Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
d. Tính toán kiểm tra khả năng tăng tốc của ô tô.

d. Tính toán kiểm tra khả năng tăng tốc của ô tô.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp



GVHD : Th.S Nguyễn Quang Cường



- Ta sử dụng phương pháp đồ thị giải tích phân trên. Từ đồ thị gia tốc của ô tô chia

đường cong gia tốc thành nhiều đoạn nhỏ và giả thiết rằng trong mỗi khoảng tốc độ

nhỏ ứng với đoạn đường cong đó thì ơ tơ tăng tốc với một gia tốc khơng đổi. Theo

đó, Δtj là diện tích được giới hạn bởi đồ thị j = f(v) với trục hoành . Áp dụng

phương pháp tính gần đúng tích phân xác định theo cơng thức hình thang ta xác

định được cơng thức tính t(v) như sau:

(s)

Trong đó:



ΔVi = Vin – Vi(n-1) (m/s) : Giá trị vận tốc của từng tay số được chia

thành n phần bằng nhau.

jin và ji(n+1) (m/s2) : Giá trị gia tốc ứng với Vin và Vi(n-1).



- Thời gian tăng tốc tổng cộng từ tốc độ Vmin đến 0,95Vmax là :

n : Số khoảng chia vận tốc (Vmin đến 0,95Vmax)

- Xác định quãng đường tăng tốc của ô tô

Sau khi lập được đồ thị biểu diễn quan hệ phụ thuộc giữa thời gian tăng tốc và

vận tốc chuyển động của ơ tơ ta có thể xác định được qng đường tăng tốc của ô

tô đi được ứng với thời gian đó.

- Qng đường tăng tốc của ơtơ từ vận tốc v1 đến v2 xác định bằng công thức:

S =  (m)



(4.19)



Sử dụng phương pháp đồ thị trên cơ sở đồ thị thời gian tăng tốc vừa lập để giải

tích phân này. Chia đường cong thời gian tăng tốc ra làm nhiều đoạn nhỏ và thừa

nhận rằng trong mỗi khoảng thay đổi tốc độ ứng với đoạn này ô tô di chuyền đều

với tốc độ trung bình :

(m/s)



(4.20)



Áp dụng phương pháp tính gần đúng tích phân xác định theo cơng thức hình

thang. Từ đó ta xác định được cơng thức tính S(v) như sau :

Đỗ Văn Đồn_Cơ khí ơ tơ B_k50 Page 30



Đồ án tốt nghiệp



GVHD : Th.S Nguyễn Quang Cường

(4.21)



Trong đó:

TT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35



Δti = ti+1 – ti (s) : Thời gian tăng tốc tại số thứ i ứng với Vi, Vi+1.

vi (km/h)

1.305

1.827

2.350

2.872

3.394

3.916

4.438

4.960

5.482

6.005

6.527

7.118

7.867

8.617

9.366

10.577

11.585

12.592

13.147

14.530

15.914

17.298

17.667

19.527

21.386

23.246

25.265

27.925

30.584

33.244

37.551

41.127

44.703

46.674

51.587



J(m/s2)



1/j



t (s)



s (m)



0.378



2.643



0.000



0.000



0.386



2.593



0.380



0.165



0.391



2.555



0.753



0.382



0.395



2.528



1.122



0.649



0.398



2.513



1.487



0.967



0.399



2.508



1.851



1.337



0.398



2.513



2.215



1.759



0.395



2.529



2.581



2.237



0.391



2.555



2.950



2.771



0.386



2.593



3.323



3.367



0.378



2.644



3.703



4.028



0.494



2.023



4.086



4.754



0.489



2.045



4.509



5.636



0.482



2.076



4.938



6.617



0.472



2.117



5.375



7.707



0.547



1.830



6.039



9.546



0.538



1.859



6.555



11.135



0.527



1.897



7.080



12.899



0.565



1.769



7.363



13.909



0.558



1.791



8.047



16.539



0.549



1.821



8.741



19.474



0.537



1.860



9.448



22.737



0.519



1.927



9.642



23.680



0.512



1.952



10.644



28.855



0.503



1.988



11.662



34.638



0.491



2.036



12.701



41.082



0.405



2.467



13.964



49.590



0.398



2.510



15.802



63.169



0.389



2.569



17.678



78.412



0.378



2.646



19.604



95.488



0.267



3.750



23.430



133.108



0.257



3.889



27.225



174.569



0.246



4.073



31.179



221.714



0.167



5.992



33.934



256.672



0.157



6.357



42.360



371.668



Đỗ Văn Đồn_Cơ khí ơ tơ B_k50 Page 31



Đồ án tốt nghiệp

36

37



GVHD : Th.S Nguyễn Quang Cường



56.500

58.3422



0.146



6.863



51.381



507.089



0.132



7.568



55.074



565.990



s-t

600

500

400

300

200

100

0



0



10



20



30



40



50



60



Đồ thị tăng tốc của ơ tơ

Từ bảng trên tính được thời gian tăng tốc của ô tô khi đầy tải từ 0 đến 200m

là 29,4 giây, theo QCVN 09:2011/BGTVT:

t < 20 + 0,4.G = 20 + 0,4. 24 = 29,6(s)

Vậy thời gian tăng tốc của xe được thỏa mãn.



