Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Regardless (adv) = in spite of: bất chấp, không đếm xỉa tới, không chú ý tới

Regardless (adv) = in spite of: bất chấp, không đếm xỉa tới, không chú ý tới

Tải bản đầy đủ - 0trang

Written by ĐÀO MẠNH CƯỜNG



L49 Hospitals: Bệnh Viện

1. Admit /əd'mit/ (v) = to permit to enter: hứa được, nhận được, có đủ chỗ

cho, nhận vào, cho vào, kết nạp

Admittance (n): lối đi vào, quyền đi vào, cho phép vào

Admission (n): nhận vào, cho phép vào, thừa nhận, công nhận

2. Authorize /,ɔ:θərai'/ (n) = the act of sanctioning: sự cho quyền, sự cho

phép

Authority (n): nhà thẩm quyền. ủy quyền

Authorization (n): ủy quyền, cho phép, được phép

3. Designate /'dezignit/ (v) = to indicate or specify: chỉ rõ, định rõ

Designation (n): định, chỉ thị, chỉ định

Designator (n): nhà thiết kế

4. Escort /eskɔ:k - is'kɔ:t/ (n) = a person accompanying another to guide or

protect: người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo

5. Identify /ai'dentifai/ (v) = to ascertain the name or belongings of: đồng

nhất hoá, coi như nhau

Identifiable (adj): nhận dạng

Identification (n): xác định, nhận dạng, chứng minh thư

6. Missing (n) = an inner calling to pursue an activity or perform a service:

the missing: những người mất tích

7. Permit /'pə:mit/ (v) = to allow: cho phép

Permissible (adj): có thể cho phép

Permission (n): sự cho phép, chấp nhận

8. Pertinent /'pɔ:tinənt/ (adj) = having relevance to the matter at hand: thích

hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...)

9. Procedure /procedure/ (n) = a series of steps taken to accomplish an end:

thủ tục

10. Result /ri'zʌlt/ (n) = an outcome: kết quả

11. Statement /'steitmənt/ (n) = an accounting showing an amount due; a

bill: sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu

12. Usual /'ju: u l/ (adj) = ordinary, expected: thường, thông thường,

thường lệ, thường dùng

Unusual (adj): bất thường



Written by ĐÀO MẠNH CƯỜNG



Usually (adv): thường xuyên

L50 Pharmacy /'fɑ:məsi/: Nhà thuốc

1. Consult /kən'sʌlt/ (v) = to seek advice or information of: hỏi ý kiến, tham

khảo, thăm dò

Consultation (n): sự tham khảo, tư vấn

Consultative (adj): tư vấn, hỏi ý kiến

2. Control /kən'troul/ (v) = to exercise authoritative or dominating influence:

điều khiển, chỉ huy, kiểm tra, kiểm soát, thử lại

3. Convenient /kən'vi:njənt/ (adj) = suited or favorable to one’s purpose;

easy to reach: tiện lợi, thuận lợi; thích hợp

Convenience (n): sự tiện lợi, tiện

Conveniently (adv): thuận tiện

4. Detect /di'tekt/ (v) = to discover or ascertain: dò ra, tìm ra, khám phá ra,

phát hiện ra

Detection (n): phát hiện, khám phá, dò ra, tìm ra

Detectable (adj): phát hiện

5. Factor /'fỉktə/(n) = a contribution to an accomplishment, a result, or a

process: nhân tố, người quản lí, người đại diện

6. Interaction /,intər'ỉkʃn/ (n) = an influence; a mutual activity: ảnh hường,

tác động qua lại lẫn nhau

7. Limit (n) = the point beyond which something cannot proceed: giới hạn,

hạn độ

Limit (v): hạn chế, hạn định, tiết chế

Limited (adj): có hạn, hạn chế

8. Monitor (v) = to keep track of: giám sát

9. Potential /pə'tenʃəl/ (adj) = capable of being but not ye in existence;

possible: tiềm năng, khả năng

Potential (n): tiềm lực

Potentially (adv): có khả năng

10. Sample /'sɑ:mpl/ (n) = a portion = piece, or segment that is

representative of a whole: mẫu, mẫu hàng

11.Sense /sens/(n) = a judgment; an intellectual interpretation: khả năng

phán đoán, tri giác, cảm giác, giác quan



Written by ĐÀO MẠNH CƯỜNG



12.Volunteer /,vɔlən'tiə/ (n) = one who performs a service without pay; (v)

to perform as a volunteer: người tình nguyện, người xung phong

Volunteerism (n): hoạt động tình nguyện

Voluntary (adj): tự nguyện

Volunteer (v): tình nguyện



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Regardless (adv) = in spite of: bất chấp, không đếm xỉa tới, không chú ý tới

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x