Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



- Lập kế hoạch huy động nhân lực tham gia vào các quá trình sản xuất.

- Lập kế hoạch cung cấp vật tư, tiền vốn, thiết bị thi công phục vụ cho tiến độ được

đảm bảo.

- Tính tốn nhu cầu về điện nước, kho bãi lán trại và thiết kế mặt bằng tổ chức thi

cơng.

3. Những ngun tắc chính

- Cơ giới hố thi cơng (hoặc cơ giới hố đồng bộ), nhằm mục đích rút ngắn thời gian

xây dựng, nâng cao chất lượng công trình, giúp cơng nhân hạn chế được những cơng

việc nặng nhọc, từ đó nâng cao năng suất lao động.

- Nâng cao trình độ tay nghề cho cơng nhân trong việc sử dụng máy móc thiết bị và

cách tổ chức thi công của cán bộ cho hợp lý đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khi xây

dựng.

- Thi công xây dựng phần lớn là phải tiến hành ngoài trời, do đó các điều kiện về

thời tiết, khí hậu có ảnh hưởng rất lớn đến tốc độ thi công. ở nước ta, mưa bão thường

kéo dài gây nên cản trở lớn và tác hại nhiều đến việc xây dựng. Vì vậy, thiết kế tổ chức

thi cơng phải có kế hoạch đối phó với thời tiết, khí hậu,...đảm bảo cho cơng tác thi cơng

vẫn được tiến hành bình thường và liên tục.

- Cơng tác thiết kế tổ chức thi cơng có một tầm quan trọng đặc biệt vì nó nghiên cứu

về cách tổ chức và kế hoạch sản xuất.

- Đối tượng cụ thể của môn thiết kế tổ chức thi công là:

+ Lập tiến độ thi công hợp lý để điều động nhân lực, vật liệu, máy móc, thiết bị,

phương tiện vận chuyển, cẩu lắp và sử dụng các nguồn điện, nước nhằm thi công tốt

nhất và hạ giá thành thấp nhất cho cơng trình.

+ Lập tổng mặt bằng thi cơng hợp lý để phát huy được các điều kiện tích cực khi xây

dựng như: Điều kiện địa chất, thuỷ văn, thời tiết, khí hậu, hướng gió, điện nước,...Đồng

thời khắc phục được các điều kiện hạn chế để mặt bằng thi công có tác dụng tốt nhất về

kỹ thuật và rẻ nhất về kinh tế.

- Trên cơ sở cân đối và điều hoà mọi khả năng để huy động, nghiên cứu, lập kế

hoạch chỉ đạo thi cơng trong cả q trình xây dựng để đảm bảo cơng trình được hồn

thành đúng nhất hoặc vượt mức kế hoạch thời gian để sớm đưa cơng trình vào sử dụng.

III. LẬP TIẾN ĐỘ THI CƠNG CƠNG TRÌNH

1. Ý nghĩa của tiến độ thi cơng

- Kế hoạch tiến độ thi công là loại văn bản kinh tế kỹ thuật quan trọng, trong đó

chứa các vấn đề then chốt của sản xuất: trình tự triển khai các cơng tác, thời gian hồn

thành các cơng tác, biện pháp kỹ thuật thi cơng và an tồn, bắt buộc phải theo nhằm

đảm bảo kỹ thuật, tiến độ, giá thành.

- Tiến độ thi công là văn bản được phê duyệt mang tính pháp lý mọi hoạt động phải

phục tùng, những nội dung trong tiến độ được lập để đảm bảo các quá trình xây dựng

được tiến hành liên tục nhẹ nhàng theo đúng thứ tự mà tiến độ đã được lập.

- Tiến độ thi công giúp người cán bộ chỉ đạo thi công trên công trường một cách tự

chủ trong quá trình tiến hành sản xuất.

SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 51



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



- Lập kế hoạch tiến độ là quyết định trước xem quá trình thực hiện mục tiêu phải làm

gì, cách làm như thế nào, khi nào làm và người nào phải làm, làm cái gì.

