Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dự thảo mục tiêu cấp cao.

Dự thảo mục tiêu cấp cao.

Tải bản đầy đủ - 0trang

2. Dự thảo mục tiêu cấp cao.

GIỚI THIỆU CÁC LOẠI MỤC TIÊU THEO BSC





BSC (Balanced Scorecard) là phương pháp

quả lý thường được các DN của Mỹ áp

dụng.







Đây là phương pháp quản trị chiến lược

thông qua việc đưa ra “bảng cân đối

điểm” các yếu tố liên quan đến khách

hàng, tài chánh, đào tạo và phát triển,

quy trình nội bộ.

18



A> Các yếu tố tài chính thường dùng





















Total assets

Total assets per

employee

Profit as % total assets

Return on assets (net &

total).

Gross margin

Net income

Profits as of sales

Profit per employee

Revenue



















Revenue from new

products/services

Revenue per employee

Return on equity (ROE)

Return on capital

employed (ROCE)

Return on investment

(ROI).

Economic value added

(EVA)

Market value added

(MVA)



19



A> Các yếu tố tài chính thường dùng























Value added per

employee

Compound growth rate

Dividends

Market value

Share price

Shareholder mix

Shareholder loyalty

Cashflow

Total costs

Credit rating





















Debt

Debt to equity

Times interest earned

Days sales in receivables

Accounts receivables

turnover

Days in payables

Days in inventory

Inventory turnover ratio



20



B> Yếu tố Khách hàng





















Customer satisfaction

Customer loyalty

Market share

Customer complaints

Complaints resolved in

first contact

Return rates

Response time per

customer request

Direct price

Price relative to

competition





















Total cost to customer

Average duration of

customer relationship

Customer lost

Customer retention

Customer qcquisition

rates

% revenue from new

customer

Number of new customer

Annual sales per

customer

21



B> Yếu tố Khách hàng



















Win rate (sales

closed/sales contacts)

Customer visits to the

organization

Marketing cost as % of

sale

Number of ads placed

Number of proposals

made

Brand recognition

Response rate

Number of trade shows

attended.





















Sales volume

Share of target customer

spending

Sales per channel

Average customer size

Customers per employee

Customer service

expensive per customer

Customer profitability

Frequency (number of

sales transactions)



22



C> các yếu tố quy trình nội bộ





















Average cost per

transaction

On-time delivery

Average leadtime

Invertory turnover

Envistonmental

emissions

Research & development

expense

Community involvemetn

Patents pending

Average age of patents























Ratio of new products to

total offerings

Stockouts

Labor utilization rates

Response time to

customer requests

Defect %

Rework

Customer database

availability

Breakeven time

Cycle time improvement

23



C> các yếu tố quy trình nội bộ





















Continuous improvement

Warranty claims

Lead user identification

Products & services in

the pipeline

Internal rate of return on

new projects

Waste reduction

Space utilization

Frequency of returned

purchases

Downtime













Planning accuracy

Time to market of new

products

New products introduced

Numberof positive media

stories



24



D> Đào tạo phát triển



















Employee participation in

pro or trade associations

Training inversment per

customer

% of employees with

advanced degress

Number of cross-trained

employees

Absenteeism

Turnover rate

Employee suggestions

Employee satisfation





















Participatopm om stpcl

ownership plans

Lost time accidents

Value added per

employee

Motivation index

Outstanding number of

applications for

employment

Diversity rate

Empowerment index

(number of managers)



25



D> Đào tạo phát triển



















Quality of work

environment

Internal communication

rating

Employee productivity

Number of scorecards

produced

Health promotion

Training hours

Competency coverage

ratio

Personal goal

achievement























Timely completion of

performance appraisals

Leadership development

Communication planning

Reportable accidents

% of employees with

computers

Strategic information

ratio

Cross-functional

ssigemetns

Knowledge management

Ethics violations

26



3. Xác định mục tiêu cấp dưới





Cấp trên thông báo cho cấp dưới về các mục

tiêu, chiến lược của công ty.







Cấp trên cùng với cấp dưới bàn bạc thảo luận về

những mục tiêu mà cấp dưới có thể thực hiện.







Cấp dưới đề ra mục tiêu và cam kết với cấp trên,

được cấp trên duyệt và thông qua.







Cấp trên đóng vai trò là cố vấn kiên nhẫn,

khuyến khích cấp dưới đề ra mục tiêu.

27



3. Xác định mục tiêu cấp dưới (tt)





Mục tiêu được đề ra phải do sự chủ động của

cấp dưới.







Mục tiêu đưa ra phải hỗ trợ tốt cho mục tiêu

cao hơn và hỗ trợ tốt cho các mục tiêu của các

bộ phận khác.



28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dự thảo mục tiêu cấp cao.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×