Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng kết quả tính toán :

Bảng kết quả tính toán :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp



GVHD : Th.S Nguyễn Quang Cường



Vết bánh xe sau phía ngồi

Khối lượng bản thân

+ Trục trước

+ Trục Sau

Khối lượng tồn bộ

+ Trục trước

+ Trục Sau

Góc quay bánh xe dẫn hướng

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

Chiều cao trọng tâm không tải Hg

Chiều cao trọng tâm đầy tải Hg



mm

kg

kg

kg

kg

kg

kg

độ

mm

mm

mm



2190

9925

3561

6364

24000

6000

18000

30

11400

1307

2058



BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TỐN ỔN ĐỊNH



 L(độ)  X(độ)



Vgh



Vgh



b (độ)



(km/h)



(m/s)



a (m)



b (m) hg (m)



Khơng tải



4.18



2.34



1.307 2.190 60.815



72.637



39.956



34.846



9.680



Có tải



4.890



1.630 2.058 2.190 38.380



67.176



28.016



27.770



7.714



B(m)



2.4 Tính tốn động học và động lực học

2.4.1 Tính tốn động lực học kéo của ơ tơ

Thơng số tính tốn động lực học kéo ơ tơ

TT

Thơng số

Ký hiệu

Đơn vị

1 Khối lượng toàn bộ của xe

G

kg

Khối lượng phân lên cầu chủ động

Z2

kg

2 Khối lượng bản thân

G0

kg

3 Bán kính bánh xe

Rbx

m



4 Hệ số biến dạng lốp

5 Chiều rộng xe

B

m

6 Chiều cao xe

H

m

7 Hệ số cản khơng khí

K

(N.s2/m4)



8 Hiệu suất truyền lực

9 Hệ số cản lăn

f

10 Hệ số sử dụng khối lượng bám khi kéo

m



11

Hệ số bám

Động cơ

1

Cơng suất lớn nhất

Nemax

kW

Số vòng quay

nN

v/p

Đỗ Văn Đồn_Cơ khí ơ tơ B_k50 Page 24



Giá trị

24000

9000

9925

0,475

0,935

2,5

4

0,6

0,85

0,018

1,2

0,7

184

2500



Đồ án tốt nghiệp



GVHD : Th.S Nguyễn Quang Cường



2



Mô men xoắn cực đại

Số vòng quay



3



Tỷ số truyền hộp số



4

5



Tỷ số truyền truyền lực chính

Thời gian trễ khi chuyển số



Memax

nM

ih1

ih2

ih3

ih4

ih5

ih6

ih7

ih8

ih9

i0

t



N.m

v/p



s



739

1500

12,637

8,806

6,550

4,768

3,548

2.481

1,845

1,343

1

5,428

1



a. Đường đặc tính tốc độ ngồi của động cơ

Cơng thức Lâydecman đối với động cơ Diesel để xác định đặc tính ngồi.



�n

� ne

Ne  N

a

 b� e

e max � n



n

N

� N







2



�n

�  c� e





n



�N



3

��

��

��

��

� (kW)



Trong đó:

Ne - Cơng suất động cơ ở tốc độ quay ne

Nemax - Công suất lớn nhất của động cơ

nN - Tốc độ quay động cơ ở công suất Nmax

a, b, c - Hệ số thực nghiệm kể đến sự ảnh hưởng của buồng cháy và loại

động cơ



Các hệ số a, b, c được xác định theo công thức



Đỗ Văn Đồn_Cơ khí ơ tơ B_k50 Page 25



Đồ án tốt nghiệp



GVHD : Th.S Nguyễn Quang Cường

a  KM 



KM 1



 K N  1

 K  1 .2 K N

b M

2

 K N  1

K M  1 .K N2



c

2

 K N  1



2



Trong đó :

KM 



M emax

MN



KN 



nN

nM



M N  9550.