- Kế hoạch làm cho các sự việc xảy ra phải xảy ra, nếu khơng có kế hoạch có thể

chúng khơng xảy ra. Lập kế hoạch tiến độ là sự dự báo tương lai, mặc dù việc tiên đốn

tương lai là khó chính xác, đơi khi nằm ngồi dự kiến của con người, nó có thể phá vỡ

cả những kế hoạch tiến độ tốt nhất, nhưng nếu khơng có kế hoạch thì sự việc hồn tồn

xảy ra một cách ngẫu nhiên hoàn toàn.

- Lập kế hoạch là điều hết sức khó khăn, đòi hỏi người lập kế hoạch tiến độ thi cơng

khơng những có kinh nghiệm sản xuất xây dựng mà còn có hiểu biết khoa học dự báo

và am tường công nghệ sản xuất một cách chi tiết, tỷ mỷ và một kiến thức sâu rộng.

- ứng phó với sự bất định và sự thay đổi.

- Tập trung sự chú ý lãnh đạo thi công vào các mục tiêu quan trọng.

- Tạo khả năng tác nghiệp kinh tế

- Tạo khả năng kiểm tra công việc được thuận lợi.

2.Yêu cầu và nội dung của tiến độ thi công

2.1.Yêu cầu

- Sử dụng phương pháp thi công lao động khoa học

- Tạo điều kiện năng suất lao động tiết kiệm vật liệu, khai thác triệt để công suất,

máy móc thiết bị.

- Trình tự thi cơng hợp lý, phương pháp thi cơng hiện đại phù hợp với tính chất và

điều kiện cụ thể của từng cơng trình.

- Tập trung đúng lực lượng vào khâu sản xuất trọng điểm.

- Đảm bảo sự nhịp nhàng ổn định, liên tục trong qúa trình sản xuất.

2.2.Nội dung

- Là ấn định thời gian bắt đầu và kết thúc của từng công việc, quan hệ ràng buộc

giữa các dạng công tác khác nhau, sắp xếp thứ tự triển khai cơng việc theo trình tự cơ

cấu nhất định nhằm chỉ đạo sản xuất một cách nhịp nhàng, đáp ứng yêu cầu về thời gian

thi công, đảm bảo an tồn lao động, chất lượng cơng trình và giá thành cơng trình.

- Xác định nhu cầu về nhân lực, vật liệu, máy móc thiết bị cần thiết phục vụ cho thi

công theo thời gian quy định.

2.3.Lập tiến độ thi công

2.3.1.Cơ sở để lập tiến độ thi công

Ta căn cứ vào các tài liệu sau:

- Bản vẽ thi công.

- Qui phạm kĩ thuật thi công.

- Định mức lao động.

- Khối lượng của từng công tác.

- Biện pháp kỹ thuật thi công.

- Khả năng của đơn vị thi công.

SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 52



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHĨA 2011 - 2016



- Đặc điểm tình hình địa chất thủy văn, đường xá khu vực thi công.

- Thời hạn hồn thành và bàn giao cơng trình do chủ đầu tư đề ra.

2.3.2.Tính khối lượng các cơng việc

- Trong một cơng trình có nhiều bộ phận kết cấu mà mỗi bộ phận lại có thể có nhiều

q trình cơng tác tổ hợp nên (chẳng hạn một kết cấu bê tơng cốt thép phải có các q

trình cơng tác như: đặt cốt thép, ghép ván khuôn, đúc bê tông, bảo dưỡng bê tơng, tháo

dỡ cốp pha...). Do đó ta phải chia cơng trình thành những bộ phận kết cấu riêng biệt và

phân tích kết cấu thành các q trình cơng tác cần thiết để hoàn thành việc xây dựng

các kết cấu đó và nhất là để có được đầy đủ các khối lượng cần thiết cho việc lập tiến

độ.

- Muốn tính khối lượng các q trình cơng tác ta phải dựa vào các bản vẽ kết cấu

hoặc các bản vẽ thiết kế sơ bộ hoặc cũng có thể dựa vào các chỉ tiêu, định mức của nhà

nước.

