Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Những cụm từ thường dùng khi mở đầu một đoạn văn

Những cụm từ thường dùng khi mở đầu một đoạn văn

Tải bản đầy đủ - 0trang

It cannot be denied that…



Không thể phủ nhận/ chối cãi rằng…



It goes without saying that…



Chắc chắn/ Rõ ràng là ….



It has been demonstrated that…



Qua chứng minh…



It has been found that…



Người ta đã phát hiện rằng…



It has been proved that…



Người ta đã chứng minh rằng…



It has been shown that…



Người ta đã chứng minh rằng…



It has to be noticed…



Cần lưu ý là….



It is a common saying that…



Tục ngữ có câu…



Adjacent to



Kế cận



After a while



Một lát sau



All the same



Mặc dù, tuy nhiên



Another special consideration in this case is that… Một điều đặc

biệt khác phải tính đến trong

trường hợp này là

As an illustration



Là một ví dụ



As a matter of fact



Thực tế, thật ra



As has been already discussed



Như đã được thảo luận



As has been explained before



Như đã được giải thích từ trước



As has been noted



Như đã được thơng báo



As has been stated



Như đã nói rõ



As is often the case



Như vẫn thường xảy ra



As it is seen from…that…



Qua…có thể thấy rằng…



As has been mentioned above



Như đã đề cập ở trên

4



As has been stated in the previous paragraphNhư đoạn trước đã nói



Aside from…



Ngồi…ra, Trừ…ra



At any rate



Trong bất cứ trường hợp nào



At the same time



Đồng thời



At this point we agree that…



Ở điểm này chúng ta đồng ý rằng…



Because of…



Bởi vì, do



Besides, we should remember that..Ngồi ra, chúng ta nên nhớ

rằng…

But for…



Nếu khơng có…



But it is a pity that…



Nhưng điều đáng tiếc nhất là…



But the problem is not so simple. Therefore…Nhưng vấn đề khơng

đơn giản như vậy. Vì vậy…

But rather



Chẳng thà



By comparison



So sánh



By contrast



Đối chiếu



By now



Cho tới nay



By reason of



Vì, do



By the time



Vào lúc…



By the way



Nhân tiện



By…we mean



Qua…chúng tối muốn nói rằng



Compared with..



So với…



Contrary to…



Trái với…

5



Contrary to all expectations



Trái với hoàn toàn dự định



Despite the fact that…



Mặc dù sự thật là…



Due to…



Do…



Even if



Cho dù



Even more



Thậm chí



Even so



Mặc dù vậy



Even though



Mặc dù



Except that…



Ngồi/Trừ…ra



Far from…



Khơng hề…



For a long period after…



Một thời gian dài sau khi…



For all that…



Cho dù…



For all we know



Mặc cho những gì chúng ta biết



For example/ For instance



Ví dụ



For no other reason that…



Chỉ vì…



For that matter



Về vấn đề đó…; như vậy



For this purpose



Vì mục đích này



For this reason



Vì lý do này



From now on



Từ nay trở về sau



Further, we hold opinion that…



Hơn nữa, chúng tôi cho rằng…



Furthermore, I agree that…



Hơn nữa, tôi đồng ý rằng…



However, the difficulty lies in…



Tuy nhiên, khó khan nằm ở chỗ…



Whatever the case may be



Trong bất kì trường hợp nào

6



If for no other reason that…



Cho dù…cũng tốt



If so



Nếu vậy



If…then…



Nếu…thì…



In a broad sense



Theo nghĩa rộng



In a similar way



Tương tự



In accordance with…



Theo đúng…



It is one’s belief that…



Người ta tin rằng…



It is one’s opinion that…



Người ta cho rằng…



It is possible that…



Có thể…



It is probable that…



Có thể…



It is impossible that…



…là khơng thể được



It is likely that…



Có thể…



It is calculated that…



Theo như tính tốn…



It is evident from…that…



Qua…có thể thấy rằng…



It is estimated that…



Theo như ước tính…



It is generally agreed that…



Người ta thường cho rằng…



It is generally recognized that…



Người ta thường thừa nhận rằng…



It is sometimes aked that…



Đôi khi người ta hỏi rằng…



It is asserted that…



Người ta quả quyết rằng…



It is believed that…



Người ta tin rằng…



It is considered that…



Người ta cho rằng…



It is declared that…



Người ta tuyên bố rằng…

7



It is expected that…



Người ta mong rằng…



It is hoped that…



Người ta hi vọng rằng…



It is predicated that…



Người ta khằng định rằng….



