Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Xác định kích thước khối móng quy ước:

a. Xác định kích thước khối móng quy ước:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



-



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



b. Chuyển hệ tải trọng về trọng tâm khối móng quy ước:

Thể tích của khối móng qui ước:

Vqu  Bqu �Lqu �L1  6.2 �15.2 �53  4994.72



-



(m3)



Dung trọng trung bình của các lớp đất cọc xuyên qua:

 'tb 







 1 ' l1   2 ' l2   3 ' l3   4 ' l4   5 ' l5   6 ' l6

l1  l2  l3  l4  l5  l6



8.2 �2.1  5.7 �14.1  6 �6.3  7.6 �18.7  9.3 �3.9  9.5 �7.9

 7.34  kN / m3 

2.1  14.1  6.3  18.7  3.9  7.9



Trọng lượng thể tích của khối móng quy ước:

 qu   tb 



nc �Fc �Lc � bt

10 �0.7854 �55.2 �25

 7.34 

 9.5 kN / m3

Vqu

4994.72



-



Tải trọng thẳng đứng

Ntc0  Ntc  nt � qu �Vqu  18659.1  1.1�9.5 �4994.72  70853.92



-



Tải trọng ngang theo phương dọc cầu



(kN)



H tt0  350.2



-



(kN)

Moment phương dọc cầu

M tc0  M tc  H tc �LM  2801.6  350.2 �7  5253



(kNm)



BẢNG 14: BẢNG TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI TÂM ĐÁY KHỐI MÓNG QUI ƯỚC

Tải trọng thiết kế

Đơn vị

o

Tải trọng thẳng đứng (N tc)

kN

o

Tải trọng ngang H (H tc)

kN

o

Moment My (M tc)

kN.m

c. Tính ứng suất dưới đáy móng khối quy ước:

- Ứng suất nén lớn nhất:

 max 



-



Ứng suất nén nhỏ nhất:

 min 



-



N tc0 M tc0 70853.92 5253







 805.8 kN / m 2

Fqu Wqu

94.24

97.38

N tc0 M tc0 70853.92 5253







 697.92 kN / m 2

Fqu Wqu

94.24

97.38



Ứng suất trung bình:

   min 805.8  697.82

 tb  max



 751.8 kN / m2

2



2



d. Kiểm tra ứng suất dưới đáy móng khối quy ước:

SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 78



Tải trọng tiêu chuẩn

70853.92

350.2

5253



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



-



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Theo tiêu chuẩn QPXD 45 -78 thì:

R tc 



m1 �m2

 A �b � II  B �h � 'II  D �CII 

ktc



Trong đó:

 m1, m2: hệ số điều kiện làm việc của nền và làm việc của cơng

trình, lấy m1 = 1.1, m2 = 1 (tra bảng 1.20, trang 72 sách Nền

móng – Châu Ngọc Ẩn)

 ktc: hệ số tin cậy, lấy ktc = 1 (vì các thơng số được xác địnht từ thí

nghiệm)

 b = Bqu = 6.2m

 h: chiều sâu chơn móng, lấy h =53 m

  'II : Dung trọng riêng của đất từ đáy móng trở lên, lấy

 'II   tb  7.34 (kN/m3)







 II : Dung trọng riêng của đất nằm dưới đáy móng,  II  9.5



(kN/m3)

 A, B, D: hệ số tra bảng 1.19, trang 71 sách Nền móng - Châu

Ngọc Ẩn)

Với   8.367�tra bảng ta được: A =0.1466 ; B =1.5861 ;

D =3.9757









 Điều kiện ổn định của đất nền dưới đáy móng:



 max  805.8(kN/m 2 )  1.2 �R tc  1.2 �788.37  946.05 (kN/m 2 )



R  1.1�0.1466 �6.2 �9.5  1.5861�53 �7.34  3.9757 �22.9  788.37

tc



(kN/m2)





 min  697.82 (kN/m 2 )  0





 tb  751.8 (kN/m 2 )  R tc  788.37 (kN/m 2 )





 Đất nền dưới đáy móng đảm bảo điều kiện ổn định.

5. Tính moment uốn dọc theo cọc và chuyển vị ngang của cọc

a. Hệ số biến dạng(  bd )

 bd 



5



K �bc

Eb �I



Trong đó: bc – Chiều rộng qui ước của cọc.