- Có khối lượng công việc, tra định mức sử dụng nhân công hoặc máy móc, sẽ tính

được số ngày cơng và số ca máy cần thiết, từ đó có thể biết được loại thợ và loại máy

cần sử dụng.

- Khối lượng công việc được tính tốn và tra định mức thể hiện trong bảng :

 Khối lượng cột, lõi, dầm, sàn tầng tính bảng 1 phần phụ lục thi công:

 Khối lượng tường xây tính bảng 2 phần phụ lục thi cơng:

 Khối lượng cọc ép, cừ thép, đào đất, đài giằng móng được tính tốn cụ

thể phần kỹ thuật thi cơng.

Bảng 1.1.1.1.1.9. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC XÂY LẮP

BẢNG KHỐI LƯỢNG CONG VIỆC



TT



Mã hiệu



Đơn vị



TIẾN ĐỘ THI CÔNG

CHUẨN BỊ

Chuẩn bị mặt bằng

PHẦN NGẦM



1

2

3



Tên công việc



AC32111

AC27120

AB25441



4

AB25411

5

6



AA.22310

AF.11120



7



AF.61110



Thi công cọc ép

Thi công cừ Laser (ép)

Đào đât móng bằng

máy

Đào đất móng bằng máy

nhỏ(70%)

Đào đất móng bằng thủ

cơng(30%)

Phá bê tơng đầu cọc

BT lót móng+giằng

G.C.L.D CT móng ,

giằng



Khối

lượng



Định mức

CA

MÁY



NC



Nhu cầu

CA

MÁY



cơng



NC



Thời

gian



Nhân

cơng



60



2



30



100m

100m



26.4

39.2



3.3

1.62



5NC/CM

5NC/CM



87

64



22

16



20

20



100m3



65.101



0.346



5NC/CM



23



8



15



100m3



0.7483



0.264



5NC/CM



1



5



1



25



m3



32.07



0.5



17



1



17



m3

m3



5.08

12.41



3.6

1.18



18

15



1

1



18

15



6.35



57



3



19



SVTH: TRẦN XN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



T



8.94



PHẦN THI CƠNG

Trang 53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG

8



AF.82111



9



AF.31120



10

11



AF.82111



12



AB.65130



13



AF.61711



14



AF.32310



15



16



AF.61431



17



AF.82111



18



AF.32100



19

20



AF.82111



21



AF.84311



22



AF.61531



23



AF.32310



24

25

26



AF.84311

AE.81210



26



AF.61431



27



AF.82111



28



AF.32100



29

30



AF.82111



31



AF.84311



30



AF.61531



31



AF.32310



32

33

34



AF.84311

AE.81210



35



AE.81210



G.C.L.D VK móng +

giằng (70%)

Đổ BT móng + giằng

Bảo dưỡng bê tơng đài

giằng

Dỡ VK móng + giằng

(30%)

Lấp đất hố móng

G.C.L.D CT sàn tầng

HB2

Đổ BT sàn tầng hầm

HB2

Bảo dưỡng bê tông sàn

tầng hầm HB2

Tầng Hầm 2

G.C.L.D cốt thép cột

+vách+tường

G.C.L.D VK tường, cột

+vách (70%)

Đổ BT tường, cột +

vách

Bảo dưỡng bê tông cột

vách

Dỡ ván khuôn tường,

cột, vách (30%)

G.C.L.D CT dầm trần

G.C.L.D VK dầm trần

(70%)

Đổ BT dầm trần

Bảo dưỡng bê tông dầm

trần

Dỡ V.K dầm (30%)

Xây tường

Tầng Hầm 1

G.C.L.D cốt thép cột

+vách+tường

G.C.L.D VK tường, cột

+vách (70%)

Đổ BT tường, cột +

vách

Bảo dưỡng bê tông cột

vách

Dỡ ván khuôn tường,

cột, vách (30%)

G.C.L.D CT dầm trần

G.C.L.D VK dầm trần

(70%)

Đổ BT dầm trần

Bảo dưỡng bê tơng dầm

trần

Dỡ V.K dầm (30%)

