Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ngày 31 tháng 01 năm 2014

Ngày 31 tháng 01 năm 2014

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.2.4.3. Kế toán tổng hợp giá vốn hàng bán

* Tài khoản sử dụng

Công ty sử dụng Tk 632 - Giá vốn hàng bán.

Tài khoản 632 được dùng để phản ánh trị giá vốn của hàng hố của Cơng ty

đã tiêu thụ. TK này có kết cấu như sau:

Bên Nợ: Trị giá vốn của hàng hoá đã tiêu thụ trong kỳ

Bên Có: Kết chuyển giá vốn hàng tiêu thụ trong kỳ vào TK XĐKQ

Tài khoản này khơng có số dư ĐK và CK

* Phương pháp hạch tốn

Cuối tháng, kế tốn tính giá vốn hàng bán trong kỳ theo phương pháp bình quân cả

kỳ dự trữ. Căn cứ vào PXK số 01, kế tốn định khoản như sau:

Nợ TK 632: 14.673.532 đ

Có TK 156: 14.673.532 đ

*Sổ tổng hợp

Căn cứ vào các PXK và các Sổ chi tiết kế toán tiến hành lập CTGS. Trích

CTGS lập ngày 31/01/2013.

BIỂU 2.11: CHỨNG TỪ GHI SỔ SỐ 18



Đơn vị: Công ty Cổ phần vật tư giao thơng

Ninh Bình

Địa chỉ : số 12- ngõ 172-đường Xn ĐỉnhTP Hà Nội



Trích yếu



Mẫu số: S02a-DN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐBTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng

BTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số: 18

Ngày 31 tháng 01 năm 2013

Số hiệu TK



A

Xuất bán hàng cho DNTN

Thanh Giang

Xuất bán hàng cho phòng

TCKH Hoa Lư NB

Xuất hàng bán cho NHNN

tỉnh NB

...

...

Cộng

Kèm theo 18 chứng từ gốc



Số tiền



Ghi chú



1



D



Nợ







B



C



632



156



14.673.532



632



156



15.789.181



632



156



7.181.898



...

...

x



...

...

x



...

...

120.127.288



Ngày 31 tháng 01 năm 2013

Người lập

(Ký, họ tên )



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên )



Lê Thu Trang



Nguyễn Thị Hường



Căn cứ vào CTGS, kế toán vào Sổ đăng ký CTGS ( Biểu số 2.24) đồng thời

kế toán vào Sổ cái TK 632. Trích Sổ cái TK 632 tại tháng 01/2013 như sau:



BIỂU 2.12: SỔ CÁI TK 632



(TRÍCH) SỔ CÁI

Tháng 01/2014

Tài khoản Giá vốn hàng bán. Số hiệu: TK 632

NT ghi

sổ

A

31/01

31/01

31/01

...

...

31/01



Chứng từ ghi sổ

Ngày

Số hiệu

tháng

B

C

18

18

18

...

...

21



31/01

31/01

31/01

...

...

31/01



Số tiền



Diễn giải



TK

ĐƯ



Nợ







D



E



1



2



Số dư đầu năm

Số phát sinh trong tháng

Xuất bán hàng cho DNTN Thanh Giang

Xuất bán hàng cho phòng TCKH Hoa Lư NB

Xuất hàng bán cho NHNN tỉnh NB

...

...

K/c GVHB

Cộng số PS



156

156

156

...

...

911

x



14.673.532

15.789.181

7.181.898

...

...

220.127.288



...

...

220.127.288

220.127.288



- Ngày mở sổ: 01/01/2013

Người ghi sổ

(Ký, họ tên)

Lê Thu Trang



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Nguyễn Thị Hường



Ngày 31 tháng 01 năm 2014

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Tạ Nguyễn Kim Hồn



2.2.5. Kế tốn chi phí quản lý kinh doanh

2.2.5.1. Nội dung chi phí QLKD tại Cơng ty

Chi phí QLKD trong Cơng ty là tồn bộ các chi phí phát sinh trong việc quản

lý doanh nghiệp như: Chi phí nhân viên quản lý trong đó bao gồm các khoản tiền

lương, phụ cấp, các khoản trích theo lương, chi phí đồ dùng văn phòng, chi phí KH

TSCĐ, chi phí lãi tiền vay, thuế, phí, lệ phí, chi phí dịch vụ mua ngồi và chi phí

khác.