It is preposed that…



Có người đề nghị rằng…



It is regarded that…



Người ta cho rằng…



It is reported that…



Theo như báo cáo…



It is supposed that…



Người ta cho rằng…



It is thought that…



Người ta/ Có người cho rằng…



It is understood that…



Khơng cần nói ( ai cũng đều hiểu)

rằng…



It is hardly too much to say that… Không quá khi nói rằng…

It is no secret that…



Rõ rang là…



It is well-known that…



Mọi người đều biết rằng…



It must be admitted that…



Phải thừa nhận rằng…



It must be emphasized that…



Phải nhấn mạnh rằng…



It must be pointed out that…



Phải nêu rõ rằng…



It should be made clear that…



Phải làm sang tỏ rằng…



It stands to reason that…



Hiển nhiên là…



No one can deny that…



Không ai phủ nhận/chối cãi rằng…



Nothing is more important than the fact that…Sự thật quan trọng

nhất là …

Now that we should that…



Vì chúng ta biết rằng…



Of course



Dĩ nhiên

8



On the subject of…



Về…



Once upon a time



Ngày xửa ngày xưa



So far



Cho đến nay/ lúc này



So long as



Miễn là



So the story goes



Chuyện kể rằng



Sometimes…sometimes…



Đôi khi…đôi khi…



There is no denying the fact that… Không thể phủ nhận sự thật là…

There is no doubt that…



Chắc chắn rằng…



Therefore, we should realize that…Vì vậy, chúng ta nên hiểu rằng…

To begin with



Trước hết



To be sure



Quả đúng là; phải thừa nhận rằng



To start with



Trước hết



To tell the truth



Thú thật



Until recently



Cho đến gần đây



We are all aware that…



Tất cả chúng ta đều biết rằng…



We must regconize the fact that… Chúng ta phải thừa nhận sự thật

rằng…

We stand to it that…



Chúng tôi kiên quyết rằng…



What calls for special attention is that…Điều đặc biệt cần chú ý là …

What is important is that…



Điều quan trọng là…



What we believe is that…



Điều chúng tơi tin là…



What with…



Nào là vì…rồi vì…

9



When it comes to…



Nói về…



Whether one will or not



Bất kể thế nào



With a view to…



Xét về…



With regard to…



Về…



With respect to…



Về…; đối vối…



2. Những cụm từ chuyển ý thường dùng

A case in point is…Ví dụ cho vấn đề d0ang đề cập đến là …

A more interesting thing is that…



Điều thú vị hơn là…



A more important fact is that…Một sự thật quan trọng hơn là…

In addition



Hơn nữa



In addition to…



Ngoài…ra



In analogy with…



Tương tự như…



In answer to



Để đáp lại



In any case



Bất luận thế nào



In fact

In the latter case

In line with…



Trên thực tế; thực ra

Trong trường hợp sau…

Tương tự/ Phù hợp với…



In much the same way as…



Cũng tương tự như…



In other words



Nói cách khác



In spite of the fact that…



Cho dù sự thật là…



In that case



Nếu vậy

10



In this case



Trong trường hợp này



In this connection



Về việc này



In view of the present situation



Xét tình hình hiện nay



It certainly would not be right to say that…Chắc chắn sẽ không đúng

nếu nói rằng…

It can be seen from this…



Qua đây có thể thấy…



It follows from this… Qua đây có thể rút ra kết luận rằng…

It is true that…,but…



Đúng là …, nhưng…



Just as we have discussed earlierNhư chúng ta đã thảo luận truoc đây

Just as…, so…



Giống như…,….cũng….



Moreover, we should not forget that…Hơn nữa, chúng ta không nên

quên rằng…

Next, we should all realize that…Kế tiếp, chúng ta nên biết rằng…

The next important point is that…Điểm quan trọng kế tiếp là…

No sooner…than…

Not because…but because…



Ngay khi…thì…

Khơng phải bởi vì…mà là vì…



Not only…but also…



Khơng những…mà còn…



Not that…but that…



Khơng phải…mà là…



On account of…



Do…;Vì…



On that account…



Vì lý do đó



On the advice of…



Theo lời khuyên của…



On the assumption that…



Giả định rằng…



On the contrary



Ngược lại, trái lại

11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Những cụm từ thường dùng khi mở đầu một đoạn văn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×