Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sức chịu tải dọc trục thiết kế của cọc:

Sức chịu tải dọc trục thiết kế của cọc:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Cốt thép trong móng loại CI có cường độ chịu kéo tính

tốn cốt thép đai Rsw = 175 (MPa).

 Ab: Diện tích bê tơng trong cọc

 Aa: Diện tích cốt thép trong cọc

Chọn 16 thanh 25

d2

 �0.0252

�n 

�16  7.85 �103

4

4



(m2)

 D2

 �12

Ab 

 Aa 

 7.85 �103  0.78

4

4



(m2)

Qa  60 �102 �0.78  1800 �10 2 �7.83 �10 3  6089.4

Aa 







(kN)

b. Sức chịu tải dọc trục của cọc theo đất nền ( chỉ tiêu cơ học)



Tính theo cơng thức:

Qu = Qp + Qs = Ap.qp + Asi.fsi

Qp



: thành phần sức chống ở mũi cọc (kN).



Qs



: thành phần ma sát bên (kN).



Asi



: chu vi của cọc tại vị trí xét (m).



Sức chịu tải cho phép của cọc:

ch

Qdn



= + = +



FSp



: hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc, lấy bằng 3.



FSs



: hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên, lấy bằng 2.



Biểu thức chung để xác định ma sát: fsi = ca + .tg

ca và φa: lực dính và góc ma sát trong giữa đất nền và cọc.

Với cọc khoan nhồi, lấy φa , ca = 0.7(φ, c)

-



Thành phần ma sát bên Qs:

 Thành phần ma sát bên tác dụng lên cọc ở lớp đất số 1:

fs1 = 0.7c1 + (1-sinφ1) �tg

= 0.7 �20+ [1 – sin(10.2o)] �8.6 �tg(0.7 �10.2o) = 14.89 (kN/m2).

Qs1 = AS1.fs1 = π �1 �2.1 �14.89= 98.23 (kN).

 Thành phần ma sát bên tác dụng lên cọc ở lớp đất số 2:

fs2 = 0.7c2 + (1-sinφ2) �tg



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 61



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



= 0.7 �6.5+ [1 – sin(5.8o)] �57.4 �tg(0.7 �5.8o) = 8.21 (kN/m2).

Qs2 = AS2.fs1 = π �1 �14.1 �8.21 = 363.67 (kN).

 Thành phần ma sát bên tác dụng lên cọc ở lớp đất số 3:

fs3 = 0 kN/m2

Qs3= 0 kN

 Thành phần ma sát bên tác dụng lên cọc ở lớp đất số 4:

fs4 = 0.7c4 + (1-sinφ4) .tg

= 0.7 �14.1+[1-sin(6.90)] �206.5 �tg(0.7 �6.90) = 25.22 (kN/m2)

Qs4= As4.fs4 = π �1 �18.7 �25.22 = 1481.62 (kN).

 Thành phần ma sát bên tác dụng lên cọc ở lớp đất số 5:

fs5 = 0.7c5 + (1-sinφ5) .tg

= 0.7 �22.9+[1-sin(17.90)] �295.7 �tg(0.7 �17.9 0) = 61.55 (kN/m2)

Qs5= As5.fs4 = π �1 �3.9 �61.55 = 754.12 (kN).

 Thành phần ma sát bên tác dụng lên cọc ở lớp đất số 6:

fs6 = 0.7c6 + (1-sinφ6) .tg

= 0.7 �22.9+[1-sin(17.90)] �351.325 �tg(0.7 �17.9 0) = 70.112 (kN/m2)

Qs6= As6.fs6 = π �1 �7.9 �70.112 = 1740.08 (kN).

Vậy ta có cường độ ma sát của đất nền tác dụng xung quanh cọc là:

Qs = Qs1 + Qs2 + Qs3 +Qs4+ Qs5 + Qs6= 4437.72(kN)

-



Thành phần sức chống ở mũi cọc Qp:

 Cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc theo Terzaghi:

qp = 1,3.c.Nc + .Nq + α.γ.rp.Nγ

Trong đó:



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 62



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Nc, Nq, Nγ: Các hệ số sức chịu tải phụ thuộc vào góc ma sát trong của

đất dưới mũi cọc theo TTGH I (tra bảng 1.22a trang 80, sách Nền móng – Châu Ngọc

Ẩn)

: ứng suất hữu hiệu theo phương thẳng đứng tại độ sâu mũi cọc do trọng

lượng bản thân đất, kPa.

α: hệ số phụ thuộc hình dạng cọc; lấy bằng 0,6 đối với cọc tròn.

rp: bán kính cọc tròn (m).

γ: trọng lượng riêng của đất ở độ sâu mũi cọc (kN/m3).

Với φ = 17.90, tra bảng và nội suy ta được Nc =15.425 ; Nq = 5.983; Nγ = 4.08

qp = 1.3 �22.9 �15.425+ 388.85 �5.983 + 0.6 �0.5 �9.5 �4.08 = 2797.32 (kN/m2).

 �12

Qp = Ap.qp = 4 �2797.32 = 2197.01 (kN).



ch

dn



Q



4437.72 2197.32



 2951.2

2

3

=



c. Sức chịu tải dọc trục cho phép của cọc tính theo kết quả thí

nghiệm xun động chuẩn (SPT):

Cơng thức tính tốn :



Qu  Qs  Q p



Qp= Ap ×qp= Ap×120N

 �12

= 4 �120 �27.5=2591.81 (kN)

Qs=fs �As= u∑fsili=π �1 �N �(2.1+14.1+6.3+18.7+3.9+7.9)

= 4578.87 (kN)

N=27.5 – Chỉ số SPT, lấy trung bình khoảng 4D trên mũi cọc và 1D dưới

mũi cọc

Qaspt



Qu 2591.81  4578.87



 3585.34

2.5

= FS

(kN)



d. Sức chịu tải dọc trục của cọc theo đất nền ( chỉ tiêu trạng

thái):

tt

Qdn





Qs  Q p

k



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 63



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Trong đó:



 Qp = mR.Ap.qp

mR = 1: hệ số điều kiện làm việc của đất ở mũi cọc

Ap : diện tích mũi cọc (m2).

qp: sức kháng mũi cực hạn của cọc (kN/m2).

 Qs = u

fsi : ma sát bên tác dụng lên cọc tại điểm giữa của phân lớp (kN/m2)

li : chiều dày phân lớp thứ i (m).

Sức kháng mũi cực hạn của cọc ( tra bảng 3.20 trang 240, sách Nền móng – Châu

Ngọc Ẩn)

q p  4200kN / m 2



 �12

� Q p  q p �Ap �mR  4200 �

�1  3298.67 (kN)

4

-



Sức kháng thân cọc (Qs):

Qs  u ��m f �f si �li



BẢNG 2: SỨC CHỊU TẢI DỌC TRỤC CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN

Lớp đất

Lớp 1

B=0.51

Lớp2

B=1.730



Độ sâu ztb

từng lớp

(m)

0.5

1.55

3.1

5.1

7.1

9.1

11.1



Bề dày li

(m)



Ma sát fi

(kN/m2)



mf



mf×fsi×li

(kN/m)



1

1.1

2

2

2

2

2



0.915

0.143

0

0

0

0

0



0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6



0.594

0.0858

0

0

0

0

0



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 64



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sức chịu tải dọc trục thiết kế của cọc:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×