Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bài 2- Cho HS thảo luận nhóm. Sau đó gắn đúng tên các loài chim vào các câu thành ngữ tục ngữ.

Bài 2- Cho HS thảo luận nhóm. Sau đó gắn đúng tên các loài chim vào các câu thành ngữ tục ngữ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

I/ Mục tiêu

-



Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp (BT1)

Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Như thế nào? (BT2, BT3)



II/Đồ dùng dạy học

GV : Tranh ảnh về các loài chim tr 35 SGK. Tranh phóng to 16 lồi thú, bút dạ, bảng phụ.

HS : Vở bài tập.



III/ Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' )

Từng cặp hs hỏi – đáp theo mẫu câu Ở đâu?



2/ Dạy bài mới: ( 30' )



Hoạt động của thầy



Hoạt động của trò



H1/ Hng dn làm bài tập:

Bài 1 : - Gọi học sinh đọc bài tập 1 .



Xếp tên các con vật dưới đây vào từng

nhóm thích hợp.

- Có mấy nhóm , các nhóm phân biệt với nhau -Có 2 nhóm là : nhóm thú dữ nguy hiểm và

nhờ đặc điểm gì ?

nhóm thú không nguy hiểm .

- Yêu cầu lớp suy nghĩ và làm bài cá nhân .

- Lớp làm bài vào vở .

- Gọi một em lên bảng xếp trên bảng .

-Một em lên xếp và đọc tên các loài thú.

- Yêu cầu lớp nhận xét bài bạn .

- Nhận xét bổ sung bài bạn .

Bài 2: - Yêu cầu thực hành hỏi đáp theo cặp .

-Lớp chia thành các cặp thảo luận , hỏi

đáp

- Mời một số cặp lên thực hành hỏi đáp trước - Đại diện một số cặp lên trình bày.

lớp .

a/ Thỏ chạy như thế nào ?

Thỏ chạy nhanh như bay / Thỏ chạy rất

nhanh / Thỏ chạy nhanh như tên bắn ,..

b/ Sóc chuyền cành như thế nào ?

-Sóc chuyền cành này sang cành khác rất

khéo léo/ -Sóc chuyền cành này sang cành

khác rất giỏi /-Sóc chuyền cành này sang

cành khác nhanh thoăn thoắt.

c/ Gấu đi như thế nào ?

- Gấu đi rất chậm chạp / Gấu đi lặc lè /...

d/ Voi kéo gỗ như thế nào ?

- Voi kéo gỗ rất khoẻ ./Voi kéo gỗ băng

băng .

- Gọi HS nhận xét và chữa bài .

- Nhận xét ghi điểm học sinh .

Bài 3:-Bài tập yêu cầu ta làm gì ?

- Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm .

- Treo bảng phụ : - Trâu cày rất khoẻ .

- Một em đọc bài , lớp đọc thầm theo .

-Trong câu trên từ nào được in đậm ?

- Bộ phận in đậm là rất khoẻ

- Để đặt câu hỏi cho bộ phận này SGK đã - Câu hỏi : Trâu cày như thế nào ?

dùng câu hỏi nào ?

-Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp với bạn bên - Từng cặp thực hành hỏi đáp các câu còn

cạnh một em nêu câu hỏi , một em trả lời .

lại b/ Ngựa chạy như thế nào ?

28



HTĐB



- Yêu cầu lớp thực hành hỏi đáp .

- Yêu cầu một số em phát biểu ý kiến .

- Nhận xét ghi điểm học sinh

3/ Củng cố - Dặn dò

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học bài xem trước bài.



c/ Thấy Ngựa ăn cỏ Sói thèm như thế

nào ?

d/Đọc xong nội qui Khỉ Nâu cười như thế

nào

- Lần lượt từng cặp hỏi đáp trước lớp .



-Hai em nêu lại nội dung vừa học

-Về nhà học bài và lm cỏc bi tp cũn li .



29



Tuần 24

năm 2011

Luyện từ và câu

Tiết:



Thứ t ngày 23 tháng 02



Từ ngữ về loài thó – DÊu

chÊm, dÊu phÈy



I/ Mục tiêu

- Nắm được một số loài thú chỉ tên, đực điểm của loài vật (BT1, BT2)

- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

II/Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ trong bài . Thẻ từ có ghi đặc điểm các con vật .Kẻ bảng bài tập 2 ,3.

