Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
NGHIÊN CỨU TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG THỦY LỰC DẪN ĐỘNG BỘ CÔNG TÁC CỦA MÁY KHOAN CỌC NHỒI

NGHIÊN CỨU TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG THỦY LỰC DẪN ĐỘNG BỘ CÔNG TÁC CỦA MÁY KHOAN CỌC NHỒI

Tải bản đầy đủ - 0trang

TT



Model



Hãng - Nướcsản

xuất



Sức



Tầm



nângmax



vớimax



(tấn)



(m)



Công suất

máy(kW)



6



7055-3F



Kobelco - Nhật Bản



55



51,8



159



7



7070-1F



Kobelco - Nhật Bản



70



54,9



147



8



7090-1F



Kobelco - Nhật Bản



90



62,6



247



9



CKE 600-1F



Kobelco - Nhật Bản



60



51,8



159



10



CKE 700-1F



Kobelco - Nhật Bản



70



54,9



159



11



CKE 800-1F



Kobelco - Nhật Bản



80



54,9



159



12



CKE 900-1F



Kobelco - Nhật Bản



90



61



247



13



CKE 1100-1F



Kobelco - Nhật Bản



110



70,1



247



14



QUY 50



XCMG - Trung Quốc



50



52



115



15



QUY 80



XCMG - Trung Quốc



80



58



200



16



QUY 100



XCMG - Trung Quốc



100



72



200



17



SCC 500E



Sany - Trung Quốc



50



52



127



18



SCC 800C



Sany - Trung Quốc



80



67



183



19



KH 125-3



Hitachi - Nhật Bản



35



31



110



20



KH 150-3



Hitachi - Nhật Bản



40



34



110



21



KH 180-3



Hitachi - Nhật Bản



50



40



110



22



KH 230-3



Hitachi - Nhật Bản



60



34



165



23



KH 250-3



Hitachi - Nhật Bản



65



40



165



24



IHI DCH800



IHI - Nhật Bản



80



40



169



25



5000



Manitowoc - Mỹ



50



48,7



159



26



8000



Manitowoc - Mỹ



80



61



159



27



8500



Manitowoc - Mỹ



85



61



159



37



Cần trục CKE 900-1F



Cầu trục KH180



Cần trục bánh xích Manitwoc 003



Cần trục bánh xích XCMG QUY50



38



Cần trụcIHI DCH800



Cần trục KH150-3



Cần trục LIFEFBHERR – SH833



Cân trục KH100



Hình 2.12. Một số hình ảnh cầu trục bánh xích của các hãng khác nhau đang có mặt

tại Việt Nam



39



Việc lựa chọn loại cần trục nào để làm máy cơ sở cho máy khoan cọc nhồi

được căn cứ vào các thơng số chính của bộ công tác khoan bao gồm:

- Mô men khoan

- Chiều sâu khoan

- Đường kính gầu khoan

Trên cơ sở đó sẽ lựa chọn máy cơ sở phù hợp với bộ công tác khoan như:

- Công suất máy cơ sở

- Sức nâng

- Tầm với của máy cơ sở

Hiện nay, có rất nhiều hãng đã chế tạo máy khoan lắp trên máy cơ sở di chuyển

bánh xích như các hãng Soilmec - Italia, Nippon Sharyo - Nhật Bản, Hitachi- Nhật

Bản, Sumitomo - Nhật Bản, Sany - Trung Quốc, Foton - Trung Quốc, Baurer - Đức,

hình ảnh và thơng số kỹ thuật của một số loại máy được thể hiện như bảng dưới

dưới đây.



Bảng 3.2. Thông số kỹ thuật của một số cần trục bánh xích của các hãng trên

thế giới



T

T



Model





men

khoan



Hãng - Nước sản

xuất



max

(T.m)



Chiều

sâu

khoan

max

(m)



Đường

kính lỗ

khoan

max

(mm)



Cơng

suất

của

máy

cơ sở

(kW)



1



SR150C



Sany - Trung Quốc



15



55



1500



125



2



SR280RII



Sany - Trung Quốc



28



84



2500



261



3



SR250R



Sany - Trung Quốc



25



70



2300



261



4



SR200C



Sany - Trung Quốc



20



5



ED5500



Nippon



Sharyo



-



40



6



193,5

60



2000



T

T



Model



Hãng - Nước sản

xuất





men

khoan

max

(T.m)



Chiều

sâu

khoan

max

(m)



Đường

kính lỗ

khoan

max

(mm)



Cơng

suất

của

máy

cơ sở

(kW)



Nhật Bản

7055 (máy cơ

6



sở) - R9G (đầu

khoan)

7065 (máy cơ



7



sở)-RT3ST

(đầu khoan)



