Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.6 Tính toán cốt thép ở nhịp và gối của dầm móng:

Bảng 2.6 Tính toán cốt thép ở nhịp và gối của dầm móng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

MC 9-9

GỐI 1F

MC 11-11



110.96



400



700



50



650



0.063



54



0.065



6.247



2



6.28



0.24



3

0.24

2



2.6. Tính tốn thép đai (thanh thép ở vị trí số 3):



2.6.1. Tính tốn thép đai cho mặt cắt điển hình:



 Từ bảng kết quả cho thấy: Qmax= 479.11 kN

 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông:



Qbt =

= = 175.5 kN

Qbt < Qmax  Cần phải bố trí cốt đai cho dầm

 Tính tốn cốt đai cho dầm:

- Dùng thép d10 bố trí hai nhánh(n=2).

- Khoảng cách thép đai tính tốn:



(mm)





Stt = Rswnлd2sw

=

= 168.53 mm



- Khoảng cách lớn nhất cho phép giữa các cốt đai:

• smax = =

- Khoảng cách thép đai cấu tạo:

• Với h > 450mm  sct = min(mm)

- Chọn và bố trí cốt đai:

• (mm)

 Chọn S = 150mm bố trí cho đoạn 1/4 gần gối.



Chọn trong phạm vi 1/4 đoạn gần gối.

Chọn S = 250mm bố trí cho đoạn 1/2 giữa nhịp.

Chọn trong phạm vi 1/2 đoạn giữa dầm.

2.6.2. Thanh thép số 4:



Mmax= 1m = = 30.54 kNm



= 0.0151<0.656



Chọn d = 10mm, có diện tích mặt cắt ngang là 79mm

 n =  chọn n = 4 cây d10

Khoảng cách:

a = = = 240mm

55



chọn 4 cây d10a250

- Thanh số 5 chọn theo cấu tạo d12a200

- Thanh số 6 chọn cấu tạo 2d12



3.MÓNG CỌC

- Sử dụng số liệu địa chất ở lỗ khoan số 1 của phần thống kê địa chất để tính tốn thiết kế.



56



 Tổng chiều dài hố khoan 1 là 90m.

 Chiều sâu mực nước ngầm cách mặt đất tự nhiên 0.4m (lấy kết quả từ hồ sơ



địa chất).

 Số liệu tải trọng:

Lực dọc

STT



Nmax



Moment

tt



tt



Mx



Lực ngang



tt



tt



Lực ngang

tt



Kích thƣớc cột



My (kNm)



Hx (kN)



Hy (kN)



(mm × mm)



92



18



85



350 x 500



(kNm)



(kN)



9



Moment



95



9500



Df = 2m

Chọn chiều cao đài móng h = 0.5m



3.1 PHƯƠNG ÁN 1: SỬ DỤNG CỌC ÉP

3.1.1. VẬT LIỆU MĨNG CỌC:

-



Bê tơng:

STT

1



2



-



Cấp độ bền

Bê tông cấp độ bền B20 Rb = 11.5 Mpa. Rbt= 0.9

Mpa; Eb= 26.5x103 Mpa; = 25kN/m3 = 2500 kG/m3



Hệ số vượt tải: n = 1.15; FS = 2;

Chọn chiều dày lớp bê tơng bảo vệ đáy móng là

100mm



Vật liệu thép:



STT

1



Loại thép

Thép CII(AII) : Rs = Rsc= 280 Mpa. Rsw= 225Mpa;

Es= 21x10-4Mpa.



57



Kết cấu sử dụng

Cốt thép dọc trong và cốt đai



Tên

lớp



Độ

sâu(m)



Bề dày

(m)



Loại đất



1



1.2 –20.6



19.4



Bùn sét trạng thái chảy



,



2



20.6 – 36.7



16.1



Sét từ chảy đến dẻo

mềm



,



3



36.7 – 42.4



5.7



Cát pha từ xốp đến

chặt vừa



,



4



42.4 – 53.2



10.8



Sét pha dẻo cứng đến

nửa cứng



,



5



53.2 – 59.3



6.1



Cát-cát pha trạng thái

chặt



,



6



59.3 – 77.3



18



Sét pha từ nửa cứng

đến cứng



,



7



77.3 – 90



12.7



Đặc trưng cơ lý



Cát-cát pha trạng thái

chặt

58



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.6 Tính toán cốt thép ở nhịp và gối của dầm móng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×