Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Lưu ý: Tuỳ theo mật độ nuôi để sử dụng vi sinh TA-Pondpro, khoáng No.79 cho phù hợp.

Lưu ý: Tuỳ theo mật độ nuôi để sử dụng vi sinh TA-Pondpro, khoáng No.79 cho phù hợp.

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Ta-Khoáng Tạt N79 20kg/2000m2/ngày/lần, sử dụng lúc 12 giờ đêm.

* Trị bệnh:

- Khi phát hiện gan tôm bị yếu (vàng, sưng, teo hoặc có dấu hiệu mờ,..),

đường ruột yếu (phân lỏng, đứt đoạn, phân trắng,..). Cần xử lý theo cách sau

cho đến khi hết bệnh:

+ Gan tôm yếu: trộn cho ăn TA-Beta Glucan, liều lượng 30 - 40 gam/1kg

thức ăn.

+ Đường ruột yếu: Trộn cho ăn T-Food, liều lượng 30 - 40g/1kg thức ăn.

+ Ngâm hỗn hợp 0,5kg TA-Pondpro + 1kg Ta-Beta Glucan + 1kg T-Food

với 6 lít nước, trộn cho tôm ăn hết hỗn hợp từ 0 - 72 giờ vào các bữa trưa,

chiều, tối. Bữa sáng trộm tỏi cho ăn, liều lượng 10 gam/ 1 kg thức ăn.

Lưu ý: Tất cả các sản phẩm khi phối trộn đều phải dùng chất kết dính TABinder bao bọc (20 ml/ 1 kg thức ăn) để hạn chế thuốc bị thất thốt ra mơi

trường nước..

* Xử lý mơi trường nước:

Song song với q trình phòng và trị bệnh việc xử lý môi trường ao nuôi là

vô cùng quan trọng, các bước thực hiện như sau:

Ngâm hỗn hợp: 0,5 kg TA-Pondpro + 1 kg TA-Beta Glucan + 1kg T-Food.

Ngâm từ 2 - 4 giờ sử dụng cho 1.000 - 1.500 m2, hòa tan đều và tạt lúc 8 giờ

sáng, sử dụng liên tục 3 - 5 ngày.

e) Thu hoạch và bảo quản:

- Chuẩn bị thu hoạch

Trước khi quyết định thu hoạch cần thống nhất giá cả và thời gian giao nhận

sản phẩm với cơ sở thu mua. Các dụng cụ phục vụ thu hoạch (lưới, vợt, rổ

đựng, đòn khênh...) phải đầy đủ và đang trong tình trạng hoạt động tốt.

Chọn thời điểm tơm có giá tốt khi tơm đạt kích cỡ để thu hoạch. Trước khi

thu hoạch theo dõi chu kỳ lột xác của tôm, tránh thu tôm khi đang trong chu kỳ

lột xác.

- Thu hoạch và bảo quản

Thu hoạch và vận chuyển tôm vào thời điểm trời mát (sáng sớm hoặc chiều

mát); tránh làm tôm bị dập nát; bảo quản lạnh và thời gian vân chuyển đến nơi

sơ chế, chế biến đảm bảo yêu cầu.

Người thu hoạch phải thực hiện vệ sinh cá nhân đúng quy định trước khi

tham gia vào hoạt động thu hoạch, vận chuyển tôm thương phẩm.

Các dụng cụ thu hoạch, phương tiện vận chuyển chuyên dùng phải được vệ

sinh khử trùng trước và sau khi sử dụng.



3. Các hạng mục đầu tư sản xuất

(tính cho 1,0 ha diện tích đất (02 ao)/ 01 vụ/ năm)

10



TT



HẠNG MỤC



ĐVT



SỚ LƯỢNG



I



Chi phí trước vụ ni

(XB cơ bản, thiết bị chun dùng)



1



Ủi ao



ha



1



2



Bạt ao lắng tinh



m2



3.200



4



Bạt ao ương



m2



300



5



Bạt ao nuôi 02 ao (2.000 m2/ ao)



m2



5.000



6



Lưới phủ ao ương



m2



300



7



Dây cáp



m



300



8



Cột cắm ao ương



cây



30



9



Máy sục khí



bộ



7



10



Dàn quạt ao ương



dàn



2



11



Dàn quạt ao ni (02 ao)



dàn



8



12



Máu sipon + máy hút nước bạt



cái



4



13



Ống PVC 90



m



400



14



Co chữ T90 giảm 21



cái



320



15



Vĩ oxy



cái



360



16



Máy cho ăn



cái



2



17



Phễu đo Biofloc



cái



6



18



Ống sang tôm 200mm



m



30



19



Thiết bị mau hỏng (kẹt đăng…)



II



Chi phí trước khi thả giống (02 lần)



1



Men vi sinh (TA-Pondpro)



kg



5



2



Khoáng tạt No79 (20 kg/bao)



bao



6



III



đồng



Chi phí ao ương (25 ngày/ 02 ao)



1



Tơm giống



con



900.000



2



Thức ăn



kg



222



3



Vi sinh (TA-Pondpro)



kg



16



4



Khống tạt No79 (20 kg/bao)



bao



26



11



TT



HẠNG MỤC



ĐVT



SỚ LƯỢNG



5



Men tiêu hóa (T-Pood)



kg



1,2



6



Khống vi lượng (TA-Peedmin)



kg



1,2



7



Ngừa gan (TA-Beta-Glucan)



kg



1,2



8



Siêu khống (TA-Forever)



kg



0,6



9



Dầu áo (TA-Binder)



lít



4



10



Mật rỉ đường



kg



222



11



Nhiên liệu (Điện)



Kw/h



3.600



IV



Chi phí ao ni (65 ngày/ 02 ao)



1



Thức ăn



kg



17.000



2



Vi sinh (TA-Pondpro)



kg



74



3



Khống tạt No79 (20 kg/bao)



bao



130



4



Men tiêu hóa (T-Pood)



kg



86



5



Khống vi lượng (TA-Peedmin)



kg



86



6



Ngừa gan (TA-Beta-Glucan)



kg



86



7



Siêu khống (TA-Forever)



kg



52



8



Dầu áo (TA-Binder)



lít



170



9



Mật rỉ đường



lít



8.500



10



Nhiên liệu (Điện)



Kw/h



30.000



11



Cơng lao động (02 người x 4 tháng)



tháng



8



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lưu ý: Tuỳ theo mật độ nuôi để sử dụng vi sinh TA-Pondpro, khoáng No.79 cho phù hợp.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×