8



FR 618



9



R725



10 FR626C



Kobelco - Nhật Bản

Soilmec - Italia



Kobelco - Nhật Bản

Cummin - Mỹ

Foton Lovol - Trung

Quốc

Soilmec - Italia

Foton Lovol - Trung

Quốc

Foton Lovol - Trung



9



80



2000



147



21



80



2500



147



18



60



1800



187



24



76



2000



300



25



70



2500



261



22



60



2000



200



11



FR622C-3



12



R210



Soilmec - Italia



10



40



1200



116



13



R825



Soilmec - Italia



23.7



77



2500



300



14



R516



Soilmec - Italia



18



61



2000



230



15



R416



Soilmec - Italia



16,1



55



1500



230



16



R930



Soilmec - Italia



30,5



77



3000



364



17



BG 24BS 70C



Bauer - Đức



23,3



57



1700



260



18



BG15HSV



Bauer - Đức



14,5



45



1500



178



19

20



R620

SD12



Soilmec - Italia

Trung Quốc



20,1

12



66



1800

1500



261

125



Quốc



41



T

T



Model



Hãng - Nước sản

xuất





men

khoan

max

(T.m)



Chiều

sâu

khoan

max

(m)



Đường

kính lỗ

khoan

max

(mm)



Cơng

suất

của

máy

cơ sở

(kW)



21



SD20



Trung Quốc



20



2000



194



22



SD28L



Trung Quốc



28,6



2500



263



23



KH150-3



Hitachi - Nhật Bản



7045 (máy cơ

24



sở) R6G (đầu

khoan)

7055 (máy cơ



25



sở)



-



R10G



(đầu khoan)



Kobelco - Nhật Bản

Soilmec - Italia



Kobelco - Nhật Bản

Soilmec – Italia



6



60



1500



110



6



60



1500



147



10



76



2000



159



26



KH125-3



Hitachi - Nhật Bản



6



60



1500



110



27



KH180-3



Hitachi - Nhật Bản



9



60



1800



110



28



KH250HD



Hitachi - Nhật Bản



15



80



2000



165



6



60



1500



147



29



SC400



(máy Sumitomo



cơ sở) R6G



-



Nhật



Bản Soilmec - Italia



Chính vì vậy, lựa chọn và đưa ra phương án thiết kế là quan trọng vì nó

quyết định tính thành cơng và hiệu quả của q trình thiết kế và đưa vào sử

dụng của thiết bị. Trên cơ sở khảo sát thống kê các loại cần trục bánh xích

hiện có, chúng tơi chọn cần trục IHI DCH800 làm máy cơ sở cho máy khoan

cọc nhồi. Đây là loại máy phổ biến vì loại máy ở đơn vị chúng tơi có thể tiến

hành thực nghiệm.

Sau đây là hình ảnh và thơng số cơ bản của cần trục bánh xích IHI

DCH800



42



Hình 2.13. IHI DCH800



Bảng 2.4. Các thơng số kỹ thuậ của máy IHI DCH800

Đặc tính kỹ thuật của máy

Tốc độ quay



3 vòng/phút



Tốc độ di chuyển



1,5 km/giờ



Khả năng vượt dốc



40% (22 độ)



Chiều rộng toàn bộ máy



3300 mm



Chiều cao máy



3305 mm



Chiều rộng dải xích khi làm việc



4470 mm



Chiều rộng dải xích khi di chuyển



3400 mm



Chiều dài dải xích



5990 mm



Chiều dài cần



13000 - 55000 mm



Góc làm việc của cần trục



300 - 800



Tốc độ nâng nhanh,chậm



70 m/phút, 35 m/phút



Áp lực trên nền đất



0,87 kG/cm2



Trọng lượng máy (với cần dài 13m)



75,4 tấn



Hệ thống truyền động

Nguồn công suất



Thủy lực



Hộp số



Thủy lực



Kiểu tang



2 tang độc lập, kiểu tang đơn



Hệ thống toa quay



Kiểu quay



Bơm thủy lực



3 bơm piston hướng trục và 1 bơm bánh

răng



Động cơ

Loại



Hino EP100T

43



Kiểu



4 xi lanh, làm mát bằng nước, phun

nhiên liệu trực tiếp



Hành trình xi lanh



6-120mm x 130mm



Tổng dung tích xi lanh



8,821 lít



Cơng suất đầu ra định mức



230 PS/2100 vòng/phút



Mơ men xoắn lớn nhất



71 kgm/1400 vòng/phút



Suất tiêu hao nhiên liệu



172 g/PS.giờ



Thùng nhiên liệu



350 lít



1.6.



2.2. Tính toán thiết kế hệ thống truyền động thủy lực dẫn động

công tác



2.1.1. Tổng quan về hệ thống thủy lực trên máy cơ sở IHI DCH800

Để thiết kế được mạch truyền động thủy lực cho bộ công tác khoan cọc nhồi,

trước hết chúng ta phải tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý làm việc của mạch truyền động

thủy lực trên máy cơ sở, sau đó chúng ta cải hốn chúng để phù hợp với bộ công tác

khoan.