Xây tường

Lấp đất phía ngồi tầng

hầm



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHĨA 2011 - 2016



100m2



4.26



m3



94.95



28.71

0.123



86



4



22



1



12



6



1



6



12



cơng

100m2



4.26



28.71



37



3



13



100m3



4.64



10.18



47



3



16



T



8.34



10.91



91



4



23



m3



132.83



1



29



6



1



6



0.215



29



cơng



T



28.13



8.928



251



6



42



100m2



6.8211



28.718



137



4



35



m3



182.25



1



41



4



1



4



0.226



41



100m2



6.8211



28.718



59



2



30



T



20.45



9.333



191



4



48



100m2



14.97



26.43



277



6



46



m3



293.48



1



63



8



1



8



0.215



63



cơng

100m2

m3



14.97

11.78408



28.718

1.53



129

18



4

1



53

18



T



28.13



8.928



251



6



42



100m2



6.8211



28.718



137



4



35



m3



182.25



1



41



4



1



4



0.226



41



100m2



6.8211



28.718



59



2



30



T



20.45



9.333



191



4



48



100m2



14.97



26.43



277



6



46



m3



293.48



1



63



8



1



8



129

18



4

1



53

18



1



1



1



0.215



63



cơng

100m2

m3



14.97

11.78408



100m3



4.2003



SVTH: TRẦN XN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



28.718

1.53

0.274



PHẦN THI CƠNG

Trang 54



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG

36



AB.66123



37



AF.61431



38



AF.82111



39



AF.32100



40

41



AF.82111



42



AF.61711



43



AF.61531



44

45

46

47



AF.61531



48



AF.61431



49



AF.82111



50



AF.32100



AF.84111

AF.84311



51

52



AF.82111



53



AF.61711



54



AF.61531



55

56

57

58



AF.61531



59



AF.61431



60



AF.82111



61



AF.32100



AF.84111

AF.84311



62

63



AF.82111



64



AF.61711



65



AF.61531



66

67

68



AF.61531

AF.84111



Thi công cừ Laser (nhổ)

PHẦN THÂN

Tầng 1

G.C.L.D cốt thép cột +

vách

G.C.L.D VK cột + vách

(70%)

Đổ BT cột + vách

Bảo dưỡng bê tông cột

vách

Dỡ ván khuôn tường,

cột, vách (30%)

G.C.L.D CT dầm trần

G.C.L.D VK dầm trần

(70%)

Đổ BT dầm trần

Bảo dưỡng bê tông

Dỡ V.K dầm trần (30%)

Xây tường

Tầng 2

G.C.L.D cốt thép cột +

vách

G.C.L.D VK cột + vách

(70%)

Đổ BT cột + vách

Bảo dưỡng bê tông cột

vách

Dỡ ván khuôn tường,

cột, vách (30%)

G.C.L.D CT dầm trần

G.C.L.D VK dầm trần

(70%)

Đổ BT dầm trần

Bảo dưỡng bê tông

Dỡ V.K dầm trần (30%)

Xây tường

Tầng 3

G.C.L.D cốt thép cột +

vách

G.C.L.D VK cột + vách

(70%)

Đổ BT cột + vách

Bảo dưỡng bê tông cột

vách

Dỡ ván khuôn tường,

cột, vách (30%)

G.C.L.D CT dầm trần

G.C.L.D VK dầm trần

(70%)

Đổ BT dầm trần

Bảo dưỡng bê tông

Dỡ V.K dầm trần (30%)



