Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
BIỂU 2.3: CHỨNG TỪ GHI SỔ SỐ 01

BIỂU 2.3: CHỨNG TỪ GHI SỔ SỐ 01

Tải bản đầy đủ - 0trang

Mẫu số: S02a-DN

(Ban hành theo QĐ số

48/2006/QĐ-BTC ngày

14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)



CƠNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ GIAO

THƠNG NINH BÌNH

Số 12,ngõ 172, đường Xuân Đỉnh , TPHN



Trích yếu



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số: 01

Ngày 10 tháng 01 năm 2014

Số hiệu TK



Số tiền



Ghi chú



1



D



Nợ







A



B



C



Doanh thu bán hàng theo HĐ số

0002301



111



511



17.224.900



Doanh thu bán hàng theo HĐ số

0002302



111



511



18.181.000



Doanh thu bán hàng theo HĐ sô

0002303



111



511



10.581.816



x



x



45987.716



Cộng

Kèm theo 03 chứng từ gốc

Người lập

(Ký, họ tên)



Ngày 10 tháng 01 năm2014

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Lê Thu Trang



Nguyễn Thị Hường



Căn cứ vào các CTGS, kế toán ghi vào Sổ đăng ký CTGS (Biểu số 2.24). Sổ này dùng để đăng ký các nghiệp vụ kinh tế phát

sinh, vừa để quản lý CTGS. Đồng thời kế toán ghi vào Sổ cái TK 511. Trích Sổ cái TK 511 trong tháng 01/ 2014 như sau:



BIỂU 2.4: SỔ CÁI TK 511

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ GIAO THƠNG NINH BÌNH

Số 12,ngõ 172, đường Xn Đỉnh , TPHN

(TRÍCH) SỔ CÁI

Tháng 01/2014

Tài khoản Doanh thu bán hàng. Số hiệu: TK 511

Chứng từ ghi sổ

TK

NT ghi sổ

Diễn giải

Số hiệu Ngày tháng

đối ứng

A

B

C

D

E

Số dư đầu năm

Số phát sinh trong tháng

10/01

01

10/01

Bán hàng cho DNTN Thanh Giang

111

10/01

10/01

...

31/01

31/01



01

01

...

17

19



10/01

10/01

...

31/01

31/01



Bán hàng cho phòng TCKH Hoa Lư NB

Bán hàng cho NHNN tỉnh NB

...

Bán hàng cho Hoàng Hải Hotel

K/c khoản giảm trừ doanh thu



111

111

...

111

521



31/01



20



31/01



K/c DTT



911



Cộng PS



x



Số tiền

Nợ

1





2



17.224.900

18.181.000

10.581.816

...

16.687.500



...

354.067

498.689.90

0

499.043.96

7



499.043.967



- Ngày mở sổ: 01/01/2014

Người ghi sổ

(ký, họ tên)

Lê Thu Trang



Kế toán trưởng

(ký, họ tên)

Nguyễn Thị Hường



Ngày 31 tháng 01 năm 2013

Giám đốc

(ký, họ tên, đóng dấu)

Tạ Nguyễn Kim Hồn



HĨA ĐƠN (GTGT)

Liên 3: Dùng cho nội bộ

Ngày 2 thàng 01 năm 2014



Mẫu số: 01GTKT3/001

AA/11P

0002302



Tên đơn vị: Công ty Cổ phần vật tư giao thơng Ninh Bình

Địa chỉ: ngõ 172, đường Xuân Đỉnh , TP Hà Nội

Số tài khoản:

S.Điện thoại: 0915112282

MST:

0106198342

Họ tên người mua hàng: Phạm Thanh Đề

Đơn vị: DNTN Thanh Giang

Địa chỉ: Số 68 – Đường Quyết Thắng- P. Đông Thành – TP NB

Số tài khoản:

2 7 0 0 3 4 8 4 2 0

MST:

Hình thức thanh tốn: Tiền mặt

STT

A

01

02

03

04

05

06

07

08



Tên hàng hóa, SP, dịch vụ



ĐVT



SL



B

Nguồn máy tính Tetek

HDD

Ram 2G

Main Broad

Mực nạp đổ XP- MC26

ELEAD S865 C2D E7500

Lưu điện 1000

USB 8G



Tỉ lệ chiết khấu: 1%

Thuế suất GTGT: 10%



Đơn giá



C

1

2

245.000

Chiếc 05

710.000

Chiếc 02

750.000

Chiếc 02

980.000

Chiếc 01

90.909

Lọ

10

Chiếc 01 9.181.810

Chiếc 01 1.810.000

Chiếc 01

199.000

Cộng tiền hàng:

Số tiền chiết khấu:

Tiền thuế GTGT của CKTM:



-



Thành tiền

3=2x1

1.225.000

1.420.000

1.500.000

980.000

909.090

9.181.810

1.810.000

199.000

17.224.900

172.249

17.225



Tiền thuế GTGT:

1.705.265

Tổng cộng tiền thanh toán:

18.757.916

Số tiền viết bằng chữ: Mười tám triệu bảy trăm năm mươi bảy nghìn chín trăm

mười sáu đồng ./.

Người mua hàng



Người bán hàng



Thủ trưởng đơn vị



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



(Ký, đóng dấu, họ tên)



Nguyễn Thị Hường



Tạ Nguyễn Kim Hoàn



Phạm Thanh Đề

* Sổ chi tiết



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BIỂU 2.3: CHỨNG TỪ GHI SỔ SỐ 01

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x