Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính toán cốp pha, cây chống

Tính toán cốp pha, cây chống

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



- R : Cường độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm 2)

-  = 0,9 : hệ số điều kiện làm việc

- W : Mô men kháng uốn của ván khn, với bề rộng tấm 30cm ta có W =

6,55+6,55 = 13,1 cm3



Từ đó  lg 



10 �R �W �

10 �2100 �13,1�0,9



 164cm

tt

9,165

qb



Chọn lg = 60 cm

* Kiểm tra theo điều kiện biến dạng:

tc

4

l

1 qb �lg

f 



� f   g

128

EJ

400

tc

tc

Trong đó: qb  q �b  2350 �0,3  705kG / m  7, 05kG / cm



Với thép ta có: E = 2,1x106 kG/cm2 ; tấm 300mm có J = 28,46+28,46= 56,92cm4





f 



1

7,05 �604



 0,006

128 2,1�106 �56,92

cm



Độ võng cho phép :



 f



lg

400







60

 0,15

400

cm



Ta thấy: f = 0,006 cm < [f] = 0,25 cm, do đó khoảng cách giữa các gông bằng l g = 60

cm là đảm bảo.

2.1.2.Kiểm tra khả năng chịu lực của cây chống xiên

Cây chống xiên cốp pha cột sử dụng cây chống đơn

* Sơ đồ làm việc của cây chống xiên cho cốp pha cột như hình vẽ.

Hình 5: Sơ đồ tính tốn cây chống xiên



* Tải trọng tác dụng:

Tải trọng gió gây ra phân bố đều lên cột được quy về tải tập trung tại nút:

q  n �Wo �k �c �h

Trong đó:

SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 31



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



Wo : giá trị áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng áp lực trong TCVN 2737-1995. Với

2

địa hình Hải Phòng là vùng IIB => Wo  95kG / m



k : hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình. ở độ cao 29.1 m

hệ số k = 0,935

c : hệ số khí động , gió đẩy c = +0,8; gió hút c = - 0,6

n : hệ số độ tin cậy của tải trọng gió n = 1,2

h : chiều rộng cạnh đón gió lớn nhất của cột h = 0,6 m

Ta có:

95

qd  1, 2 �0,935 �0,8 � �0, 6  25,58kG / m

2

95

qh  1, 2 �0,935 �0, 6 � �0,6  19,19kG / m

2



q  qd  qh  25,58  19,19  44, 7 kG / m



( Khi tính tốn ổn định các cây chống ta chỉ tính với 50% tải trọng gió tác dụng lên

cột)

Chiếu lên phương ngang ta có: q �H  P �cos   0



�P



q tt �H 44,7 �3,3



 208,6 kG   P   1700kG

cos 

cos 45o



(: Góc nghiêng cây chống so với phương ngang  = 45o)

Vậy cây chống đơn đảm bảo khả năng chịu lực. Sử dụng cây chống đơn kim loại do

hãng LENEX chế tạo với thông số sau

Bảng 1.1.1.1.1.6. Thông số kỹ thuật của cây chống đơn LENEX:

Kích thước

Loại

V1



Dài nhất



Ngắn nhất



3300



1800



Chiều dài

ống trên



Chiều dài

điều chỉnh



(mm)



(mm)



1800



120



Trọng lượng

(kG)

12,3



2.2.Tính tốn cốp pha, cây chống đỡ dầm

Tính tốn cho dầm kích thước 300x500 mm, sử dụng 1 tấm cốp pha (300x1500x55) và

sử dụng 1 tấm cốp pha (200x1500x55)

2.2.1.Tính tốn cốp pha thành dầm

a. Sơ đồ tính toán

Dầm liên tục nhiều nhịp nhận các sườn đứng làm gối tựa. Sơ đồ tính như hình vẽ:



SVTH: TRẦN XN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 32



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHĨA 2011 - 2016



Hình 6: Sơ đồ tính tốn cốp pha thành dầm

b. Tải trọng tính tốn

Bảng 1.1.1.1.1.7. Tải trọng tính tốn

STT



Tên tải trọng



1



Áp lực bê tơng đổ



2



Tải trọng do đổ BT bằng bơm



3

4



Công thức

tc

1



q



  �H



 2500 �0,7

q2tc  400



q  200

Tải trọng do đầm bê tông

Tổng tải trọng q  q1  q2  q3

tc

3



n



q tc



q tt



(kG/m2) (kG/m2)



1,3



1750



2275



1,3



400



520



1,3



200



260



2350



3055



c. Tính tốn theo điều kiện khả năng chịu lực:

* Kiểm tra theo tấm (300x1500x55)mm (kiểm tra cho hai tấm)

qb tt  q tt �(hd  hs )  3055 �(0,7  0,1)  1833kG / m  18,33kG / cm



M max 



qbtt �lnd2

�R � �W

10



Trong đó:

- R : Cường độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm 2)

-  = 0,9 : hệ số điều kiện làm việc

SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 33



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHĨA 2011 - 2016



- W : Mơ men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng tấm (30 + 30)cm ta có

W = W300 + W300 = 6,55 + 6,55= 13,1 cm3

Từ đó  lnđ 



10 �R �W �

10 �2100 �13,1�0,9



 116, 22cm

tt

18,33

qb



Chọn lnđ = 60 cm

d. Kiểm tra theo điều kiện biến dạng

1 qb tc �lnd 4

l

f 



� f   nd

128

EJ

400

tc

tc

Trong đó: qb  q �( hd  hs )  2350 �(0, 7  0,1)  1410kG / m  14,1kG / cm



Với thép ta có: E = 2,1x106 kG/cm2; J = J300 + J300 = 28,46 + 28,46 = 56,92 cm4

1

14,1 �604

f 



 0,012

128 2,1�106 �56,92



cm



Độ võng cho phép :



 f



lnd

60



 0,15

400 400

cm



Ta thấy: f = 0,012 < [f] = 0,15cm, do đó khoảng cách giữa các sườn đứng bằng

lnđ = 60 cm là đảm bảo.

* Kiểm tra theo tấm (200x1500x55)mm (kiểm tra cho một tấm).Kiểm tra tượng tự

như trên.

2.2.2.Tính tốn cốp pha đáy dầm

a. Sơ đồ tính tốn

- Dầm liên tục nhiều nhịp nhận các đà ngang làm gối tựa.

Sơ đồ tính như hình vẽ:



Hinh 7: Sơ đồ tính tốn cốp pha đáy dầm

b. Tải trọng tính tốn

ST

T

1



Tên tải trọng



Cơng thức



Tải bản thân cốp pha



q  39kG / m



SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



tc

1



n

2



1,1



q tc



q tt



(kG/m2)

39



(kG/m2)

43



PHẦN THI CÔNG

Trang 34



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



2



Tải trọng bản thân BTCT dầm



3



Tải trọng do đổ BT bằng bơm



4

5

6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



q2tc   btct �hd

 2600 �0,7

q3tc  400

q4  200

tc



Tải trọng do đầm bê tông



q5  250

Tải trọng do người thi công

Tổng tải trọng q  q1  q2  q3  q4  q5

tc



1,2



1820



2184



1,3



400



520



1,3



200



260



1,3



250



325



2709



3332



c. Tính tốn cốp pha theo khả năng chịu lực

qbtt = qtt.b = 3332.0,3 = 999,6kG/m = 9,996kG/cm

qbtc = qtcb = 2709.0,3 = 812,7kG/m = 8,127kG/cm



M max 



2

q btt .ldn

�R..W

10



Trong đó: W = 6,55cm3 vì sử dụng ván khn thép có b = 30cm

 = 0,9 hệ số điều kiện làm việc của ván khuôn thép.

 l�

dn



10.R..W

q btt



ldn



10.2100.0,9.6,55

9,996



111, 28cm



Chọn lđn = 60cm

d. Kiểm tra theo điều kiện biến dạng



f



4

1.q btc .ldn

l

� f   dn

128EJ

400



Trong đó: J = 28,46 cm4 (ván khn có b = 300mm )

E = 2,1.106 kG/cm2

8,127.604

60

�f 

 0,0137cm   f  

 0,15cm

6

128.2,1.10 .28, 46

400



Thỏa mãn điều kiện độ võng nên khoảng cách giữa các đà ngang đỡ dầm l dn = 60cm là

đảm bảo.