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHĨA 2011 - 2016



100m



39.2



T



6.79



100m2



3.32



m3



43.23



1.08



42



11



4



8.928



61



4



16



28.718



67



4



17



1



10



4



1



4



0.226



10



100m2



3.32



28.718



29



2



15



T



6.79



9.333



63



2



32



100m2



16.67



26.43



308



7



44



m3



192.80



1

1

4

3



41

8

33

32



0.215



41



cơng

m3



16.67

61.28



26.43

1.53



8

132

94



T



6.79



8.928



61



4



16



100m2



3.32



28.718



67



4



17



m3



43.23



1



10



4



1



4



0.226



10



100m2



3.32



28.718



29



2



15



T



6.79



9.333



63



2



32



100m2



16.67



26.43



308



7



44



m3



192.80



cơng

m3



16.67

61.28



26.43

1.53



8

132

94



1

1

4

3



41

8

33

32



T



5.03



8.928



45



3



15



100m2



3.12



28.718



63



3



21



m3



32.04



1



7



4



1



4



0.215



41



0.226



7



100m2



3.12



28.718



27



2



14



T



6.47



9.333



60



4



15



100m2



14.3713



26.43



266



6



38



m3



134.31



cơng



14.3713



8

114



1

1

4



29

8

29



SVTH: TRẦN XN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



0.215



29

26.43



PHẦN THI CÔNG

Trang 55



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG

69



AF.84311



70



AF.61431



71



AF.82111



72



AF.32100



73

74



AF.82111



75



AF.61711



76



AF.61531



77

78

79

80



AF.61531



81



AF.61431



82



AF.82111



83



AF.32100



AF.84111

AF.84311



84

85



AF.82111



86



AF.61711



87



AF.61531



88

89

90

91



AF.61531



92



AF.61431



93



AF.82111



94



AF.32100



AF.84111

AF.84311



95

96



AF.82111



97



AF.61711



98



AF.61531



99

100

101



AF.61531

AF.84111



Xây tường

Tầng 4

G.C.L.D cốt thép cột +

vách

G.C.L.D VK cột + vách

(70%)

Đổ BT cột + vách

Bảo dưỡng bê tông cột

vách

Dỡ ván khuôn tường,

cột, vách (30%)

G.C.L.D CT dầm trần

G.C.L.D VK dầm trần

(70%)

Đổ BT dầm trần

Bảo dưỡng bê tông

Dỡ V.K dầm trần (30%)

Xây tường

Tầng 5

G.C.L.D cốt thép cột +

vách

G.C.L.D VK cột + vách

(70%)

Đổ BT cột + vách

Bảo dưỡng bê tông cột

vách

Dỡ ván khuôn tường,

cột, vách (30%)

G.C.L.D CT dầm trần

G.C.L.D VK dầm trần

(70%)

Đổ BT dầm trần

Bảo dưỡng bê tông

Dỡ V.K dầm trần (30%)

Xây tường

Tầng 6

G.C.L.D cốt thép cột +

vách

G.C.L.D VK cột + vách

(70%)

Đổ BT cột + vách

Bảo dưỡng bê tông cột

vách

Dỡ ván khuôn tường,

cột, vách (30%)

G.C.L.D CT dầm trần

G.C.L.D VK dầm trần

(70%)

Đổ BT dầm trần

Bảo dưỡng bê tông

Dỡ V.K dầm trần (30%)



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



m3



95.28



1.53



146



4



37



T



5.03



8.928



45



3



15



100m2



3.12



28.718



63



3



21



m3



32.04



1



7



4



1



4



0.226



7



100m2



3.12



28.718



27



2



14



T



6.47



9.333



60



4



15



100m2



14.3713



26.43



266



6



38



m3



134.31



1

1

4

4



29

8

29

37



0.215



29



cơng

m3



14.3713

95.28



26.43

1.53



8

114

146



T



5.03



8.928



45



3



15



100m2



3.12



28.718



63



3



21



m3



32.04



1



7



4



1



4



0.226



7



100m2



3.12



28.718



27



2



14



T



6.47



9.333



60



4



15



100m2



14.3713



26.43



266



6



38



m3



134.31



1

1

4

4



29

8

29

37



0.215



29



cơng

m3



14.3713

95.28



26.43

1.53



8

114

146



T



5.03



8.928



45



3



15



100m2



3.12



28.718



63



3



21



m3



32.04



1



7



4



1



4



0.226



7



100m2



3.12



28.718



27



2



14



T



6.47



9.333



60



4



15



100m2



14.3713



26.43



266



6



38



m3



134.31



8

114



1

1

4



29

8

29



SVTH: TRẦN XN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



cơng



14.3713



0.215



29

26.43



PHẦN THI CƠNG

Trang 56



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG

102



AF.84311



103



AF.61431



104



AF.82111



105



AF.32100



106

107



AF.82111



108



AF.61711



109



AF.61531



110

111

112

113



AF.61531

AF.84111

AF.84311



Xây tường

Tầng mái

G.C.L.D cốt thép cột +

vách

G.C.L.D VK cột + vách

(70%)