Theo TCVN 205:1998, d > 0.8 nên bc  d  1  1  1  2 (m)

K: Hệ số đất nền, (T/m4) (Tra bảng 4.1, trang 436 – Sách Nền móng – Châu

Ngọc Ẩn)

SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 79



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



=> K= 500 (T/m4) = 5000 kN/m4 ( sét pha, cứng đến nửa cứng)

Eb: Mô đun đàn hồi ban đầu của bê tông cọc khi nén và kéo, (T/m2) lấy theo tiêu

chuẩn thiết kê bê tông cốt thép. Eb=29.106 kN/m2 .

I



 �14

 0.0491

64

(m4)



 bd  5



5000 �2

 0.371

29 �106 �0.0491

(m-1)



b. Xác định chuyển vị của cọc tại cao trình mặt đất (  ik )

Chiều dài cọc trong đất tính đổi (le):

o



-



le   bd �Lc  0.371�55.2  20.48



(m)



Với L: chiều dài thực tế từ mũi cọc đến mặt đất tính tốn.

Với le, tra bảng ta được Ao, Bo,Co : Hệ số không thứ nguyên lấy theo bảng G.2 –

TCXD 205:1998

Cọc tì lên đất: Ao = 2,441 ; Bo = 1,621 ; Co = 1,751;

-



Chuyển vị tại cao trình mặt đất do các ứng lực đơn vị gây ra

0

 HH





1

1

Ao 

�2.441  3.357 �105 m

3

 �Eb �I

0.371 �29 �106 �0.0491

( kN )

3

bd



O

O

 MH

  HM





0

 MM





1

1

Bo 

�1.621  0.827 �105 m

2

 �Eb �I

0.371 �29 �106 �0.0491

( kN )

2

bd



1

1

Co 

�1.751  0.331�10 5 m

 bd �Eb �I

0.371 �29 �106 �0.0491

( kN )



0

0



�y0  H 0 � HH  M 0 � HM



0

0

  H 0 � HM

 M 0 � MM

y

,



Xác định chuyển vị ngang và góc xoay( 0 0 ): � 0



Với



H0 = 49.027 (kN): Giá trị tính tốn của lực cắt.

M0 = M tt  H 0 �L0  151.14  49.027 �1  200.167 (kN.m) : Moment uốn tại



cao trình mặt đất.

SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 80



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



Thay số vào ta được :



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



�y0  0.0033 (m)



0  0.0011 rad





Chuyển vị ngang góc xoay của cọc ở độ sâu đế đài được xác định theo công thức sau:





H .L30 M .L20

  y0  0 .L0 





�n

3EI

2 EI



2

H .L0 M .L0



  0 







2 EI

EI



H, M : trị tính tốn của lực ngang (kN), moment uốn ( kN.m) do đài tác dụng lên

đầu cọc.

L0: chiều dài tự do của cọc, tính từ mặt đất đến đế đài.

E=29.106kN/m2 và I=0.0491 m4

Thay các giá trị ta được:

 n  0.0045 (m)





  0.0013 rad





-



Áp lực tính tốn lên mặt bên của cọc:



Độ sâu tính đổi của tiết diện cọc trong đất: ze = α.z



với: α= 0.371



BẢNG ỨNG SUẤT DỌC TRỤC

z



ze



A1



B1



C1



D1



σ



0



0



1



0



0



0



0.00000



0.2695418



0.1



1



0.1



0.005



0



4.05305



0.5390836



0.2



1



0.2



0.2



0.001



7.71406



0.8086253



0.3



1



0.3



0.045



0.004



9.89722



1.0781671



0.4



1



0.4



0.08



0.011



11.76888



1.3477089



0.5



1



0.5



0.125



0.021



12.99243



1.6172507



0.6



0.999



0.6



0.18



0.036



13.59145



1.8867925



0.7



0.999



0.7



0.245



0.057



13.66603



2.1563342



0.8



0.997



0.799



0.32



0.085



13.20955



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 81



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



2.425876



0.9



0.995



0.899



0.405



0.121



12.27388



2.6954178



1



0.992



0.997



0.499



0.167



10.98321



2.9649596



1.1



0.987



1.095



0.604 0.222



9.27952



3.2345013



1.2



0.979



1.192



0.718 0.288



7.18643



3.5040431



1.3



0.969



1.287



0.841 0.365



4.84369



3.7735849



1.4



0.955



1.379



0.974 0.456



2.29077



4.0431267



1.5



0.937



1.468



1.115 0.56



-0.46518



4.3126685



1.6



0.913



1.553



1.264 0.678



-3.44504



4.5822102



1.7



0.882



1.633



1.421 0.812



-6.59458



4.851752



1.8



0.843



1.706



1.584 0.961



-9.86867



5.1212938



1.9



0.795



1.77



1.752 1.126



-13.16567



5.3908356



2



0.735



1.823



1.924 1.308



-16.54819



5.6603774



2.1



0.662



1.863



2.098 1.506



-19.97395



5.9299191



2.2



0.575



1.887



2.272 1.72



-23.29057



6.1994609



2.3



0.47



1.892



2.443 1.95



-26.65456



6.4690027



2.4



0.347



1.874



2.609 2.195



-29.73215



6.7385445



2.5



0.202



1.83



2.765 2.454



-32.76016



7.0080863



2.6



0.033



1.755



2.907 2.724



-35.60423



7.277628



2.7



-0.162



1.643



3.03



3.003



-38.00882



7.5471698



2.8



-0.385



1.49



3.128 3.288



-39.96445



7.8167116



2.9



-0.64



1.29



3.196 3.574



-41.51787



8.0862534



3



-0.928



1.037



3.225 3.858



-42.40000



8.3557951



3.1



-1.251



0.723



3.207 4.133



-42.28252



8.6253369



3.2



-1.612



0.343



3.132 4.392



-41.39601



8.8948787



3.3



-2.011



-0.112



2.991 4.626



-39.06940



9.1644205



3.4



-2.45



-0.648



2.772 4.826



-35.37394



9.4339623



3.5



-2.928



-1.272



2.463 4.98



-29.89172



9.703504



3.6



-3.445



-1.991



2.05



-22.43632



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 82



5.075



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



9.9730458



3.7



-4



-2.813



1.52



5.097



-12.49766



10.242588



3.8



-4.59



-3.742



0.857 5.029



-0.01637



10.512129



3.9



-5.21



-4.784



0.047 4.853



15.76010



10.781671



4



-5.854



-5.941 -0.927



4.548



34.95034



11.051213



4.1



-6.514



-7.216



4.092



58.24110



11.320755



4.2



-7.179



-8.607 -3.428



3.461



85.96834



-2.08



BẢNG ỨNG SUẤT DỌC TRỤC

100.00000

80.00000

60.00000

BẢNG ỨNG SUẤT DỌC

TRỤC



40.00000

20.00000

0.00000

-20.00000



0



2



4



6



8



10



-40.00000

-60.00000



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 83



12



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Lực cắt trong các tiết diện cọc:



Z



BẢNG 14: BẢNG TÍNH LỰC CẮT DỌC TRỤC

ze

A4

B4

C4

D4



0



0



0



0



0



1



49.0270



0.2695418



0.1



-0.005



0



0



1



47.8273



0.5390836



0.2



-0.02



-0.003



0



1



44.8748



0.8086253



0.3



0.045



-0.009



-0.001



1



61.7088



1.0781671



0.4



-0.08



-0.021



-0.003



1



34.1903



1.3477089



0.5



-0.125



-0.042



-0.008



0.999



27.5906



1.6172507



0.6



-0.18



-0.072



-0.016



0.997



20.3145



1.8867925



0.7



-0.245



-0.114



-0.03



0.994



12.8404



2.1563342



0.8



-0.32



-0.171



-0.051



0.989



5.7101



2.425876



0.9



-0.404



-0.243



-0.082



0.98



-1.1027



2.6954178



1



-0.499



-0.333



-0.125



0.967



-7.5435



2.9649596



1.1



-0.603



-0.443



-0.183



0.946



-13.0653



3.2345013



1.2



-0.716



-0.575



-0.259



0.917



-17.4053



3.5040431



1.3



-0.838



-0.73



-0.356



0.876



-20.7122



3.7735849



1.4



-0.967



-0.91



-0.479



0.821



-22.4534



4.0431267



1.5



-1.105



-1.116



-0.63



0.747



-23.2505



4.3126685



1.6



-1.248



-1.35



-0.815



0.652



-22.1469



4.5822102



1.7



-1.396



-1.613



-1.036



0.529



-19.3824



4.851752



1.8



-1.547



-1.906



-1.299



0.374



-14.7941



5.1212938



1.9



-1.699



-2.227



-1.608



0.181



-8.8518



5.3908356



2



-1.848



-2.578



-1.966



-0.057



-0.6758



5.6603774



2.1



-1.992



-2.956



-2.379



-0.345



8.9853



5.9299191



2.2



-2.125



-3.36



-2.849



-0.692



20.8024



6.1994609



2.3



-2.243



-3.785



-3.379



-1.104



34.1948



6.4690027



2.4



-2.339



-4.228



-3.973



-1.592



49.4318



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 84



Qz



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



6.7385445



2.5



-2.407



-4.683



-4.932



-2.161



49.5366



7.0080863



2.6



-2.437



-5.14



-5.355



-2.821



84.7842



7.277628



2.7



-2.42



-5.591



-6.143



-3.58



104.6955



7.5471698



2.8



-2.346



-6.023



-6.99



-4.445



125.6825



7.8167116



2.9



-2.2



-6.42



-7.892



-5.423



147.7761



8.0862534



3



-1.969



-6.765



-8.84



-6.52



170.6411



8.3557951



3.1



-1.638



-7.034



-9.822



-7.739



193.2286



8.6253369



3.2



-1.187



-7.204



-10.82



-9.082



216.1780



8.8948787



3.3



-0.599



-7.243



-11.82



-10.55



237.8473



9.1644205



3.4



0.147



-7.118



-12.79



-12.13



257.9621



9.4339623



3.5



1.074



-6.789



-13.69



-13.83



275.7164



9.703504



3.6



2.205



-6.212



-14.5



-15.61



290.0095



9.9730458



3.7



3.563



-5.338



-15.15



-17.47



299.5666



10.242588



3.8



5.173



-4.111



-15.6



-19.37



302.8752



10.512129



3.9



7.059



-2.473



-15.78



-21.28



298.9083



10.781671



4



9.244



-0.358



-15.61



-23.14



285.4655



11.051213



4.1



11.749



2.304



-15.01



-24.9



260.4129



11.320755



4.2



14.591



5.548



-13.87



-26.47



229.6174



BẢNG LỰC CẮT DỌC TRỤC

350.0000

300.0000

250.0000

BẢNG LỰC CẮT DỌC TRỤC



200.0000

150.0000

100.0000

50.0000

0.0000

-50.0000



0



2



4



6



8



10



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 85



12



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Moment trong các tiết diện cọc:



Z

0



BẢNG 15: BẢNG TÍNH MOMENT DỌC TRỤC

ze

A3

B3

C3

D3



Mz



0



0



0



1



0



151.14



0.2695418



0.1



0



0



1



0.1



164.35



0.5390836



0.2



-0.001



0



1



0.2



-18.42



0.8086253



0.3



-0.004



-0.001



1



0.3



-592.58



1.0781671



0.4



-0.011



-0.02



1



0.4



-1,940.24



1.3477089



0.5



-0.021



-0.05



0.999



0.5



-3,869.61



1.6172507



0.6



-0.036



-0.011



0.998



0.6



-6,819.01



1.8867925



0.7



-0.057



-0.02



0.996



0.699



-10,916.73



2.1563342



0.8



-0.085



-0.034



0.992



0.799



-16,383.62



2.425876



0.9



-0.121



-0.055



0.985



0.897



-23,415.06



2.6954178



1



-0.167



-0.083



0.975



0.994



-32,402.88



2.9649596



1.1



-0.222



-0.122



0.96



0.109



-43,279



3.2345013



1.2



-0.287



-0.173



0.938



1.183



-55,850



3.5040431



1.3



-0.365



-0.238



0.907



1.273



-71,092



3.7735849



1.4



-0.455



-0.319



0.866



1.358



-88,678



4.0431267



1.5



-0.559



-0.42



0.811



1.437



-109,000



4.3126685



1.6



-0.676



-0.543



0.739



1.507



-131,861



4.5822102



1.7



-0.808



-0.691



0.646



1.566



-157,651



4.851752



1.8



-0.956



-0.867



0.53



1.612



-186,567



5.1212938



1.9



-1.118



-1.074



0.385



1.64



-218,214



5.3908356



2



-1.295



-1.314



0.207



1.646



-252,791



5.6603774



2.1



-1.487



-1.59



-0.01



1.627



-290,295



5.9299191



2.2



-1.693



-1.906



-0.271



1.575



-330,531



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 86



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



6.1994609



2.3



-1.912



-2.263



-0.582



1.486



-373,304



6.4690027



2.4



-2.141



-2.663



-0.949



1.352



-418,026



6.7385445



2.5



-2.379



-3.109



-1.379



1.165



-464,501



7.0080863



2.6



-2.621



-3.6



-1.877



0.917



-511,753



7.277628



2.7



-2.865



-4.137



-2.452



0.598



-559,390



7.5471698



2.8



-3.103



-4.718



-3.108



0.197



-605,850



7.8167116



2.9



-3.331



-5.34



-3.852



-0.295



-650,351



8.0862534



3



-3.54



-6



-4.688



-0.891



-691,133.8



8.3557951



3.1



-3.722



-6.69



-5.621



-1.603



-726,637.6



8.6253369



3.2



-3.864



-7.403



-6.653



-2.443



-754,320.4



8.8948787



3.3



-3.955



-8.127



-7.785



-3.424



-772,035.2



9.1644205



3.4



-3.979



-8.847



-9.016



-4.557



-776,656.3



9.4339623



3.5



-3.919



-9.544



-10.34



-5.854



-764,863.6



9.703504



3.6



-3.757



-10.2



-11.751



-7.325



-733,142.4



9.9730458



3.7



-3.471



-10.78



-13.235



-8.979



-677,196.0



MOMEN UỐN THÂN CỌC

400,000.00

200,000.00

0.00

-200,000.00



0



2



4



6



8



10



12



-400,000.00

-600,000.00

-800,000.00

-1,000,000.00



V.



Kiểm toán theo trạng thái giới hạn 2:



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 87



MOMEN UỐN THÂN CỌC



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MĨNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Do khoảng cách tính theo tim giữa các cọc (a = 1 m) nhỏ hơn 4 lần cạnh cọc (4d = 4m)

nên ta coi móng cọc như móng khối quy ước để kiểm tra độ lún.

-



1. Xác định tải trọng gây lún:

Đưa toàn bộ tải trọng về đáy khối móng quy ước:

Pgl  P   tb �H

Trong đó:

P



Ntc  Pcoc  Pdat

AM �BM



Pcoc= � coc

V



� bt



= 10×53×0.7854×25= 10406.55 kN



n



Pd  �Vdi � i  Bqu �Lqu �(2.1�8.2  14.1 �5.7  6.3 �6  18.7 �7.6  3.9 �9.3  7.9 �9.5)

i 1



 36643.34 (kN )



 tb = 7.34 kN /m3



18659.1  10406.55  36643.34

 697.25kN

15.2 �6.2

 P=



Pgl = 697.25– 7.34×53= 308.23 kN

2. Tính toán ứng suất do trọng lượng bản thân các lớp đất theo chiều sâu:

Cơng thức tính tốn:

n



 bt  � i hi  2.1�8.2  14.1�5.7  6 �6.3  18.7 �7.6  3.9 �9.3  7.9 �9.5  388.83kN / m 2

i 1



-



3. Kiểm toán độ lún của nền dưới đáy móng:

Điều kiện ổn định:

S � S  gh  1.5 L



Trong đó:

S: độ lún tổng thể của nền dưới đáy móng

L: chiều dài nhịp L = 30 m



 S  gh  1.5 � 30  8.22

-



(cm)



Do khoảng cách giữa các tim cọc < 6d nên móng cọc được xem như móng nơng

và kiểm tốn độ lún tại đáy khối móng qui ước.

Chia nền đất dưới đáy khối móng qui ước thành các phân lớp có chiều dày

hi = 2.5 m (hi= 0.4b=0.4×6.2=2.48 m . Chọn 2.5 m)

Ứng suất gây lún tại điểm giữa phân lớp i:



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 88



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Xác định kích thước khối móng quy ước:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×