Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6 Lớp 6: Sét – sét pha màu xám trắng, xám vàng, nâu đỏ, trạng thái từ nửa cứng đến cứng :

6 Lớp 6: Sét – sét pha màu xám trắng, xám vàng, nâu đỏ, trạng thái từ nửa cứng đến cứng :

Tải bản đầy đủ - 0trang

HK1-UD35



6



19.8



0.08



0.0064



NHẬN



HK1-UD36



7



20.4



0.52



0.2704



NHẬN



HK1-UD37



8



20.5



0.62



0.3844



NHẬN



HK1-UD38



9



20.8



0.92



0.8464



NHẬN



HK2-UD31



10



19



0.88



0.7744



NHẬN



HK2-UD32



11



19



0.88



0.7744



NHẬN



HK2-UD33



12



19.5



0.38



0.1444



NHẬN



HK2-UD34



13



18.8



1.08



1.1664



NHẬN



HK2-UD35



14



20.5



0.62



0.3844



NHẬN



HK2-UD36



15



20.5



0.62



0.3844



NHẬN



HK2-UD37



16



20.3



0.42



0.1764



NHẬN



HK2-UD38



17



20.8



0.92



0.8464



NHẬN



HK3-UD31



18



18.9



0.98



0.9604



NHẬN



HK3-UD32



19



19.2



0.68



0.4624



NHẬN



HK3-UD33



20



19.4



0.48



0.2304



NHẬN



HK3-UD34



21



20.1



0.22



0.0484



NHẬN



HK3-UD35



22



20.5



0.62



0.3844



NHẬN



HK3-UD36



23



20.3



0.42



0.1764



NHẬN



HK3-UD37



24



19.5



0.38



0.1444



NHẬN



HK3-UD38



25



20.1



0.22



0.0484



NHẬN



HK3-UD39



26



20.4



0.52



0.2704



Trung

bình



γ tb



19.88



10.234



a) Dung trọng tiêu chuẩn trung bình :



b) Kiểm tra thống kê :



Độ lệch tồn phương trung bình:

30



Hệ số biến động :



=> OK

(Theo QPVN 45-78 thì dung trọng có )



c) Tính theo trạng thái giới hạn I



Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy , và =>

(Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



d) Tính theo trạng thái giới hạn II



Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy , và =>

(Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



1.6.2 Dung trọng khô:



STT



GHI CHÚ



HK1-UD30



1



15



0.89



0.7921



NHẬN



HK1-UD31



2



15.2



0.69



0.4761



NHẬN



HK1-UD32



3



14.9



0.99



0.9801



NHẬN



HK1-UD33



4



16.6



0.71



0.5041



NHẬN



HK1-UD34



5



16.6



0.71



0.5041



NHẬN



HK1-UD35



6



15.8



0.09



0.0081



NHẬN



HK1-UD36



7



16.7



0.81



0.6561



NHẬN



HK1-UD37



8



16.9



1.01



1.0201



NHẬN



HK1-UD38



9



17.7



1.81



3.2761



NHẬN



HK2-UD31



10



14.6



1.29



1.6641



NHẬN



HK2-UD32



11



14.4



1.49



2.2201



NHẬN



31



HK2-UD33



12



15.1



0.79



0.6241



NHẬN



HK2-UD34



13



14.1



1.79



3.2041



NHẬN



HK2-UD35



14



16.8



0.91



0.8281



NHẬN



HK2-UD36



15



16.7



0.81



0.6561



NHẬN



HK2-UD37



16



16.5



0.61



0.3721



NHẬN



HK2-UD38



17



17.3



1.41



1.9881



NHẬN



HK3-UD31



18



14.3



1.59



2.5281



NHẬN



HK3-UD32



19



14.8



1.09



1.1881



NHẬN



HK3-UD33



20



15.1



0.79



0.6241



NHẬN



HK3-UD34



21



16.2



0.31



0.0961



NHẬN



HK3-UD35



22



16.8



0.91



0.8281



NHẬN



HK3-UD36



23



16.7



0.81



0.6561



NHẬN



HK3-UD37



24



15.4



0.49



0.2401



NHẬN



HK3-UD38



25



16.4



0.51



0.2601



NHẬN



HK3-UD39



26



16.6



0.71



0.5041



Trung

bình



γ tb



15.89



26.698



a) Dung trọng khơ trung bình :



b) Kiểm tra thống kê :



Độ lệch tồn phương trung bình:



Hệ số biến động :



=> KHÔNG THỎA

32



Tiến hành bỏ 6 mẫu HK1-UD38,HK2-UD32, HK2-UD34, HK2-UD38, HK3-UD31,HK3-UD32

ta được





Dung trọng tiêu chuẩn trung bình :