Trên máy cơ sở IHI DCH800 có 4 bơm thủy lực, trong đó có 3 bơm piston

hướng trục dẫn động cho các bộ máy như: Bộ máy nâng hạ cần, bộ máy nâng hạ

hàng, bộ máy quay, bộ máy di chuyển còn 1 bơm bánh răng để cung cấp dòng dầu

thủy lực đến các van phân phối để điều khiển các thao tác của máy. Các loại bơm

này có các thơng số cơ bản như sau:

Bảng 2.5. Bảng thông số kỹ thuật của các bơm thủy lực trên máy cơ sở

IHI DCH800

Lưu lượng

TT



Loại bơm



riêng



Lưu lượng lớn

nhất của bơm

(ở n=2100 v/ph)



3



(cm /v)

1



Bơm piston hướng trục



112



44



Áp suất

(kG/cm2)



(l/ph)

235



200-350



Lưu lượng

TT



Loại bơm



riêng



Lưu lượng lớn

nhất của bơm

(ở n=2100 v/ph)



3



(cm /v)



Áp suất

(kG/cm2)



(l/ph)



Kawasaki K3V112

Bơm piston hướng trục

2



112



235



200-350



112



235



200-350



40



50



Kawasaki K3V112

Bơm piston hướng trục

3

Kawasaki K3V112

4



Bơm bánh răng

Kawasaki



Trong đó:

- Bơm piston 1 và bơm piston 2 cấp dầu cho:

+ Bộ máy di chuyển bánh xích

+ Bộ máy nâng hạ cần

+ Bộ máy nâng hạ hàng 1

+ Bộ máy nâng hạ hàng 2

- Bơm piston 3 cấp dầu cho cơ cấu quay toa quay

Dưới đây là mạch thủy lực ca cn trc bỏnh xớch IHI DCH800



45



21



25



26



27



28





m quay



29



24



31



16



20



15



19



14



18



34

35



17



6



7



8



32



33



13



5



Xy lanh đ

iều chỉ

nh giá chữA



22



Tời cần



Tời 2



Xy lanh mở rộng dải xích



30

Tời 1



Di chun

23



9



4



12

10

2



3



36



37



38



11



1



Hình 2.14. Mạch thủy lực của cần trục bánh xích IHI DCH800

1 - Thùng dầu thủy lực; 2 - Bầu lọc; 3 - Van phân phối hồi dầu cao áp; 5 - Động cơ

diezel lai bơm; 6 - Bơm chính 1; 7 - Bơm chính 2; 8 - Bơm chính 3; 9 - Bơm bánh

răng điều khiển; 10 - Van an toàn; 11 - Bộ làm mát; 12 - Van phân phối 1 chiều hồi

dầu cao áp; 13- Van phân phối điều khiển động cơ thủy lực bánh xích trái; 14 - Van

phân phối điều khiển động cơ thủy lực bánh xích phải; 15, 19 - Cặp van phân phối

điều khiển tời 1; 16, 20 - Cặp van phân phối điều khiển tời 2; 17 - Van phân phối

46



điều khiển mâm quay; 18 - Van phân phối điều khiển tời cần; 21, 24 -Hệ van an

toàn giảm tải trọng động cho 2 động cơ di chuyển bánh xích; 22, 23 - Động cơ thủy

lực di chuyển bánh xích; 25 - Động cơ thủy lực tời hàng 1; 26 - Động cơ thủy lực

tời hàng 2; 27 - Động cơ thủy lực tời cần; 28 - Động cơ thủy lực mâm quay; 29 Cặp xy lanh điều chỉnh giá chữ A; 30 - Cặp xy lanh mở rộng dải xích; 31 - Van

chống trôi của 29; 32 - Van chống trôi của 30; 33 - Van phân phối của 29; 34 - Van

phân phối của 30; 35 - Van phân phối; 36, 37, 38 - Hệ van điều khiển



2.2.2. Lựa chọn phương án dẫn động cho bộ công tác khoan

2.2.2.1. Phương án 1: Trích cơng suất từ cần trục cơ sở cho Bộ công tác khoan

a) Ưu điểm:

+ Tận dụng nguồn động lực của máy cơ sở

+ Không mất kinh phí đầu tư, lắp ráp nguồn động lực mới

+ Khơng ảnh hưởng đến ổn định, độ rung, tính thẩm mỹ của máy

+ Kết cấu gọn nhẹ, không mất công tháo lắp

b) Nhược điểm:

+ Công suất của máy cơ sở phải đáp ứng được công suất bộ công tác khoan.

+ Đấu nối hệ thống thủy lực của Bộ công tác khoan với máy cơ sở phức tạp

+ Thiếu tính đồng bộ của toàn bộ hệ thống thủy lực



47



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

NGHIÊN CỨU TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG THỦY LỰC DẪN ĐỘNG BỘ CÔNG TÁC CỦA MÁY KHOAN CỌC NHỒI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×