2.2.3.Tính tốn đà ngang đỡ dầm

- Chọn đà ngang bằng gỗ nhóm VI,

kích thước: 10 �10cm

a. Sơ đồ tính tốn

Dầm đơn giản nhận các đà ngang làm

gối tựa. Sơ đồ tính như hình vẽ:



tt



q bt

P



tt



l dd



l dd



tt



M max =



P .l

4



tt



M max =



2



q bt . l dd

8



Hình 8: Sơ đồ tính tốn đà ngang đỡ dầm

b. Tải trọng tính tốn

SVTH: TRẦN XN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 35



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



Pttdn = q ttb (đáy dầm).lđn + 2.n.lđn.(hd - hs).qo

= 999,6.0.6 + 2.1,1.0.6(0,5 - 0,1).39 = 630,65kG.

Ptcdn = q tc (đáy dầm).lđn+2.lđn.(hd-hs ).qo

= 812,7.0.6 + 2.0.6(0,5 - 0,1).39 = 515,7kG.

qbttt = n.g.b.h = 1,1.600.0,1.0,1 = 6,6kG/m = 0,066kG/cm

qbttc = g.b.h = 600.0,1.0,1 = 6kG/m = 0,06kG/cm.

M max  M Imax  M IImax �  .W



M max



tt

2

pdn

.ldd q bttt .ldd

630,65.120 0,066.1202









 19038,3(kG.cm)

4

8

4

8



Trong đó: g- Trọng lượng riêng của gỗ g = 600kG/m3.

b- Chiều rộng tiết diện đà ngang chọn b = 0,1m.

h- Chiều cao tiết diện đà ngang chọn h = 0,1m.



W



b.h 2 10.102



 166,67cm3

6

6



   150kG / cm 2 - ứng suất cho phép của gỗ.

n- Hệ số vượt tải n = 1,1.

c. Tính tốn cốp pha theo khả năng chịu lực.

M max 19038,3



 114,23kG / cm2 ���

  150kG / cm2

��

W

166,67

Vậy chọn đà ngang đỡ dầm bằng gỗ có kích thước 10 x 10cm đảm bảo về khả

năng chịu lực.

d. Kiểm tra theo điều kiện biến dạng

Ta có:



ff



1



 f2



f1 



tc 3

.ldd

1 pdn

1 515,7.1203

.

 .

 0, 2cm

48 EJ

48 1,1.105.833,33



f2 



1 q tcbt .l4dd

1

0,06.120 4

.



.

 0,0011cm

128 EJ

128 1,1.105.833,33



b.h 3 10.103

J



 833,33cm 4

12

12

Trong đó:

; E = 1,1.105 kG/cm2

� f  0, 2cm   f  

SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



ldd

120



 0,3cm

400 400

PHẦN THI CÔNG

Trang 36



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



Vậy đà ngang đỡ dầm đã chọn và bố trí đảm bảo về điều kiện độ võng.

2.2.4.Tính tốn đà dọc đỡ dầm

- Chọn đà dọc bằng gỗ nhóm VI, kích thước: 10 �10cm

a. Sơ đồ tính tốn

Dầm liên tục nhiều nhịp nhận các đỉnh giáo Pal làm gối tựa.

Sơ đồ tính như hình vẽ:



b. Tải trọng tính tốn



Pddtt 



tt

Pdntt q dn

.l 630,65 0,066.120







 319, 29kG

2

2

2

2



tc

Pdntc q dn

.l 464, 2 0,06.120

P 







 235,7kG

2

2

2

2

tc

dd



qbttt = n.g.b.h = 1,1.600.0,1.0,1 = 6,6kG/m = 0,066kG/cm

qbttc = g.b.h = 600.0,1.0,1 = 6kG/m = 0,06kG/cm.