Kiểm tra thống kê :

Độ lệch tồn phương trung bình:



Hệ số biến động :



=> Thỏa

(Theo QPVN 45-78 thì dung trọng có )



c) Tính theo trạng thái giới hạn I



Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy , và =>

(Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



d) Tính theo trạng thái giới hạn II



Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy , và =>

(Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



ϕ

1.6.3 Góc ma sát trong

STT

1



và lực dính



c



= 0.5

Kg/

0.466



=1

Kg/

0.602

33



=2

Kg/

0.977



2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26



0.48

0.425

0.497

0.458

0.46

0.517

0.535

0.535

0.354

0.352

0.513

0.382

0.478

0.531

0.508

0.556

0.416

0.443

0.423

0.478

0.471

0.496

0.496

0.51

0.496



0.651

0.554

0.674

0.648

0.621

0.719

0.68

0.731

0.527

0.469

0.71

0.577

0.655

0.745

0.666

0.719

0.598

0.62

0.584

0.673

0.657

0.666

0.644

0.696

0.666



Ta tính bằng hàm Linest trong Excel được kết quả như sau:

0.331176



0.309192



0.012234



0.016184



a) Kiểm tra thống kê :



Góc ma sát trong: = 0.331 = 18’



Tập hợp mẫu được nhận

*Với hệ số biến động cho phép của sức chống cắt :



b) Giá trị tính tốn theo TTGH I

34



1.021

0.883

0.988

0.94

0.954

1.062

1.007

1.08

0.809

0.773

1.05

0.809

1.009

1.044

0.965

1.062

0.91

0.943

0.901

0.991

0.991

1.007

0.989

1.034

1.027



Theo TTGH I thì xác suất độ tin cậy







Lực dính







α = 0.95



, với n-2 = 78-2 = 76 tra bảng ta được



cI



Góc ma sát



ϕI



c) Giá trị tính tốn theo TTGH II



Theo TTGH I thì xác suất độ tin cậy





α = 0.85



Lực dính :







Góc ma sát :



35



, với n-2 = 78-2 = 76 tra bảng ta được



1.7 Lớp 7: Cát – cát pha hạt mịn đến trung, màu xám vàng, xám đen, trạng thái chặt :

1.7.1 Dung trọng tự nhiên:



STT



GHI CHÚ



HK1-UD39



1



19



0.955



0.912025



NHẬN



HK1-UD40



2



19.6



0.355



0.126025



NHẬN



HK1-UD41



3



19.9



0.055



0.003025



NHẬN



HK1-UD42



4



20.5



0.545



0.297025



NHẬN



HK1-UD43



5



20.8



0.845



0.714025



NHẬN



HK1-UD44



6



20.4



0.445



0.198025



NHẬN



HK1-UD45



7



20.4



0.445



0.198025



NHẬN



HK2-UD39



8



19.9



0.055



0.003025



NHẬN



HK2-UD40



9



20.6



0.645



0.416025



NHẬN



HK2-UD41



10



19.3



0.655



0.429025



NHẬN



HK2-UD42



11



19.4



0.555



0.308025



NHẬN



HK2-UD43



12



20.5



0.545



0.297025



NHẬN



HK2-UD44



13



20.4



0.445



0.198025



NHẬN



HK2-UD45



14



19.7



0.255



0.065025



NHẬN



HK3-UD40



15



20.2



0.245



0.060025



NHẬN



HK3-UD41



16



19.9



0.055



0.003025



NHẬN



HK3-UD42



17



19.4



0.555



0.308025



NHẬN



HK3-UD43



18



19.2



0.755



0.570025



NHẬN



HK3-UD44



19



19.1



0.855



0.731025



NHẬN



HK3-UD45



20



20.9



0.945



0.893025



NHẬN



Trung

bình



γ tb



19.955



6.7295



a) Dung trọng tiêu chuẩn trung bình :

36



b) Kiểm tra thống kê :



Độ lệch tồn phương trung bình:



Hệ số biến động :



=> OK

(Theo QPVN 45-78 thì dung trọng có )



c) Tính theo trạng thái giới hạn I



Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy , và =>

(Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



d) Tính theo trạng thái giới hạn II



Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy , và =>

(Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



1.7.2 Dung trọng khô:



STT



GHI CHÚ



HK1-UD39



1



15.2



1.415



2.002225



NHẬN



HK1-UD40



2



16.1



0.515



0.265225



NHẬN



37



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 Lớp 6: Sét – sét pha màu xám trắng, xám vàng, nâu đỏ, trạng thái từ nửa cứng đến cứng :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×