III/ Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' )

- Gọi 3 em lên bảng hỏi đáp theo mẫu .

- Từng cặp thực hiện hỏi đáp theo mẫu câu :“ Như thế nào ?”

- Con mèo nhà bạn như thế nào ? - Con mèo nhà tớ rất đẹp .

- Nhận xét đánh giá ghi điểm học sinh .

2/ Dạy bi mi: ( 30' )



Hoạt động của thầy

* Gii thiu bi:



Hoạt động của trò

Lng nghe gii thiu bi .

- Nhc lại tựa bài



HĐ1/Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài tập 1: -Gọi học sinh đọc bài tập 1 - Bài - Chọn cho mỗi con vật trong tranh với

này yêu cầu ta làm gì ?

một từ chỉ đúng đặc điểm của nó .

- Treo bức tranh minh hoạ và yêu cầu HS

quan sát

- Bức tranh vẽ những con vật nào ?

- Tranh vẽ : cáo , gấu trắng , thỏ , sóc ,

nai , hổ

- Hãy đọc các từ chỉ đặc điểm mà bài đưa ra ? - Lớp đọc đồng thanh .

- Yêu cầu lớp suy nghĩ và làm bài cá nhân .

-Lớp làm bài cá nhân .

- Gọi 3 em lên bảng nhận thẻ từ gắn vào tên - Ba em lên bảng gắn :

từng con vật đúng với đặc điểm của nó .

- Gấu trắng : tò mò ; cáo : tinh ranh ;

Sóc : nhanh nhẹn ; Nai : hiền lành ;

Thỏ ; nhút nhát ; Hổ : dữ tợn .

- Yêu cầu lớp nhận xét bài bạn .

- Nhận xét bổ sung bài bạn .

*Bài 2 - Yêu cầu trao đổi theo cặp .

-Hãy chọn tên con vật thích hợpvới mỗi

chổ trống dưới đây:

-Lớp chia thành các cặp thảo luận .

- Mời một số cặp lên trình bày trước lớp .

- Đại diện một số cặp lên trình bày lần

lượt từng câu, cả lớp nhận xét nêu ý

nghĩa câu đó rồi nêu tiếp câu khác .

30



HTĐB



a/ Dữ như Hổ : chỉ người nóng tính , dữ

tợn.

b/ Nhát như thỏ : chỉ người nhút nhát.

c/ Khoẻ như voi : chỉ người có sức khoẻ

tốt

d / Nhanh như sóc : chỉ người nhanh

nhẹn.

- Gọi HS nhận xét và chữa bài .

- Nhận xét ghi điểm học sinh .

* Bài tập 3: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì

?

- Treo bảng phụ : - Hãy đọc đoạn văn trong

bài ?



- Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô

trống.

- Hai em đọc lại đoạn văn .

- Từ sáng sớm ,Khánh và Giang đã náo

nức chờ đợi mẹ cho đi thăm vườn thú .

Hai anh em mặc quần áo đẹp , hớn hở

chạy xuống cầu thanh . Ngoài đường ,

người và xe cộ qua lại như mắc cửi .

Trong vườn thú , trẻ em chạy nhảy tung

tăng .



-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài .

- Yêu cầu lớp làm vào vở .

- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn trên

bảng .

- Yêu cầu hai học sinh đọc lại đoạn văn ( đọc

cả dấu chấm , dấu phẩy )

- Nhận xét ghi điểm học sinh .

3. Củng cố - Dặn dò

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Hai em nêu lại nội dung vừa học

-Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

-Về nhà học bài và làm cỏc bi tp cũn

li



31



Tuần 25

năm 2011

Luyện từ và câu

Tiết:



Thứ t ngày 02 tháng 03



Từ ngữ về sông biển

Đặt và trả lời câu hỏi Vì



I/ Mc tiờu

- Nm c mt s từ ngữ về sông biển (BT1, BT2)

- Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi Vì sao? (BT3, BT4)



II/Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ viết sẵn bài tập 3.



H: sgk, vở.

