Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
BIỂU 2.12: SỔ CÁI TK 632

BIỂU 2.12: SỔ CÁI TK 632

Tải bản đầy đủ - 0trang

(TRÍCH) SỔ CÁI

Tháng 01/2014

Tài khoản Giá vốn hàng bán. Số hiệu: TK 632

NT ghi

sổ

A

31/01

31/01

31/01

...

...

31/01



Chứng từ ghi sổ

Ngày

Số hiệu

tháng

B

C

18

18

18

...

...

21



31/01

31/01

31/01

...

...

31/01



Số tiền



Diễn giải



TK

ĐƯ



Nợ







D



E



1



2



Số dư đầu năm

Số phát sinh trong tháng

Xuất bán hàng cho DNTN Thanh Giang

Xuất bán hàng cho phòng TCKH Hoa Lư NB

Xuất hàng bán cho NHNN tỉnh NB

...

...

K/c GVHB

Cộng số PS



156

156

156

...

...

911

x



14.673.532

15.789.181

7.181.898

...

...

220.127.288



...

...

220.127.288

220.127.288



- Ngày mở sổ: 01/01/2013

Người ghi sổ

(Ký, họ tên)

Lê Thu Trang



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Nguyễn Thị Hường



Ngày 31 tháng 01 năm 2014

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Tạ Nguyễn Kim Hồn



2.2.5. Kế tốn chi phí quản lý kinh doanh

2.2.5.1. Nội dung chi phí QLKD tại Cơng ty

Chi phí QLKD trong Cơng ty là tồn bộ các chi phí phát sinh trong việc quản

lý doanh nghiệp như: Chi phí nhân viên quản lý trong đó bao gồm các khoản tiền

lương, phụ cấp, các khoản trích theo lương, chi phí đồ dùng văn phòng, chi phí KH

TSCĐ, chi phí lãi tiền vay, thuế, phí, lệ phí, chi phí dịch vụ mua ngồi và chi phí

khác.

2.2.5.2. Kế tốn chi tiết chi phí QLKD

* Chứng từ sử dụng

Kế tốn Cơng ty sử dụng các chứng từ sau:

- Phiếu chi (Mẫu số 02 - TT), giấy báo Nợ

- Các bảng phân bổ khấu hao tài sản cố định (Mẫu số 06 – TSCĐ)

- Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội (Mẫu số 11 – LĐTL)

- Bảng thanh toán lương

- Một số chứng từ liên quan khác.

Ngày 13/01/2013, Cơng ty nhận được hóa đơn dịch vụ viễn thông (GTGT)

số 3969663 với tổng số tiền phải thanh toán là 3.520.000đ (thuế GTGT 10%). Kế

toán viết phiếu chi như sau:



Đơn vị: Công ty Cổ phần vật tư giao thơng

Ninh Bình

Địa chỉ: số 12-ngõ 172- đường Xn Đỉnh –

TP Hà Nội



Mẫu số: 02TT-DN

(Ban hành theo QĐ số

48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006

của Bộ trưởng BTC)



PHIẾU CHI

Ngày 13 tháng 01 năm 2014

Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Thị Hường

Địa chỉ: Phòng kế toán

Lý do chi: Chi trả tiền điện thoại

Số tiền: 3.520.000đ

Bằng chữ: Ba triệu năm trăm hai mươi nghìn đồng chẵn./.

Kèm theo 01 chứng từ gốc



Giám đốc

(Ký,họ tên, đóng dấu)

Tạ Nguyễn Kim

Hồn



Kế tốn trưởng

(Ký,họ tên)

NguyễnThị Hường



Quyển số: 01

Số: 05

Nợ TK: 642, 133

Có TK: 111



Ngày 13 tháng 01 năm 2014

Người lập phiếu

Thủ quỹ

(Ký,họ tên)

(Ký,họ tên)

NguyễnVăn Nam



Lê Thị Mai



Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn./.

- Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý ):……………………......................

- Số tiền quy đổi:……………………………………………...................

BIỂU 2.13: PHIẾU CHI SỐ 05

Căn cứ vào HĐ số 3969663 kế toán ghi Sổ chi tiết TK 642 (Biểu số 2.16).

Ngày 15/01 nhận được hóa đơn tiền điện GTGT số 0107237 với tổng số tiền

phải thanh toán là 220.000 đ (Thuế GTGT 10%) và hóa đơn tiền nước số 0238968

tổng số tiền phải thanh toán là 207.731 đ (thuế GTGT 10%). Kế toán viết PC số 07,

căn cứ vào HĐ số 0101237 và HĐ số 0238968 kế toán ghi vào Sổ chi tiết TK 642

(Biểu 2.16).

Hàng tháng, kế toán lập Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội của

nhân viên, Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ để tập hợp CP QLKD.



Căn cứ vào Sổ lương tháng 01/2014, kế toán lập Bảng phân bổ tiền lương và

bảo hiểm xã hội (Biểu 2.14).

Với chi phí KH TSCĐ, Công ty áp dụng phương pháp khấu hao theo đường

thẳng để tính khấu hao cho TSCĐ. Cách tính như sau:

Mức khấu hao = Nguyên giá x



Tỷ lệ khấu hao năm



Trong đó:

Tỷ lệ khấu hao năm = (1 : số năm sử dụng dự kiến ) * 100%

Căn cứ vào Sổ Tài sản cố định tháng 01/2014, kế toán lập Bảng tính và phân

bổ Khấu hao TSCĐ (Biểu 2.15).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BIỂU 2.12: SỔ CÁI TK 632

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x