khi kết thúc một đoạn văn

Above all



Quan trọng hơn hết



After all



Xét cho cùng; Dù sao



All in all



Nói chung



All things considered



Nói tóm lại



All this means that…



Tất cả điều này có nghĩa là…



As a consequence



Kết quả



As a result



Kết quả



As the matter stands



Như bản chất vấn đề



At last



Rốt cuộc; Cuối cùng



At length



Rốt cuộc; Cuối cùng



At all events



Trong bất kì trường hợp nào



Consequently, most the people believe that…Do vậy,đa số mọi người

đều tin rằng…

13



Finally, we hope that… Cuối cùng, chúng tơi hi vọng rằng…

For short



Tóm lại



From this point of view



Từ quan điểm này…



Hence, we conclude that… Vì vậy, chúng tôi kết luận rằng…

I will conclude by saying…



Cuối cùng tơi muốn nói rằng…



I want to make one final point…Tơi muốn nêu một điều cuối cùng là…

In a word



Nói tóm lại



In brief



Tóm lại



In conclusion



Kết luận



In general



Nói chung



In short



Tóm lại



In summary



Nói tóm lại



In the end



Cuối cùng



In the last analysis



Suy cho cùng



In the last place

It may be confirmed that…



Cuối cùng

Có thể khẳng định rằng…



It may be safety said that…Có thể nói một cách chắc chắn rằng…

Last but not leastCuối cùng nhưng không kém phần quan trọng

Last of all



Cuối cùng



On the whole



Tóm lại; Xét toàn bộ



That is all there is to it



Vấn đề là chỉ có vậy



The long and the short of it



Nói tóm lại

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Những cụm từ chuyển ý thường dùng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×