2.2.5.2. Kế tốn chi tiết chi phí QLKD

* Chứng từ sử dụng

Kế tốn Cơng ty sử dụng các chứng từ sau:

- Phiếu chi (Mẫu số 02 - TT), giấy báo Nợ

- Các bảng phân bổ khấu hao tài sản cố định (Mẫu số 06 – TSCĐ)

- Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội (Mẫu số 11 – LĐTL)

- Bảng thanh toán lương

- Một số chứng từ liên quan khác.

Ngày 13/01/2013, Công ty nhận được hóa đơn dịch vụ viễn thơng (GTGT)

số 3969663 với tổng số tiền phải thanh toán là 3.520.000đ (thuế GTGT 10%). Kế

tốn viết phiếu chi như sau:



Đơn vị: Cơng ty Cổ phần vật tư giao thơng

Ninh Bình

Địa chỉ: số 12-ngõ 172- đường Xuân Đỉnh –

TP Hà Nội



Mẫu số: 02TT-DN

(Ban hành theo QĐ số

48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006

của Bộ trưởng BTC)



PHIẾU CHI

Ngày 13 tháng 01 năm 2014

Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Thị Hường

Địa chỉ: Phòng kế tốn

Lý do chi: Chi trả tiền điện thoại

Số tiền: 3.520.000đ

Bằng chữ: Ba triệu năm trăm hai mươi nghìn đồng chẵn./.

Kèm theo 01 chứng từ gốc



Giám đốc

(Ký,họ tên, đóng dấu)

Tạ Nguyễn Kim

Hồn



Kế tốn trưởng

(Ký,họ tên)

NguyễnThị Hường



Quyển số: 01

Số: 05

Nợ TK: 642, 133

Có TK: 111



Ngày 13 tháng 01 năm 2014

Người lập phiếu

Thủ quỹ

(Ký,họ tên)

(Ký,họ tên)

NguyễnVăn Nam



Lê Thị Mai



Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn./.

- Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý ):……………………......................

- Số tiền quy đổi:……………………………………………...................

BIỂU 2.13: PHIẾU CHI SỐ 05

Căn cứ vào HĐ số 3969663 kế toán ghi Sổ chi tiết TK 642 (Biểu số 2.16).

Ngày 15/01 nhận được hóa đơn tiền điện GTGT số 0107237 với tổng số tiền

phải thanh toán là 220.000 đ (Thuế GTGT 10%) và hóa đơn tiền nước số 0238968

tổng số tiền phải thanh toán là 207.731 đ (thuế GTGT 10%). Kế toán viết PC số 07,

căn cứ vào HĐ số 0101237 và HĐ số 0238968 kế toán ghi vào Sổ chi tiết TK 642

(Biểu 2.16).

Hàng tháng, kế toán lập Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội của

nhân viên, Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ để tập hợp CP QLKD.



Căn cứ vào Sổ lương tháng 01/2014, kế toán lập Bảng phân bổ tiền lương và

bảo hiểm xã hội (Biểu 2.14).

Với chi phí KH TSCĐ, Cơng ty áp dụng phương pháp khấu hao theo đường

thẳng để tính khấu hao cho TSCĐ. Cách tính như sau:

Mức khấu hao = Nguyên giá x



Tỷ lệ khấu hao năm



Trong đó:

Tỷ lệ khấu hao năm = (1 : số năm sử dụng dự kiến ) * 100%

Căn cứ vào Sổ Tài sản cố định tháng 01/2014, kế tốn lập Bảng tính và phân

bổ Khấu hao TSCĐ (Biểu 2.15).



