Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

10. Trần Duy Quý (1999), Các Phương Pháp mới trong chọn giống cây

trồng, Nxb Nông nghiệp, Hà Nội,Tr90-135.

11. Nguyễn Hữu Tâm (2003), Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật chủ

yếu nhằm nâng cao năng suất đậu tương trên đất một vụ lúa ở tỉnh Hà Giang,

Luận án tiến sĩ Nông Nghiệp, Hà Nội.

12. Phạm Văn Thiều (2006), Cây đậu tương kỹ thuật trồng và chế biến sản

phẩm, Nxb Nông nghiệp, Hà Nội.

13. Trung tâm khảo nghiệm giống cây trồng Trung ương “ Quy phạm khảo

nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng các giống đậu tương QCVN 0158:011/BNNPTNT”.

14. Trần Thị Trường (2011), “Kết quả nghiên cứu chọn tạo giống đậu

tương giai đoạn 2006– 2010”, Kết quả nghiên cứu Khoa học & Công nghệ

giai đoạn 2006– 2010, tr. 125.

15. Trần Thị Trường (2012), “Nghiên cứu chọn giống đậu tương ĐT51 cho

các tỉnh phía Bắc Việt Nam”, Tạp chí NNN và PTNT 12/2012, Chuyên đề

giống tháng 12.

16. Nguyễn Thị Út (1994), “Kết quả nghiên cứu một số chỉ tiêu phẩm chất

tập đoàn giống đậu tương nhập nội”, kết quả NCKH Nông nghiệp 19941995.

17. Nguyễn Thị Út (2006), “Kết quả nghiên cứu tập đoàn quỹ gen đậu

tương trong 5 năm (2001- 2005)”, Tạp chí NN & PTNN, (18), tr. 29 - 31.

18. Đào Quang Vinh, Chu Thị Viên, Nguyễn Thị Thanh (1994), “Giống đậu tương

VN

– 1”, Tuyển tập cơng trình nghiên cứu khoa học Nông Nghiệp 1993, 60 – 64.

19. Mai Quang Vinh, Ngô Phương Thịnh (1995), Kết quả chọn tạo và khu

vực hóa giống đậu tương DT84, Kết quả nghiên khoa học cây đậu đỗ 19911995, Viện Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam, Trung Tâm Nghiên

cứu và thực nghiệm đậu đỗ, Hà Nội,Tr45-46.



20. Lưu Thị Xuyến, Triệu Lưu Huyền Trang (2017), Nghiên cứu ảnh

hưởng của một số tổ hợp phân bón đến sinh trưởng, phát triển và năng suất

của giống đậu tương ĐT26 trong vụ Hè Thu và vụ Xuân tại Thái Nguyên. Kỷ

yếu Hội thảo Câu lạc bộ khoa học - công nghệ các trường Đại học kỹ thuật

lần thứ 49, năm 2017. Tr 152 - 162.

21. Lưu Thị Xuyến, Triệu Lưu Huyền Trang, Trần Trung Kiên (2017),

Đánh giá sinh trưởng và phát triển của một số giống đậu tương tại thành phố

Yên Bái - tỉnh Yên Bái. Tạp chí NN& PTNT: ISSN 1859 - 4581. Tháng 10,

2017. Tr 67 - 72.

II. Tài liệu tiếng Anh

22. Brown D.M. (1960), Soybean Ecology. I. Development – Temperature

relationships from controlled enviroment studies, Agron. J.,493 – 496.

23. Buitrago G, L.A; Orcos, S.H. and Camacho M.L.H (1971), Stuies on

stability of the yieldnin 16. Homozygows lines of soybean (glycinemax (L)

Merr). Acta Agronomica, colombia, 32(3), P: 93-102.

24. FAOSTAT database (2018).

25. Johnson H.W and Bernard R.L, (1976), “Geneticsand breeding soybean

(the soybbean genetics breeding physiology nutrition management)”, New

York – London, 2 – 52.

26. Judy W.H. and Jackobs J.A.,(1979), “Irrigated soybean production in

Arid and semi – Arid region”, Proceeding of conference hold in Cairo Egyt,

31 Aug – 6 Sep, 1979.

27. Kamiya M., Nakamura S; Sabuchi T. (1998), “Use of foreign

soybean genetic resources in northen Japan”, Proceedings – World soybean

Rearch Conference V 21 – 27 February, 1994, Chang Mai, Thailand, 25 – 30.

28. Sumarno and T.Adisan wanto (1991), Soybean research to suppork

soybean Production in Indonesia, Presented on Regional wworrshop on



priorities for soybean development in Asia ESCAD/CGPRT. Bogor 3-6 Dec,

1991, P: 12.

III.Tài liệu trên Website

29. Cây đậu tương khỏe - 24 thông tin hoạt chất, www.caroty.com/daunanh-thanh-phan-dinh-duong-va-cac-tac-dong-den-suc-khoe/

30. Cục xúc tiến thương mại, Sản xuất và tiêu thụ đậu tương tại Việt

Nam năm 2013 và một số dự báo, www.vietrade.gov.vn

31. Giống đậu tương



ĐT51 http://fcri.com.vn/giong-dau-tuong-dt51-



pd22106.html, ngày 11/06/2017.