III/ Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' )

Nói 3 thành ngữ chỉ sự so sánh

Khỏe như trâu

Tối như bưng

Nhanh như sóc

- Nhận xét đánh giá ghi im hc sinh

2/ Dy bi mi: ( 30' )



Hoạt động cđa thÇy

HĐ1/Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài tập 1 : học sinh đọc bài tập 1

- Yêu cầu lớp chia ra thành các nhóm nhỏ



- Yêu cầu lớp nhận xét bài bạn .

*Bài 2 - nêu yêu cầu đề bài .

-Yêu cầu trao đổi theo cặp .

- Mời một số em lên trình bày trước lớp

- Gọi H nhận xét và chữa bài .

- Nhận xét ghi điểm học sinh .

Bài tập 3: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gỡ

-Yờu cu 1 H lờn bng lm bi .



Hoạt động cđa trß

Tìm các từ ngữ có tiếng biển. H làm

tiếp sức

- tàu biển, cá biển, tôm biển, chim

biển, bão biển, sóng biển, lốc biển,

mặt biển, ...

- Tìm từ theo nghĩa tương ứng cho

trước. H làm theo nhóm đơi

-Lớp chia thành các cặp thảo luận .

- Đại diện một số em lên trình bày :

- sơng , suối , hồ .

- Lớp lắng nghe và nhận xét .

- Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong

câu sau :

32



HTĐB



Trong câu văn trên thì phần được in đậm “vì có

nước xốy” là lí do cho việc “Không được bơi

ở đoạn sông này” khi đặt câu hỏi cho lí do của

một sự việc nào đó ta dùng cụm từ “Vì sao?”

để đặt câu hỏi. Câu hỏi của bài tập này là:



-Không được bơi ở đoạn sơng này vì

có nước xốy.

- Tự suy nghĩ làm bài cá nhân sau đó

tiếp nối nhau phát biểu ý kiến .

- Lắng nghe hướng dẫn và đọc lại câu

hỏi:“ Vì sao chúng ta khơng được bơi

ở đoạn sơng này ?”

* Bài tập 4: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì

Dựa vào bài tập đọc “ Sơn Tinh Thuỷ

Tinh” để trả lời câu hỏi. H làm vở

- a/ Vì sao Sơn Tinh lấy được Mị Nương?

- Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì

chàng mang lễ vật đến trước .

b/ Vì sao Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh? - Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh

vì chằng khơng lấy được Mị Nương .

c/ Vì sao nước ta có nạn lụt lội?

- Vì hàng năm Thuỷ Tinh dâng nước

để đánh Sơn Tinh

- Nhận xét ghi điểm học sinh .

3/ Củng cố - Dặn dò

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Hai em nêu lại nội dung vừa học

-Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

-Về nhà học bài và lm cỏc bi tp cũn

li .



33



Tuần 26

năm 2011

Luyện từ và câu

Từ

Tiết:



Thứ t ngày 09 tháng 03



ngữ về sông biển DÊu



I/ Mục tiêu

- Nhận biết được một số loài cá nước mặn, nước ngọt (BT1); kể tên được một số con vật sống

dưới nước (BT2)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy (BT3)



II/Đồ dùng dạy học

GV : Tranh minh hoạ SGK. Bảng giấy ghi BT3

HS : Vở bài tập.

III/ Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' )

- 2 hs lên bảng ghi lại các từ có tiếng biển.

- Nhận xét ghi im.

2/ Dy bi mi: ( 30' )



Hoạt động của thầy



Hoạt động của trò



H1/Hng dn lm bi tp:

Bi tp 1 : Hãy xếp tên các loài cá vẽ dưới đây Hs đọc u cầu.

vào nhóm thích hợp :

-GV đính tranh minh hoạ lên bảng.

-Thảo luận nhóm.

-Đại diện nhóm trình bày.

-Nhận xét kết luận : Cá nước mặn : cá thu, cá

chim,.. ; cá nước ngọt : cá mè, cá chép

Bài tâp 2 : Kể tên các con vật sống ở dưới nước -Hs đọc yêu cầu.

- Gv cho hs quan sát tranh SGK.

-Hs trao đổi nhóm .

-3 nhóm lên bảng ghi lại kết quả.

-Nhận xét.

Hướng dẫn làm BT 3.

