Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Một số cụm từ hay xuất hiện trong TOEIC - Phần nghe tranh 1 người - Part 1 TOEIC Listening

III. Một số cụm từ hay xuất hiện trong TOEIC - Phần nghe tranh 1 người - Part 1 TOEIC Listening

Tải bản đầy đủ - 0trang

trong hình xuất hiện một người.



3



A. Động tác tay và mắt





Holding in a hand







Opening the bottle’s cap







Pouring something into a cup







Looking at the mornitor







Examining something







Reaching for the item







Carrying the chairs



B. Động tác tổng thề





Climbing the ladder







Speaking into the microphone







Conducting a phone conversation







Working at the computer







Cleaning the street







Standing beneath the tree



C. Luyện tập những câu thường gặp

1.



4



The woman is sweeping the street



2.



She is taking a photograph of the artwork



3.



A man is tying a boat at the dock



4.



A man is feeding the birds by hand



5.



He’s viewing arts in the museum



IV. Một số cụm từ hay xuất hiện trong TOEIC- Phần nghe tranh nhiều người

- Part 1 TOEIC Listening

A. Những động tác nhiều người cùng làm





Shaking hands







Chatting with each other







Facing each other







Sharing the office space







Attending a meeting







Interviewing a person







Addressing the audience







Handing some paper to another







Giving the directions



5







Standing in line







Sitting across from each other







Looking at the same object







Taking the food order







Passing each other







Examining the patient



B. Luyện tập những câu thường gặp

1. Customers are waiting in line for a table

2. They are taking escalators to the next floor.

3. They are resting on a bench.

4. People are shopping for groceries.

5. People are sitting side by side



V. Một số cụm từ hay xuất hiện trong TOEIC - Phần nghe tranh đồ

vật - Part 1 TOEIC Listening

Sau đây là chia sẻ về một số cụm từ cơ bản cần biết khi trong hình xuất hiện trọng

tâm là đồ vật.

A. Những cụm từ diễn đạt đồ vật

Be placed on the table

Be being sliced (đang bị xắt lát)

Have been arranged in a case



6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Một số cụm từ hay xuất hiện trong TOEIC - Phần nghe tranh 1 người - Part 1 TOEIC Listening

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×