Đổ BT cột + vách

Bảo dưỡng bê tông cột

vách

Dỡ ván khuôn tường,

cột, vách (30%)

G.C.L.D CT dầm trần

G.C.L.D VK dầm trần

(70%)

Đổ BT dầm trần

Bảo dưỡng bê tông

Dỡ V.K dầm trần (30%)

Xây tường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHĨA 2011 - 2016



m3



95.28



1.53



146



4



37



T



5.03



8.928



45



3



15



100m2



3.12



28.718



63



3



21



m3



32.04



1



7



4



1



4



0.226



7



100m2



3.12



28.718



27



2



14



T



6.47



9.333



60



4



15



100m2



14.3713



26.43



266



6



38



m3



134.31



8

114

146



1

1

4

4



29

8

29

37



cơng

m3



0.215



14.3713

95.28



29

26.43

1.53



2.3.3.Vạch tiến độ

Sau khi đã xác định được biện pháp và trình tự thi cơng, đã tính tốn được thời gian

hồn thành các q trình cơng tác chính là lúc ta có thể bắt đầu lập tiến độ.

Chú ý:

- Những khoảng thời gian mà các đội cơng nhân chun nghiệp phải nghỉ việc (vì

nó sẽ kéo theo cả máy móc phải ngừng hoạt động).

- Số lượng công nhân thi công không được thay đổi quá nhiều trong giai đoạn thi

công.

Việc thành lập tiến độ là liên kết hợp lý thời gian từng quá trình công tác và sắp xếp cho

các tổ đội công nhân cùng máy móc được hoạt động liên tục.

2.3.4.Đánh giá tiến độ

Nhân lực là dạng tài nguyên đặc biệt không thể dự trữ được. Do đó cần phải sử dụng

hợp lý trong suốt thời gian thi công.

a. Hệ số không điều hòa về sử dụng nhân cơng(K1)

A

S

K1  max

A tb 

A tb

T

với

Trong đó:

Amax : số cơng nhân cao nhất có mặt trên công trường ( 102 người)

Atb : số công nhân trung bình có mặt trên cơng trường ( 59 người)

S : tổng số công lao động S  9986(công)

T : tổng thời gian thi công( T= 150 ngày)



SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 57



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



A tb 



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



A

86

S 9986

� K1  max 

 1,68



�51

A

51

T 150

tb

người



b. Hệ số phân bố lao động không điều hòa (K2)

S

1309

K 2  du 

 0,12

S 9986

Trong đó:

Sdư : lượng lao động dôi ra so với lượng lao động trung bình (tính theo giờ lấy

trong mục Overallocation trong project)

S : tổng số công lao động

� Sử dụng lao động tương đối hiệu quả, nhu cầu về phương tiện thi công, vật tư

hợp lý, dây chuyền thi công nhịp nhàng.

IV.LẬP TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG

4.1.Thiết kế kho bãi cất chứa vật liệu phục vụ thi công.

a.



Kho xi măng

Do bê tơng đổ đài móng, cột, dầm, sàn là bê tơng thương phẩm nên bỏ qua diện

tích kho bãi chứa cát, đá, sỏi, xi măng cho công tác bê tông cột, dầm, sàn.

Hiện nay vật liệu xây dựng nói chung, xi măng nói riêng được bán rộng rãi trên

thị trường. Nhu cầu cung ứng không hạn chế, mọi lúc mọi nơi khi cơng trình u cầu.

Vì vậy chỉ tính lượng xi măng dự trữ trong kho cho ngày có nhu cầu xi măng

cao nhất (đổ tại chỗ).