BIỂU 2.14: BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Đơn vị: Công ty Cổ phần vật tư giao thơng Ninh Bình

Địa chỉ: số 12-ngõ 172- đường Xuân Đỉnh – TP Hà Nội

BẢNG PHÂN BỔ LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI

THÁNG 01 NĂM 2014

G

hi Có

S

T

T



Tài khoản 334



TK

Lương



Phụ cấp



Đối

tượng

Sử dụng



01



642



02



334

Tổng

cộng



Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác



Cộng Có

TK 334



85.000.000 1.250.000 86.250.000



KPCĐ

(3382)



BHXH

(3383)



1.725.00

14.662.500 2.587.500

0

0



85.000.00

0



1.250.00

0



Người lập bảng

(Ký, họ tên)



86.250.00

0



BHYT

(3384)



1.725.00

0



BHTN

(3389)



862.500



6.037.500 1.293.750



862.500



20.700.00

0



1.725.00

0



3.881.25

0



Tổng cộng



Cộng Có

TK338

(3382,3383,

3384,3389)



19.837.500 106.087.500

8.193.750



8.193.750



28.031.250 114.281.250



Ngày 31 tháng 01 năm 2013

Kế tốn trưởng

( Ký, họ tên)



BIỂU 2.15: BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KH TSCĐ

Đơn vị: Công ty Cổ phần vật tư giao thơng Ninh Bình

Địa chỉ: số 12-ngõ 172- đường Xn Đỉnh – TP Hà Nội

BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TÀI KHOẢN CỐ ĐỊNH

Tháng 01 năm 2014

Số 01

Đơn vị tính: đồng



STT



01

02

03

04

05



Chỉ tiêu

Khấu hao tài sản cố định tháng 01

Kho hàng

Ơ tơ Camry

Nhà làm việc

Fluke 345

Bộ máy tính LG

Cộng



Người lập

(Ký,họ tên)



Tỷ lệ khấu hao Toàn DN

(%)

Nguyên giá TSCĐ

10

10

5

10

10

x



100.000.000

600.000.000

400.000.000

140.000.000

30.000.000

1.270.000.000



Nơi sử dụng TK 642 – Chi phí

quản lý kinh

Số khấu hao

doanh

833.333

5.000.000

1.666.667

1.166.667

250.000

8.916.667



833.333

5.000.000

1.666.667

1.166.667

250.000

8.916.667



Ngày lập 31 tháng 01 năm 2014

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Ngày 31/01. kế tốn nhận được biên lai vệ sinh mơi trường của Cơng ty mơi

trường đơ thị 100.000 đ. Kế tốn viết PC 10 và căn cứ vào PC này kế toán vào Sổ

chi tiết TK 642 (Biểu 2.16)

* Sổ chi tiết

Căn cứ vào các chứng từ liên quan đến CP QLKD, kế toán tiến hành vào Sổ

chi tiết tài khoản 642- Chi phí QLKD. Trích Sổ chi tiết TK 642 tháng 01/2013 như

sau:



45



BIỂU 2.16: SỔ CHI TIẾT TK 642



Đơn vị: Cơng ty Cổ phần vật tư giao thơng Ninh Bình

Địa chỉ: số 12-ngõ 172- đường Xuân Đỉnh – TP Hà

SỔNội

CHI TIẾT TÀI KHOẢN 642

Tháng 01 năm 2014

STT

1

2

3

4

6



Chứng từ

Số

HĐ số 3969663

HĐ số 0101237

HĐ số 0238968

BPB TL

BPB TL



NT

13/01

15/01

15/01

31/01

31/01



Chi tiền điện thoại

Chi tiền điện

Thanh tốn tiền nước

Tính lương phải trả

Các khoản trích theo lương tính vào CP



TK

ĐƯ

111

111

111

334

338



Diễn giải



ĐVT: đồng

Số tiền

Nợ



3.200.000

200.000

188.846

86.250.000

19.837.500



7



PKT 04



31/01



KH TSCĐ cho BP QL



214



8.916.667



8



PC 10



31/01



Chi tiền vệ sinh môi trường



111



100.000



9



PKT 05



31/01



K/c CP QLKD

Cộng PS



911

x



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)

Lê Thu Trang



118.693.013



Ngày 31tháng 01 năm 2014

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Nguyễn Thị Hường



118.693.013

118.693.013



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ngày 31 tháng 01 năm 2014

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x