N e max

nN



Thay số vào công thức trên ta được bảng kết quả sau:

Memax Nemax

739

184



nN

2500



nM

1500



MN

702,8

8



Mô men xuắn Me được xác định :

 

n (v/ph)



 

500



700



Ne (kW)



36.80

702.8

8



52.47

715.8

8



Me(N.m)



KM

1.05

1



KN

1.66

7



M e  9550.



a

0.93

6



b

0.38

5



c

0.32

1



Ne

ne (N.m )



Đặc tính ngồi động cơ



 



 



 



 



900



1100



68.42

726.0

0



84.45

733.2

2



1900

145.8

8

733.2

2



2100

159.6

4

726.0

0



2300

172.4

1

715.8

8



2500

184.0

0

702.8

8



 



1300

100.4

0

737.5

6



Đỗ Văn Đồn_Cơ khí ơ tơ B_k50 Page 26



1500

116.07

739.0

0



1700

131.2

9

737.5

6



Đồ án tốt nghiệp



GVHD : Th.S Nguyễn Quang Cường



200



1000



160



800



120



600



80



400



40



200



0



0



500



1000



1500



2000



2500



Ne

Me



0

3000



Đồ thị đặc tính ngồi động cơ

b. Đồ thị nhân tố động lực học

Nhân tố động lực học được xác định theo cơng thức : D = \f(P-P,G

Trong đó : Pki - lực kéo ở tay số thứ i của ô tô :



Pki   M e .ihi .i0 .  / Rbx



Me - Mô men xoắn của động cơ : lấy theo đường đặc tính tốc độ ngồi

ihi - Tỷ số truyền tay số thứ i trong hộp số

i0 - Tỷ số truyền của truyền lực chính

Lực cản khơng khí ở tay số thứ i : Pwi = (K.F.Vi2) / 13 (kg)

Diện tích cản chính diện của ơ tơ : F = B1.H

Vận tốc của ô tô ở tay số thứ i tương ứng với tốc độ quay n ei của động cơ được xác

định theo công thức : Vi = 0,377.(Rbx.ne)/(ihi.ip.i0)

Bảng kết quả tính tốn :



Đỗ Văn Đồn_Cơ khí ơ tơ B_k50 Page 27



Đồ án tốt nghiệp



GVHD : Th.S Nguyễn Quang Cường

Bảng giá trị vận tốc ở các tay số



V1

V2

V3

V4

V5

V6

V7

V8

V9



1.305



1.827



2.350



2.872



3.394



3.916



4.438



4.960



5.482



6.005



6.527



1.873



2.622



3.372



4.121



4.870



5.620



6.369



7.118



7.867



8.617



9.366



2.518



3.526



4.533



5.540



6.548



7.555



8.563



9.570



10.577



11.585



12.592



3.460



4.843



6.227



7.611



8.995



10.379



11.763



13.147



14.530



15.914



17.298



4.649



6.509



8.369



10.228



12.088



13.948



15.807



17.667



19.527



21.386



23.246



6.649



9.308



11.968



14.627



17.287



19.946



22.606



25.265



27.925



30.584



33.244



8.941



12.517



16.093



19.669



23.246



26.822



30.398



33.974



37.551



41.127



44.703



12.283



17.196



22.109



27.022



31.935



36.848



41.761



46.674



51.587



56.500



61.413



16.495



23.094



29.692



36.290



42.888



49.486



56.085



62.683



69.281



75.879



82.477



Giá trị nhân tố động lực học

D1

D2

D3

D4

D5

D6

D7

D8

D9



0.366



0.373



0.378



0.382



0.384



0.385



0.384



0.382



0.378



0.373



0.366



0.255



0.260



0.264



0.266



0.268



0.268



0.268



0.266



0.264



0.260



0.255



0.190



0.193



0.196



0.198



0.199



0.200



0.199



0.198



0.196



0.193



0.190



0.138



0.141



0.143



0.144



0.145



0.145



0.145



0.144



0.142



0.140



0.138



0.103



0.105



0.106



0.107



0.108



0.108



0.108



0.107



0.106



0.104



0.102



0.072



0.073



0.074



0.075



0.075



0.075



0.075



0.074



0.073



0.072



0.070



0.053



0.054



0.055



0.055



0.055



0.055



0.055



0.054



0.053



0.052



0.051



0.039



0.039



0.039



0.040



0.039



0.039



0.038



0.037



0.036



0.035



0.033



0.029



0.029



0.029



0.028



0.028



0.027



0.026



0.024



0.023



0.021



0.019



Đỗ Văn Đoàn_Cơ khí ơ tơ B_k50 Page 28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng kết quả tính toán :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×