Mục tiêu : Hs biết đặt dấu phẩy.

Bài tâp 3 : Những chỗ nào trong câu 1 và câu 4 -Hs đọc yêu cầu

còn thiếu dấu phẩy ?

-Lớp làm vào VBT.

-GV gợi ý. Đính câu văn lên bảng

-2 hs lên bảng làm.

34



HTĐB



-Chấm chữa bài.

3/Củng cố, dặn dò : ( 4 phút)

- Cho hs nêu lại các loài cá sống ở nước mặn

và nước ngọt.

- Nhận xét – Xem lại bài.

- Xem và chun b bi On tp gia k 2



35



Tuần 28

năm 2011



Thứ t ngày 23 tháng 03



Từ ngữ



Luyện từ và câu



về cây cối

Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?

Dấu chÊm, DÊu phÈy

TiÕt:



I/ Mục tiêu

Nêu được 1 số từ ngữ về cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì?(BT2); điền đúng dâu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có

chỗ trống (BT3).



II/ Đồ dùng dạy học

Bài tập 1 viết vào 4 tờ giấy to, bút dạ.Bài tập 3 viết trên bảng lớp.



III/ Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' )

2/ Dy bi mi: ( 30' )



Hoạt động của thầy

Hot động 1: Hướng dẫn làm bài

Bài 1 Gọi 1 HS c yờu cu.



Hoạt động của trò



HTB



- K tờn cỏc loi cây mà em biết theo nhóm.

- HS tự thảo luận nhóm và điền tên các loại NHĨM

cây mà em biết.

HỖ

Cây LT, TP: lúa, ngơ...

TRỢ

Cây ăn quả: cam, mít...

Cây lấy gỗ: xoan, xà cừ...

Cây bóng mát: bàng, bàng lăng...

Cây hoa: cúc, hồng, mai...

36



- Gọi HS lên dán phần giấy của mình.



- Đại diện các nhóm dán kết quả thảo luận

của nhóm lên bảng.



- GV chữa, chọn lấy bài đầy đủ tên các loài cây

nhất giữ lại bảng.

- Gọi HS đọc tên từng cây.

- HS nhận xét, sửa bài

- Có những lồi cây vừa là cây bóng mát, vừa là

cây ăn quả, vừa là cây lấy gỗ như cây: mít,

nhãn…

- GV nhận xét, sửa

Bài 2

- Gọi HS lên làm mẫu.

-HS 1: Người ta trồng cây bàng để làm gì?

- HS 2: Người ta trồng cây bàng để lấy bóng

mát cho sân trường, đường phố, các khu

công cộng.

- Gọi HS lên thực hành.

-10 cặp HS được thực hành.

- Nhận xét và cho điểm HS.

Bài 3

-Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô trống.

- Yêu cầu HS lên bảng làm.

- 1 HS lên bảng. HS dưới lớp làm vào vở.

- Gọi HS nhận xét, chữa bài.

- Vì sao ở ơ trống thứ nhất lại điền dấu phẩy?

- Vì câu đó chưa thành câu.

- Vì sao lại điền dấu chấm vào ô trống thứ hai?

- Vì câu đó đã thành câu và chữ đầu câu sau

3. Củng cố, dặn dò:

đã viết hoa.

Chuẩn bị: Từ ngữ về cây cối.

- Nhận xét tiết học.

- Nghe nhận xét tit hc.



37



Tuần 29

năm 2011

Luyện từ và câu



Thứ t ngày 30 tháng 03



Từ ngữ về cây cối Đặt và trả

lời câu hỏi Để làm gì?

Tiết:



I/ Mc tiờu

- Nờu c mt s từ ngữ chỉ cây cối ( BT1,BT2)

- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì? ( BT3 )



II/ Đồ dùng dạy học

-



Tranh vẽ

Vở bài tập



III/ Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' )

- HS đặt và trả lời câu hỏi “Để làm gì”

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét đánh giá ghi điểm



2/ Dạy bài mới: ( 30' )



Hoạt động của thầy



Hoạt động của trò



Gii thiu bi

38



HTB



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài 2- Cho HS thảo luận nhóm. Sau đó gắn đúng tên các loài chim vào các câu thành ngữ tục ngữ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×