Khối lượng bê tông lớn nhất là khối lượng bê tơng lót móng là Vbt = 28,17 m3

Với bê tông đá 4x6 cấp bền B7.5, ta sử dụng xi măng PC – 30 có độ sụt 6 �8

cm, theo định mức 1784 ta có khối lượng xi măng cần cho 1m3 bê tông là 205 (kg/m 3).

Nên ta có khối lượng xi măng cần thiết là: 28,17.205/1000 = 5,8 T.

Fc 



Qdtr 5,8



 4,5(m 2 )

d

1,3



Diện tích kho có kể đến lối đi là: S   Fc  1,5.4,5  6, 75( m )

Với  = 1,5 – đối với kho kín. Chọn diên tích kho chứa xi măng là: 3x4 = 12

2



m2

b. Kho chứa cốp pha:

Lượng cốp pha sử dụng lớn nhất là trong các ngày gia công lắp dựng cốp pha

dầm sàn tầng điển hình (S = 725.2 m2). Ván khn dầm sàn, bao gồm các tấm ván

khuôn thép (các tấm mặt và góc), các cây chống giáo pal và đà ngang, đà dọc bằng gỗ.

Theo định mức ta có

725.2x51,81

100

+ Thép tấm :

= 6021 Kg = 0,602 T



+ Thép hình:725.2.48,84/100 = 576 kG=0,576 T

SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 58



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



725, 2 �0, 496

100

+ Gỗ làm thanh đà :

= 5,8 m3



Theo định mức cất chứa vật liệu :

+ Thép tấm : 4 �4,5 T/m2

+ Thép hình : 0,8 �1,2 T/m2

+ Gỗ làm thanh đà : 1,2 �1,8 m3/m2

Diện tích kho:

Qi

0,602 0,576 5,8







 4,58

D

4

1

1,5

F = maix

m2



Chọn kho cốp pha có diện tích: F = 4 x 8 = 32 (m 2) để đảm bảo thuận tiện khi xếp

các đà dọc ,đà ngang theo chiều dài.

c. Kho chứa và gia công cốt thép:

Khối lượng cốt thép dự trữ cho một tầng (bao gồm cốt thép cột,vách, dầm, sàn, cầu

thang ): 15,69 T

Định mức sắp xếp vật liệu là 1,5 T/m2.

Diện tích kho chứa thép cần thiết là:

F = Q/Dmax = 15,69 /1,5 = 10,5 m2.

Chọn diện tích kho thép là (15 x 4) m2 để thuận tiện sắp xếp và gia công.

d. Bãi cát, đá, gạch:

Đá cho mỗi ngày đổ bê tông lớn nhất là ngày đổ bê tơng lót móng với V = 28,17 m3

Bê tông đá 1x2 cấp bền B7.5, ta sử dụng xi măng PC – 30 có độ sụt 6 �8cm, theo định

mức 1784 ta có:

Đá dăm: 0,896 �28,17 = 25,24 m3

Cát vàng: 0,501 �28,17 = 14,11 m3

- Diện tích bãi chứa cát vàng :

14,11

14,11



=1,76

D



4

2



4

F

= max

m2 ( Với D = 2 m3/m2 và dự trữ 4 ngày)

cát vàng



max



Dmax là định mức sắp xếp lại vật liệu.

Chọn diện tích bãi cát vàng là 2 m2.

- Diện tích bãi chứa đá dăm :

25, 24

25, 24



=3,16

D



4

2



4

max

Fđá dăm =

m2 ( Với Dmax = 2 m3/m2 và dự trữ 4 ngày)

Chọn diện tích bãi đá là 4 m2.

- Diện tích bãi chứa gạch xây:

SVTH: TRẦN XUÂN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CÔNG

Trang 59



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



Khối lượng tường xây lớn nhất là ở tầng 1: 107,82 m3

Định mức AE.22220 cần 550 viên/m3

550.107,82

.4

12

Gạch dự trữ trong 4 ngày là:

= 19767 viên

19767

Diện tích bãi gạch: 700 = 28,3 m2  Chọn 30 m2



4.2. Thiết kế lán trại tạm sử dụng cho ở và làm việc phục vị thi công.

a. Số lượng cán bộ – công nhân viên trên công trường:

+ Số công nhân xây dựng cơ bản trực tiếp thi công :

Theo biểu đồ tiến độ thi cơng thì :

S 10768



215 = 51 người, lấy A = 51 người.