M max  M Imax  M IImax �   .W



M max



0,066.1202

 0,19.319, 29.120 

 7374,85kG.cm

10



Trong đó: g: Trọng lượng riêng của gỗ g = 600kG/m3.

b: Chiều rộng tiết diện đà ngang chọn b= 0,1m.

h: Chiều cao tiết diện đà ngang chọn h= 0,1m.



W



   150kG / cm



2



b.h 2 10.102



 166,67cm3

6

6



ứng suất cho phép của gỗ.



n_Hệ số vượt tải n = 1,1.

c. Tính tốn cốp pha theo khả năng chịu lực.



SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 37



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



M max 7374,85



 44, 25kG / cm 2 �    150kG / cm 2

W

166,67

Vậy chọn đà dọc đỡ dầm bằng gỗ có kích thước 10x10cm đảm bảo về khả năng

chịu lực.

d. Kiểm tra điều kiện biến dạng

Ta có:



f =f1+f2

tc 3

.ldd

1 p dd

1 261, 45.1203

f1  .

 .

 0,1cm

48 EJ

48 1,1.105.833,33



f2 



Trong đó:



J=



4

1 q tcbt .ldd

1

0,06.1204

.



.

 0,0011cm

128 EJ

128 1,1.105.833,33



b.h 3 10.103

=

= 833,33cm 4

12

12



� f  0,1cm   f  



120

 0,3cm

400

.



Vậy đà dọc đã chọn và bố trí đảm bảo về điều kiện độ võng.

2.2.5.Kiểm tra khả năng chịu lực của cây chống đỡ dầm

Cây chống đỡ dầm là giáo Pal.

Ta có:



tt

Pmax = 2,14.Pddtt + q dd

.ldd <  P  = 5810kG



Pmax  2,14.319, 29  0,066.120  691, 2kG   P   5810kG

Vậy giáo PAL đỡ dầm đảm bảo khả năng chịu lực.

2.3.Tính tốn cốp pha, cây chống đỡ sàn

- Ván khn sàn bằng thép cây chống bằng giáo PAL có cấu tạo như sau.

+ Trên cùng là ván khuôn sàn ;

+ Hệ đà ngang đỡ ván khn sàn có khoảng cách 600mm;

+ Hệ đà dọc đỡ hệ đà ngang và ván khuôn sàn có khoảng cách là 1200mm;

+ Hệ cây chống bằng giáo PAL.

- Chọn các tấm cốp pha (200x1200x55) để ghép cốp pha sàn

2.3.1.Tính tốn cốp pha sàn

c. Sơ đồ tính toán

Dầm liên tục nhiều nhịp nhận các đà dọc làm gối tựa. Sơ đồ tính như hình vẽ:



SVTH: TRẦN XN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 38



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHĨA 2011 - 2016

q



II



Mmax



600



600



600



600



Hình 10: Sơ đồ tính tốn cốp pha sàn



d. Tải trọng tính tốn

Bảng 1.1.1.1.1.8. Tải trọng tính toán cốp pha sàn

q tc



q tt



1,1



(kG/m2)

39



(kG/m2)

42,9



1,2



260



312



1,3



400



520



q4tc  200



1,3



200



260



q5tc  250

Tải trọng do người thi công

Tổng tải trọng q  q1  q2  q3  q4  q5



1,3



250



325



1149



1459,9



stt

1



Tên tải trọng



Công thức



Tải bản thân cốp pha



q  39kG / m



2



Tải trọng bản thân BTCT sàn



3



Tải trọng do đổ BT bằng bơm



4



Tải trọng do đầm bê tông



5

6



tc

1



q2tc   btct �hd

 2600 �0,1

q3tc  400



n

2



e. Tính tốn theo điều kiện khả năng chịu lực:

Giả sử cắt một dải bản rộng 1m ta có

qs tt  q tt �b  1459,9 �1  1459,9kG / m  14,599kG / cm

qs tc  q tc �b  1149 �1  1149kG / m  11,49kG / cm

tt

2

M max qs �ldng



�R �

W

10 �W



M max 14,599 �602



 237,81kG / cm 2 �R �  2100 �0,9  1890kG / cm 2

W

10 �22,1



Trong đó:

+ R : Cường độ của cốp pha kim loại R = 2100 (kG/cm2)

+  = 0,9 : hệ số điều kiện làm việc

SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 39



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHĨA 2011 - 2016



+ W : Mơ men kháng uốn của cốp pha, W = 5x4,42 = 22,1 cm3(cắt dải bản 1 m)

Vậy cốp pha sàn đảm bảo khả năng chịu lực.

f. Kiểm tra theo điều kiện biến dạng

tc

4

l

1 qs �ldng

f 



� f   dng

128

EJ

400

Với thép ta có: E = 2,1x106 kG/cm2; J =5x20,01=100,1cm4

1

11, 49 �60 4

f 



 0,0055

128 2,1�106 �100,1



cm



Độ võng cho phép:



 f



ldng

400







60

 0,15

400

cm



Ta thấy: f = 0,0055cm < [f] = 0,15cm, do đó khoảng cách giữa các đà ngang bằng

lđng = 60 cm là đảm bảo.

2.3.2.Tính tốn đà dọc đỡ sàn

- Chọn đà dọc bằng gỗ nhóm VI, kích thước: 10 �10cm

e. Sơ đồ tính tốn

Dầm liên tục nhiều nhịp nhận các đà ngang làm gối tựa. Sơ đồ tính như hình vẽ:

q



II



Mmax



1200



1200



1200



1200



Hình 11: Sơ đồ tính tốn đà dọc đỡ sàn

f. Tải trọng tính tốn

tt

qbtdng

 q tt �ldng  n � g �b �h



 1459,9 �0,6  1,1 �600 �0,1 �0,1  882,54kG / m  8,8254kG / cm

tc

qbtdng

 q tc �ldng   g �b �h



 1149 �0,6  600 �0,1 �0,1  695, 4kG / m  6,954kG / cm

Trong đó:



 g  600kG / m3



: trọng lượng riêng của gỗ



b  0,1m : chiều rộng tiết diện đà ngang



h  0,1m : chiều cao tiết diện đà ngang



n  1,1 : hệ số vượt tải

SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 40



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



g. Tính tốn theo điều kiện khả năng chịu lực

tt

2

M max qbtdng �ldd



�    120kG / cm 2

W

10 �W

M max 8,8254 �1202



 76, 25kG / cm 2 �    120kG / cm 2

W

10 �166,67



Trong đó:

-



   g  120kG / cm2



10 �102

W

 166,67cm3

6

- W : Mô men kháng uốn của đà ngang

h. Kiểm tra theo điều kiện biến dạng

tc

4

1 qbtdng �ldd

1

6,954 �120 4

f 







 0,123cm

128

EJ

128 1,1 �105 �833,33



 f



ldd

120



 0,3cm

400 400



f = 0,123cm <



 f   0,3cm

J



10 �103

 833,33cm 4

12



Với gỗ ta có: E = 1,1x105 kG/cm2;

Chọn đà dọc có tiết diện (10 �10) cm và khoảng cách lđng = 60 cm là đảm bảo chịu lực.

2.3.3.Tính tốn đà ngang đỡ sàn

- Chọn đà ngang bằng gỗ nhóm VI, kích thước: 10 �12cm

a. Sơ đồ tính tốn

Dầm liên tục nhiều nhịp nhận các đỉnh giáo Pal làm gối tựa. Sơ đồ tính như hình vẽ:

P



P



P



P



P



P



P



I



Mmax



2,14p



1200



1200



1200



q



II



Mmax



1200



1200



1200



Hình 12: Sơ đồ tính tốn đà dọc đỡ sàn

b. Tải trọng tính tốn

- Tải trọng tác dụng lên đà ngang (do đà dọc truyền xuống)

tt

Pdd tt  qbtdng

�ldd  8,8254 �120  1059,05kG



SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 41



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính toán cốp pha, cây chống

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×