PHỤ LỤC 1

Phụ lục 1: Diễn biến thời tiết khí hậu năm 2017 tại Bắc Kạn

Chỉ tiêu



Nhiệt độ

trung bình



Ẩm độ

trung bình

(%)



Lượng mưa

(mm)



81 – 83



10 - 30



1



(0C)

15,5 – 16,5



2



17 - 18



82 - 84



10 -30



3



20 - 21



82 - 85



30 - 50



4



24 - 25



83 - 85



50 - 100



5



27 - 28



83 - 85



150 - 250



6



28 - 29



83 - 85



200 - 300



7



27,5 - 28,5



84 - 86



300 - 400



8



27 - 28



85 - 87



200 - 300



9



26 - 27



82 - 84



100 - 150



10



23 - 24



80 - 83



50 - 100



11



19 – 20



79 - 82



30 - 50



12



16 - 17



18 - 81



10 - 30



Tháng



(Nguồn: Trung tâm Dự báo Khí tượng thuỷ văn Bắc Kạn năm 2017)



PHỤ LỤC 2

KẾT QUẢ XỬ LÝ THỐNG KÊ

Chiều cao cây vụ xuân

BALANCED ANOVA FOR VARIATE

CHCAO FILE CAOVX

10/11/** 22: 8

---------------------------------------------------------------- PAGE

VARIATE V003 CHCAO

LN



SOURCE OF VARIATION



1



DF



SUMS OF

MEAN

F RATIO PROB ER

SQUARES

LN

SQUARES

=============================================================================

1 CTHUC

5 29.1111

5.82222

0.62 0.690 3

2 NLAI

2 16.4744

8.23722

0.88 0.449 3

* RESIDUAL

10 94.1056

9.41056

----------------------------------------------------------------------------* TOTAL (CORRECTED)

17 139.691

8.21712

-----------------------------------------------------------------------------



BALANCED ANOVA FOR VARIATE

CANHC1 FILE CAOVX

10/11/** 22: 8

---------------------------------------------------------------- PAGE

VARIATE V004 CANHC1

LN



SOURCE OF VARIATION



2



DF



SUMS OF

MEAN

F RATIO PROB ER

SQUARES

SQUARES

LN

=============================================================================

1 CTHUC

5 2.51611

.503222

18.26 0.000 3

2 NLAI

2 .444444E-02 .222222E-02

0.08 0.923 3

* RESIDUAL

10 .275556

.275556E-01

----------------------------------------------------------------------------* TOTAL (CORRECTED)

17 2.79611

.164477

-----------------------------------------------------------------------------



BALANCED ANOVA FOR VARIATE DOT/THAN FILE CAOVX

10/11/** 22: 8

---------------------------------------------------------------- PAGE

VARIATE V005 DOT/THAN

LN



SOURCE OF VARIATION



DF



3



SUMS OF

MEAN

F RATIO PROB ER

SQUARES

LN

SQUARES

=============================================================================

1 CTHUC

5 2.77333

.554667

10.02 0.001 3

2 NLAI

2 .373334

.186667

3.37 0.075 3

* RESIDUAL

10 .553334

.553334E-01

----------------------------------------------------------------------------* TOTAL (CORRECTED)

17 3.70000

.217647

-----------------------------------------------------------------------------



TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE CAOVX

10/11/** 22: 8

---------------------------------------------------------------- PAGE

4

MEANS FOR EFFECT CTHUC

------------------------------------------------------------------------------CTHUC

1

2

3

4

5

6



NOS

3

3

3

3

3

3



CHCAO

42.1667

41.3333

44.0000

39.8333

41.0000

42.0000



CANHC1

2.80000

2.93333

2.90000

3.36667

3.90000

3.13333



DOT/THAN

9.36667

10.2333

9.70000

9.66667

10.5333

9.70000



SE(N=

3)

1.77112

0.958394E-01 0.135810

5%LSD 10DF

5.58085

0.301993

0.427944

------------------------------------------------------------------------------MEANS FOR EFFECT NLAI

------------------------------------------------------------------------------NLAI

1

2

3



NOS

6

6

6



CHCAO

40.8333

41.2833

43.0500



CANHC1

3.15000

3.18333

3.18333



DOT/THAN

9.80000

9.73333

10.0667



SE(N=

6)

1.25237

0.677687E-01 0.960325E-01

5%LSD 10DF

3.94626

0.213542

0.302602

------------------------------------------------------------------------------ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE CAOVX

10/11/** 22: 8

---------------------------------------------------------------- PAGE



5



F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1

VARIATE



CHCAO

CANHC1

DOT/THAN



GRAND MEAN

(N=

18)

NO.

OBS.

18 41.722

18 3.1722

18 9.8667



STANDARD

DEVIATION C OF V |CTHUC

-------------------- SD/MEAN |

BASED ON

BASED ON

%

|

TOTAL SS

RESID SS

|

2.8666

3.0677

7.4 0.6905

0.40556

0.16600

5.2 0.0001

0.46653

0.23523

2.4 0.0014



|NLAI

|

|

|

0.4490

0.9226

0.0751



|

|

|

|



Chiều cao cây vụ thu đông

BALANCED ANOVA FOR VARIATE

CHCAO FILE CAOTD

10/11/** 23: 9

---------------------------------------------------------------- PAGE

VARIATE V003 CHCAO

LN



SOURCE OF VARIATION



DF



1



SUMS OF

MEAN

F RATIO PROB ER

SQUARES

LN

SQUARES

=============================================================================

1 CTHUC

5 14.7333

2.94667

2.09 0.150 3

2 NLAI

2 8.04334

4.02167

2.85 0.104 3

* RESIDUAL

10 14.1033

1.41033

----------------------------------------------------------------------------* TOTAL (CORRECTED)

17 36.8800

2.16941

-----------------------------------------------------------------------------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×