CHƯƠNG 3 : LẬP QUY TRÌNH CƠNG NGHỆ LẮP RÁP

3.1.Các khái niệm cơ bản về lập quy trình cơng nghệ lắp ráp

Quy trình cơng nghệ là một phần của q trình sản xuất bao gồm các hoạt

động theo một thứ tự nhất định, làm thay đổi trạng thái của đối tượng sản xuất. Ở

nhà máy ơ tơ bao gồm nhiều quy trình cơng nghệ khác nhau như q trình gia cơng

nóng, quy trình lắp ráp tổng thành, quy trình sơn…

Quy trình cơng nghệ gia cơng cơ khí là một phần của q trình sản xuất liên

quan trực tiếp tới việc thay đổi trạng thái của đối tượng sản xuất như : hình dáng

Đỗ Văn Đồn_Cơ khí ơ tơ B_k50 Page 32



Đồ án tốt nghiệp



GVHD : Th.S Nguyễn Quang Cường



hình học, kích thước, chất lượng bề mặt, cơ tính… để thành phẩm đúng yêu cầu kỹ

thuật.

Quy trình cơng nghệ lắp ráp là một phần của quá trình sản xuất trực tiếp liên

quan tới thứ tự lắp ráp các linh kiện thành nhóm, khâu, khâu tổng thành, và các ơ tơ

hồn chỉnh.

Các quy trình cơng nghệ được thực hiện tại một vị trí sản xuất.

Vị trí sản xuất là một phần diện tích sản xuất trên mặt bằng nhà xưởng, có

trang bị các thiết bị, dụng cụ đồ nghề… phù hợp với chức năng đảm nhiệm. Tên

của vị trí thường là tên của ngun cơng mà vị trí thực hiện hay tên ngun cơng.

Ngun cơng là một phần của quy trình cơng nghệ, là đơn vị tính tốn cơ bản

cho định mức kỹ thuật trong thiết kế bộ phận sản xuất cũng như xác định giá thành

của quy trình cơng nghệ. Xây dựng ngun cơng là công việc quan trọng của kỹ sư

công nghệ.

3.2 Kết cấu lắp ráp

3.2.1 Các mối lắp ghép cơ bản giữa thùng hàng và khung chassi.

Thùng chở hàng được bắt chặt với khung ô tô bằng 8 bulông quang M20x1,5

làm bằng thép 45 và 04 bộ bích chống xơ chéo (mỗi bộ gồm 02 bu lơng).



Đỗ Văn Đồn_Cơ khí ơ tơ B_k50 Page 33



Đồ án tốt nghiệp



GVHD : Th.S Nguyễn Quang Cường



3.2.2 Kiểm tra bền mối liên kết giữa khung ô tơ và thùng.



TT

1

2

3

4

5

6

7

8

TT

1

2



THƠNG SỐ TÍNH TỐN

Thơng số

Kí hiệu Đơn vị

Khối lượng hàng hóa

Ghh

kg

Khối lượng thùng

Gth

kg

Gia tốc phanh lớn nhất

jpmax

m/s2

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

Rmin

m

Vận tốc khi quay vòng

V

m/s

Số bu lơng quang

nq

cái

Số bu lông chống xô

ncx

cái

Hệ số ma sát giữa khung,đệm gỗ và dầm dọc

fms

Thông số bu lông

Loại

Vật liệu Mx (kGcm)

Bu lông quang

M20

Thép 45

350

Bu lông chống xô

M16

Thép 45

300



Giá trị

13880

2830

7

11,4

7,71

8

4

0,25

pe(kG)

2400

1200



Khi chuyển động các bu lông liên kết chịu tác dụng của hai loại lực là lực

quán tính khi phanh và lực ly tâm khi xe quay vòng.

Khi ơtơ quay vòng lực qn tính ly tâm là:

Plt = (Gth + Ghh). v2gh/ (g.Rqmin)

Lực quán tính khi phanh với gia tốc cực đại (jpmax = 7m/s2)

Pj = (Gth + Ghh).jpmax/ g

Đỗ Văn Đồn_Cơ khí ô tô B_k50 Page 34



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

d. Tính toán kiểm tra khả năng tăng tốc của ô tô.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×