A = Atb = T



+ Số công nhân làm việc ở các xưởng phụ trợ :

B = m.A = 0,3.51 =16

với m=30% do cơng trình ở trong thành phố.

+ Số cán bộ công, nhân viên kỹ thuật :

C = (4 – 8 %) (A+B) = 0,06.(51+16) = 5 (người)

+ Số cán bộ nhân viên hành chính :

D = 5%(A+B+C) = 0,05(51+16+5) = 4(người)

+ Số nhân viên dịch vụ:

E = S%(A+B+C+D)(người) = 0,05x(51+16+5+4) = 4

Với S = (3 - 5) % số lượng công nhân phục vụ công cộng lấy với cơng trình trung

bình.

Tổng số cán bộ cơng nhân viên công trường với số người ốm đau là 2% và số lượng

cơng nhân nghỉ phép năm 4% thì ta có:

G = 1,06(A+B+C+D+E) = 1,06(51+16+5+4+4) = 85 (người)

b.Tính diện tích lán trại:

Bảng diện tích sử dụng cho cơng nhân và cán bộ công nhân viên:



- Nhà làm việc



1m2/người



Tiêu

chuẩn S

40%



- Nhà nghỉ công nhân



2m2/người



40%



85x0,4x2 = 68; chọn 68 m2



- Nhà tắm + WC



m2/25người



2,5



85x2,5/25 =10,5 ; chọn 12 m2



Loại nhà



Đơn vị tính tốn



SVTH: TRẦN XN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



Diện tích sử dụng (m2)

(5+4)x4=36; chọn 36 m2



PHẦN THI CÔNG

Trang 60



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

KHOA XÂY DỰNG



- Nhà ăn tập thể

- Nhà để xe

- Nhà dụng cụ

- Nhà bảo vệ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CTN

KHÓA 2011 - 2016



1m2/người

1,2m2/người

16m2

12m2



40%

50%



51x0,4x1 = 20,5 ; chọn 20 m2

51x1,2x0,5 = 30,6, chọn 30 m2

16x1 = 16 m2

12x2 = 24 m2



4.3. Thiết kế điện nước tạm phục vụ thi công.

4.3.1. Thiết kế cấp điện tạm phục vụ thi công.

- Công suất tiêu thụ điện trực tiếp cho sản xuất:

+ Máy hàn : 3 kW.

K P 0, 7.3

P1t  � 1 1 

 3, 23( kW )

cos  0, 65



- Công suất điện chạy máy:

STT

1

2

3

4

5



Số

lượng

Máy trộn bê tông 250L

2

Máy trộn vữa 400L

1

Cần trục tháp

1

Thăng tải

2

Đầm chấn động

4

Tổng

Nơi tiêu thụ



Công suất một máy

kW

3.8

4.5

18,5

22

1



Công suất tổng cộng

kW

7.6

4.5

18,5

22

4

56.5



K P 0, 75.56,5

P2t  � 2 2 

 62,3(kW )

cos 

0, 68



- Công suất điện sinh hoạt trong nhà .

STT

1

2

3

4

5

6



Nơi chiếu sáng

Nhà chỉ huy + y tế

Nhà bảo vệ

Nhà nghỉ tạm của công nhân

Nhà ăn tập thể

Nhà dụng cụ

Nhà tắm, vệ sinh

Tổng cơng suất



Định mức

(W/m2)

15

15

15

15

15

3



Diện tích

(m2)

36

24

68

20

16

36



P

(W)

540

360

1020

300

240

108

2,568KW



P3t  �K 2 P2  0,8.2,568  2, 054( kW )

- Công suất điện bảo vệ ngồi nhà:

SVTH: TRẦN XN NAM – 12XN

MSV: 1251070031



PHẦN THI CƠNG

Trang 61



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×