Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT

THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT

Tải bản đầy đủ - 0trang

HK3-UD5



23



15.5



0.208



0.043264



NHẬN



HK3-UD6



24



15.4



0.308



0.094864



NHẬN



HK3-UD7



25



15.8



0.092



0.008464



NHẬN



Trung

bình



γ tb



15.708



2.98



a) Dung trọng tiêu chuẩn trung bình :

b) Kiểm tra thống kê :



Độ lệch tồn phương trung bình:



Hệ số biến động :



=> OK

(Theo QPVN 45-78 thì dung trọng có )

c) Tính theo trạng thái giới hạn I



Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy , và =>

(Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



d) Tính theo trạng thái giới hạn II



Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy , và =>

(Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



1.1.2 Dung trọng khô:



STT

HK1-UD1



1



GHI CHÚ

10.6



1.16



3



1.3456



NHẬN



HK1-UD2



2



8.8



0.64



0.4096



NHẬN



HK1-UD3



3



9.2



0.24



0.0576



NHẬN



HK1-UD4



4



9.5



0.06



0.0036



NHẬN



HK1-UD5



5



9.4



0.04



0.0016



NHẬN



HK1-UD6



6



9.3



0.14



0.0196



NHẬN



HK1-UD7



7



9.7



0.26



0.0676



NHẬN



HK1-UD8



8



10



0.56



0.3136



NHẬN



HK1-UD9



9



10



0.56



0.3136



NHẬN



HK1-UD10



10



10.1



0.66



0.4356



NHẬN



HK2-UD1



11



9.7



0.26



0.0676



NHẬN



HK2-UD2



12



10.2



0.76



0.5776



NHẬN



HK2-UD3



13



10.2



0.76



0.5776



NHẬN



HK2-UD4



14



8.8



0.64



0.4096



NHẬN



HK2-UD5



15



9.2



0.24



0.0576



NHẬN



HK2-UD6



16



9.3



0.14



0.0196



NHẬN



HK2-UD7



17



8.8



0.64



0.4096



NHẬN



HK2-UD8



18



9.1



0.34



0.1156



NHẬN



HK3-UD1



19



10



0.56



0.3136



NHẬN



HK3-UD2



20



8.9



0.54



0.2916



NHẬN



HK3-UD3



21



8.6



0.84



0.7056



NHẬN



HK3-UD4



22



9



0.44



0.1936



NHẬN



HK3-UD5



23



9.1



0.34



0.1156



NHẬN



HK3-UD6



24



9



0.44



0.1936



NHẬN



HK3-UD7



25



9.5



0.06



0.0036



NHẬN



Trung

bình



γ tb



9.44



7.02



a) Dung trọng khơ trung bình :



4



b) Kiểm tra thống kê :



Độ lệch tồn phương trung bình:



Hệ số biến động :



=> KHÔNG THỎA

Tiến hành bỏ 4 mẫu HK1-UD1, HK1-UD10,HK2-UD2 và HK3-UD1 ta được





Dung trọng tiêu chuẩn trung bình :







Kiểm tra thống kê :

Độ lệch tồn phương trung bình:



Hệ số biến động :



=> Thỏa

(Theo QPVN 45-78 thì dung trọng có )



c) Tính theo trạng thái giới hạn I



Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy , và =>

(Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



d) Tính theo trạng thái giới hạn II



Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy , và =>

(Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



1.1.3 Góc ma sát trong



ϕ



và lực dính



c



5



STT



= 0.25

Kg/

0.083

0.067

0.071

0.078

0.083

0.069

0.067

0.09

0.083

0.087

0.06

0.073

0.062

0.057

0.071

0.062

0.06

0.053

0.08

0.073

0.058

0.071

0.08

0.076

0.089



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25



= 0.5

Kg/

0.103

0.083

0.089

0.097

0.104

0.085

0.096

0.092

0.089

0.096

0.076

0.087

0.076

0.073

0.083

0.081

0.074

0.071

0.096

0.085

0.071

0.081

0.094

0.089

0.108



Ta tính bằng hàm Linest trong Excel được kết quả như sau:

0.06336



0.056013



0.006597



0.003563



a) Kiểm tra thống kê :



Góc ma sát trong: = 0.0634 = 3’



Tập hợp mẫu được nhận

*Với hệ số biến động cho phép của sức chống cắt :



b) Giá trị tính tốn theo TTGH I

6



= 0.75

Kg/

0.120

0.101

0.106

0.11

0.124

0.103

0.106

0.127

0.117

0.122

0.094

0.104

0.092

0.081

0.097

0.092

0.087

0.085

0.112

0.097

0.081

0.097

0.11

0.104

0.126



Theo TTGH I thì xác suất độ tin cậy







Lực dính







α = 0.95



, với n-2=75-2=73 tra bảng ta được



cI



Góc ma sát



ϕI



c) Giá trị tính tốn theo TTGH II



Theo TTGH I thì xác suất độ tin cậy





α = 0.85



Lực dính :







Góc ma sát :



7



, với n-2=75-2=73 tra bảng ta được



1.2.Lớp 2: Sét hữu cơ màu xám xanh, trạng thái từ chảy đến dẻo mềm

1.2.1 Dung Trọng tự nhiên:



STT



GHI CHÚ



HK1-UD11



1



18



0.64



0.4096



NHẬN



HK1-UD12



2



18.2



0.84



0.7056



NHẬN



HK1-UD13



3



18.2



0.84



0.7056



NHẬN



HK1-UD14



4



17.9



0.54



0.2916



NHẬN



HK1-UD15



5



16.4



0.96



0.9216



NHẬN



HK1-UD16



6



16.6



0.76



0.5776



NHẬN



HK1-UD17



7



17.1



0.26



0.0676



NHẬN



HK1-UD18



8



17



0.36



0.1296



NHẬN



HK2-UD9



9



17.7



0.34



0.1156



NHẬN



HK2-UD10



10



18



0.64



0.4096



NHẬN



HK2-UD11



11



17.7



0.34



0.1156



NHẬN



HK2-UD12



12



18.1



0.74



0.5476



NHẬN



HK2-UD13



13



17.8



0.44



0.1936



NHẬN



HK2-UD14



14



18.1



0.74



0.5476



NHẬN



HK2-UD15



15



16.9



0.46



0.2116



NHẬN



HK2-UD16



16



16.8



0.56



0.3136



NHẬN



HK2-UD17



17



16.8



0.56



0.3136



NHẬN



HK2-UD18



18



16.9



0.46



0.2116



NHẬN



HK3-UD8



19



17.6



0.24



0.0576



NHẬN



HK3-UD9



20



17.6



0.24



0.0576



NHẬN



HK3-UD10



21



17.9



0.54



0.2916



NHẬN



HK3-UD11



22



17.8



0.44



0.1936



NHẬN



HK3-UD12



23



17.3



0.06



0.0036



NHẬN



HK3-UD13



24



17.8



0.44



0.1936



NHẬN



HK3-UD14



25



16.3



1.06



1.1236



NHẬN



HK3-UD15



26



16.2



1.16



1.3456



NHẬN



8



HK3-UD16



27



16.5



0.86



0.7396



NHẬN



HK3-UD17



28



17



0.36



0.1296



NHẬN



Trung

bình



γ tb



17.36



10.923



a) Dung trọng tiêu chuẩn trung bình :

b) Kiểm tra thống kê :



Độ lệch tồn phương trung bình:



Hệ số biến động :



=> OK

(Theo QPVN 45-78 thì dung trọng có )

c) Tính theo trạng thái giới hạn I



Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy , và => (Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



d) Tính theo trạng thái giới hạn II



Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy , và 27 => (Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



1.2.2 : Dung Trọng khô:



9



STT



GHI CHÚ



HK1-UD11



1



13.2



1.04



1.0816



NHẬN



HK1-UD12



2



13.4



1.24



1.5376



NHẬN



HK1-UD13



3



13.5



1.34



1.7956



NHẬN



HK1-UD14



4



13



0.84



0.7056



NHẬN



HK1-UD15



5



10.7



1.46



2.1316



NHẬN



HK1-UD16



6



10.9



1.26



1.5876



NHẬN



HK1-UD17



7



11.8



0.36



0.1296



NHẬN



HK1-UD18



8



11.6



0.56



0.3136



NHẬN



HK2-UD9



9



12.7



0.54



0.2916



NHẬN



HK2-UD10



10



13.2



1.04



1.0816



NHẬN



HK2-UD11



11



13



0.84



0.7056



NHẬN



HK2-UD12



12



13.3



1.14



1.2996



NHẬN



HK2-UD13



13



13



0.84



0.7056



NHẬN



HK2-UD14



14



13.2



1.04



1.0816



NHẬN



HK2-UD15



15



11.3



0.86



0.7396



NHẬN



HK2-UD16



16



11.2



0.96



0.9216



NHẬN



HK2-UD17



17



11.2



0.96



0.9216



NHẬN



HK2-UD18



18



11.3



0.86



0.7396



NHẬN



HK3-UD8



19



12.7



0.54



0.2916



NHẬN



HK3-UD9



20



12.5



0.34



0.1156



NHẬN



HK3-UD10



21



13



0.84



0.7056



NHẬN



HK3-UD11



22



12.8



0.64



0.4096



NHẬN



HK3-UD12



23



12.3



0.14



0.0196



NHẬN



HK3-UD13



24



12.8



0.64



0.4096



NHẬN



HK3-UD14



25



10.5



1.66



2.7556



NHẬN



HK3-UD15



26



10.3



1.86



3.4596



NHẬN



HK3-UD16



27



10.7



1.46



2.1316



NHẬN



HK3-UD17



28



11.4



0.76



0.5776



NHẬN



10



Trung

bình



γ tb



12.16



28.647



a) Dung trọng khơ trung bình :

b) Kiểm tra thống kê :



Độ lệch tồn phương trung bình:



Hệ số biến động :



=> không thỏa

Ta tiến hành bỏ mẫu HK1-UD15,HK1-UD16, HK1-UD17,HK1-UD18, HK2-UD15,

HK2-UD16, HK2-UD17, HK2-UD18, HK3-UD14, HK3-UD15 và HK3-UD16, HK3-UD17





Dung trọng khơ trung bình :







Kiểm tra thống kê :

Độ lệch tồn phương trung bình:



Hệ số biến động :



=> OK

c) Tính theo trạng thái giới hạn I



Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy , và => (Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



d) Tính theo trạng thái giới hạn II



Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy , và => (Bảng A.1 TCVN 9632 : 2012)



11



ϕ

1.2.3 Góc ma sát trong

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28



và lực dính



c



= 0.25

Kg/

0.122

0.127

0.143

0.119

0.101

0.115

0.126

0.119

0.126

0.136

0.115

0.14

0.124

0.127

0.101

0.096

0.089

0.106

0.131

0.124

0.138

0.131

0.149

0.142

0.112

0.103

0.108

0.115



= 0.5

Kg/

0.168

0.165

0.175

0.159

0.117

0.127

0.154

0.138

0.159

0.172

0.156

0.198

0.177

0.182

0.12

0.112

0.124

0.142

0.168

0.156

0.168

0.168

0.188

0.177

0.142

0.122

0.124

0.147



Ta sử dụng hàm LINEST trong EXCEL và tìm được các giá trị:



0.121735



0.091429



12



=1

Kg/

0.227

0.223

0.26

0.214

0.166

0.188

0.205

0.193

0.219

0.242

0.211

0.264

0.23

0.237

0.175

0.166

0.159

0.184

0.234

0.219

0.242

0.241

0.268

0.255

0.188

0.172

0.177

0.196



0.008625



0.005705



a) Kiểm tra thống kê :



Tập hợp mẫu được nhận

*Với hệ số biến động cho phép của sức chống cắt :

b)



Giá trị tiêu chuẩn :



c) Giá trị tính tốn theo TTGH I



Theo TTGH I thì xác suất độ tin cậy







Lực dính







α = 0.95



cI



Góc ma sát



ϕI



13



, với n-2=84-2=82 tra bảng ta được



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×